Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Shinkansen
Nihongo Shinkansen
Hiện furigana
Ga 48 · Tuyến N4

Từ vựng · Bài 48

22 mục · 16 từ, 6 câu và tên riêng

FlashcardÔn bài này Tập viết

Từ mới (11)

  1. 1

    降(お)ろします/下(お)ろしますGIÁNG/HẠ

    Cho xuống (xe), kéo xuống, lấy xuống· Động từ nhóm I

    1. 棚(たな)から荷(に)物(もつ)を降(お)ろしてください。Hãy lấy hành lý trên giá xuống.
    2. すみません、次(つぎ)の角(かど)で降(お)ろしていただけませんか。Xin lỗi, anh cho tôi xuống ở góc đường tới được không?
  2. 2

    届(とど)けますGIỚI

    Gửi đến, chuyển đến· Động từ nhóm II

    1. この書(しょ)類(るい)を部(ぶ)長(ちょう)に届(とど)けてください。Hãy chuyển giấy tờ này đến trưởng phòng.
    2. 息子(むすこ)が忘(わす)れた弁(べん)当(とう)を、学(がっ)校(こう)まで届(とど)けました。Con trai để quên hộp cơm nên tôi mang đến tận trường cho cháu.
  3. 3

    世(せ)話(わ)をしますTHẾ THOẠI

    Chăm sóc· Động từ nhóm III

    1. 毎(まい)朝(あさ)、娘(むすめ)に犬(いぬ)の世(せ)話(わ)をさせます。Sáng nào tôi cũng bắt con gái chăm sóc con chó.
    2. 母(はは)が病(びょう)気(き)なので、私(わたし)が弟(おとうと)の世(せ)話(わ)をしています。Mẹ bị ốm nên tôi đang chăm sóc em trai.
  4. 4

    録(ろく)音(おん)しますLỤC ÂM

    Ghi âm· Động từ nhóm III

    1. 先(せん)生(せい)の話(はなし)を録(ろく)音(おん)してもいいですか。Em ghi âm lời thầy giảng có được không ạ?
    2. 自(じ)分(ぶん)の発(はつ)音(おん)を録(ろく)音(おん)して聞(き)くと、まちがいがよく分(わ)かります。Ghi âm cách phát âm của mình rồi nghe lại thì sẽ thấy rõ lỗi sai.
  5. 5

    嫌(いや)[な]HIỀM

    Chán ghét, không thích· Tính từ đuôi な

    1. 雨(あめ)の日(ひ)は出(で)かけるのが嫌(いや)です。Ngày mưa tôi chẳng muốn ra ngoài.
    2. 息子(むすこ)は勉(べん)強(きょう)が嫌(いや)だと言(い)いますが、毎(まい)日(にち)塾(じゅく)に行(い)かせています。Con trai tôi nói ghét học, nhưng ngày nào tôi cũng bắt cháu đi học thêm.
  6. 6

    塾(じゅく)THỤC

    Lớp học thêm

    1. 娘(むすめ)は週(しゅう)に三(さん)回(かい)塾(じゅく)に通(かよ)っています。Con gái tôi đi học thêm ba buổi một tuần.
    2. 塾(じゅく)で勉(べん)強(きょう)したので、試(し)験(けん)に合(ごう)格(かく)できました。Nhờ học ở lớp học thêm mà tôi đã thi đỗ.
  7. 7

    生(せい)徒(と)SINH ĐỒ

    Học sinh, học trò

    1. この学(がっ)校(こう)には生(せい)徒(と)が五(ご)百(ひゃく)人(にん)います。Trường này có năm trăm học sinh.
    2. 先(せん)生(せい)は生(せい)徒(と)に作(さく)文(ぶん)を書(か)かせて、一(ひと)人(り)ずつ読(よ)ませました。Cô giáo bắt học sinh viết bài văn rồi cho từng em đọc.
  8. 8

    ファイル

    File tài liệu, kẹp tài liệu

    1. 資(し)料(りょう)は青(あお)いファイルに入(い)れてあります。Tài liệu đã để sẵn trong kẹp tài liệu màu xanh.
    2. 古(ふる)いファイルは要(い)りませんから、捨(す)ててもいいです。Kẹp tài liệu cũ không cần nữa nên vứt đi cũng được.
  9. 9

    自(じ)由(ゆう)にTỰ DO

    Tự do (làm điều gì đó)

    1. ここにある本(ほん)は自(じ)由(ゆう)に読(よ)んでもいいです。Sách ở đây cứ thoải mái đọc nhé.
    2. 週(しゅう)末(まつ)は宿(しゅく)題(だい)が終(お)わったら、子(こ)どもを自(じ)由(ゆう)に遊(あそ)ばせます。Cuối tuần, làm bài tập xong thì tôi cho bọn trẻ chơi thoải mái.
  10. 10

    ~間(かん)GIAN

    Trong khoảng ~ (dùng để chỉ khoảng thời gian)

    1. 私(わたし)は日(に)本(ほん)に三(さん)年(ねん)間(かん)住(す)んでいました。Tôi đã sống ở Nhật trong ba năm.
    2. 部(ぶ)長(ちょう)、来(らい)月(げつ)一(いっ)週(しゅう)間(かん)休(やす)ませていただけませんか。Thưa trưởng phòng, tháng sau cho tôi nghỉ một tuần được không ạ?
  11. 11

    いいことですね。

    Hay nhỉ. / Được đấy nhỉ.

    1. 毎(まい)日(にち)運(うん)動(どう)するのはいいことですね。Ngày nào cũng tập thể dục, hay quá nhỉ.
    2. 子(こ)どもに料(りょう)理(り)を手(て)伝(つだ)わせているんですか。いいことですね。Chị cho con phụ nấu ăn à? Được đấy nhỉ.

Hội thoại (5)

  1. 1

    お忙(いそが)しいですか。MANG

    Anh/chị có bận không ạ? (được dùng khi nói với người trên)

    1. 部(ぶ)長(ちょう)、今(いま)お忙(いそが)しいですか。Thưa trưởng phòng, bây giờ anh có bận không ạ?
    2. 先(せん)生(せい)、お忙(いそが)しいですか。ちょっと質(しつ)問(もん)があるんですが。Thưa thầy, thầy có bận không ạ? Em có câu muốn hỏi.
  2. 2

    営(えい)業(ぎょう)DOANH NGHIỆP

    Kinh doanh, bán hàng

    1. 兄(あに)は車(くるま)の会(かい)社(しゃ)で営(えい)業(ぎょう)をしています。Anh trai tôi làm bán hàng ở một công ty ô tô.
    2. 営(えい)業(ぎょう)の仕(し)事(ごと)は大(たい)変(へん)ですが、いろいろな人(ひと)に会(あ)えて楽(たの)しいです。Làm kinh doanh vất vả nhưng được gặp nhiều người nên rất vui.
  3. 3

    それまでに

    Đến đó, đến lúc đó (trước thời điểm đó)

    1. 五(ご)時(じ)ですね。それまでに必(かなら)ず連(れん)絡(らく)します。Năm giờ đúng không ạ? Trước lúc đó tôi nhất định sẽ liên lạc.
    2. 会(かい)議(ぎ)は三(さん)時(じ)からですから、それまでに資(し)料(りょう)を読(よ)んでください。Cuộc họp bắt đầu lúc ba giờ, trước lúc đó hãy đọc tài liệu nhé.
  4. 4

    かまいません

    Không sao. / Không có vấn đề gì.

    1. 書(しょ)類(るい)は明日(あした)出(だ)してもかまいません。Giấy tờ để mai nộp cũng không sao.
    2. 明日(あした)忙(いそが)しかったら、来(こ)なくてもかまいませんよ。Nếu mai bận thì không đến cũng không sao đâu.
  5. 5

    楽(たの)しみますLẠC

    Vui thích, tận hưởng· Động từ nhóm I

    1. 昨日(きのう)はみんなでカラオケを楽(たの)しみました。Hôm qua cả nhóm đã hát karaoke rất vui.
    2. 仕(し)事(ごと)が忙(いそが)しくても、週(しゅう)末(まつ)は趣(しゅ)味(み)を楽(たの)しんでいます。Dù công việc bận rộn, cuối tuần tôi vẫn tận hưởng sở thích của mình.

Bài đọc (6)

  1. 1

    親(おや)THÂN

    Bố mẹ

    1. 毎(まい)週(しゅう)国(くに)の親(おや)に電(でん)話(わ)をかけます。Tuần nào tôi cũng gọi điện cho bố mẹ ở quê nhà.
    2. 子(こ)どもが生(う)まれて、親(おや)の気(き)持(も)ちが分(わ)かりました。Có con rồi tôi mới hiểu được lòng bố mẹ.
  2. 2

    小(しょう)学(がく)生(せい)TIỂU HỌC SINH

    Học sinh tiểu học

    1. 弟(おとうと)は今年(ことし)から小(しょう)学(がく)生(せい)です。Em trai tôi năm nay bắt đầu vào tiểu học.
    2. 最(さい)近(きん)は、小(しょう)学(がく)生(せい)に英(えい)語(ご)を習(なら)わせる親(おや)が多(おお)いそうです。Nghe nói dạo này nhiều phụ huynh cho con học tiếng Anh từ tiểu học.
  3. 3

    ―パーセント

    ― phần trăm

    1. クラスの80パーセントが賛(さん)成(せい)しました。Tám mươi phần trăm học sinh trong lớp đã tán thành.
    2. 小(しょう)学(がく)生(せい)の60パーセントが塾(じゅく)に通(かよ)っているそうです。Nghe nói sáu mươi phần trăm học sinh tiểu học đi học thêm.
  4. 4

    その次(つぎ)THỨ

    Tiếp theo đó

    1. その次(つぎ)は何(なに)をしますか。Tiếp theo đó thì làm gì ạ?
    2. 一(いち)番(ばん)好(す)きなスポーツはサッカーで、その次(つぎ)は野(や)球(きゅう)です。Môn thể thao tôi thích nhất là bóng đá, tiếp theo đó là bóng chày.
  5. 5

    習(しゅう)字(じ)TẬP TỰ

    Học viết thư pháp

    1. 小(しょう)学(がく)生(せい)のとき、習(しゅう)字(じ)を習(なら)っていました。Hồi tiểu học tôi đã học thư pháp.
    2. 字(じ)がきれいになるように、息子(むすこ)に習(しゅう)字(じ)を習(なら)わせています。Tôi cho con trai học thư pháp để chữ đẹp hơn.
  6. 6

    普(ふ)通(つう)のPHỔ THÔNG

    Thông thường, bình thường

    1. 私(わたし)は普(ふ)通(つう)の会(かい)社(しゃ)員(いん)です。Tôi là một nhân viên công ty bình thường.
    2. 高(たか)いレストランより、普(ふ)通(つう)の店(みせ)のほうが好(す)きです。Tôi thích quán bình thường hơn là nhà hàng đắt tiền.

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.