Từ vựng · Bài 41
59 mục · 54 từ, 5 câu và tên riêng
Từ mới (39)
- 1
頂きますĐỈNH
Nhận (khiêm nhường ngữ của もらいます)· Động từ nhóm I
- 先生に本を頂きました。Tôi được thầy giáo tặng sách.
- 部長にお土産を頂いたので、家族で食べました。Được trưởng phòng tặng quà nên cả nhà tôi đã cùng ăn.
- 2
下さいますHẠ
Cho, tặng (tôi) (tôn kính ngữ của くれます)· Động từ nhóm I
- 社長が私にネクタイを下さいました。Giám đốc đã tặng tôi một chiếc cà vạt.
- 先生が下さった辞書は、とても役に立ちました。Cuốn từ điển thầy tặng đã giúp ích cho tôi rất nhiều.
- 3
やります
Cho, tặng (dùng cho người ít tuổi hơn, động vật, thực vật)· Động từ nhóm I
- 庭の花に水をやります。Tôi tưới nước cho hoa ngoài vườn.
- 古いゲームは弟にやったので、もうありません。Trò chơi cũ tôi cho em trai rồi nên không còn nữa.
- 4
上げますTHƯỢNG
Nâng, nâng lên, tăng lên· Động từ nhóm II
- 答えが分かる人は手を上げてください。Ai biết đáp án thì giơ tay lên nhé.
- 寒いので、暖房の温度を上げていただけませんか。Lạnh quá, anh tăng nhiệt độ máy sưởi lên giúp tôi được không?
- 5
下げますHẠ
Hạ, hạ xuống, giảm xuống· Động từ nhóm II
- エアコンの温度を下げました。Tôi đã giảm nhiệt độ điều hòa.
- 熱を下げる薬を飲んで、少し寝ました。Tôi uống thuốc hạ sốt rồi ngủ một lát.
- 6
親切にしますTHÂN THIẾT
Giúp đỡ, đối xử thân thiện· Động từ nhóm III
- 皆さんが親切にしてくださいました。Mọi người đã đối xử với tôi rất tử tế.
- 日本に来たとき、隣の人がとても親切にしてくれました。Khi tôi mới sang Nhật, hàng xóm đã giúp đỡ tôi rất nhiều.
- 7
可愛いKHẢ ÁI
Dễ thương, xinh xắn
- この猫はとても可愛いです。Con mèo này dễ thương quá.
- 可愛い人形を頂いたので、娘にやりました。Tôi được tặng một con búp bê xinh xắn nên đã cho con gái.
- 8
珍しいTRÂN
Hiếm, hiếm có
- これは珍しい花です。Đây là một loài hoa hiếm.
- 東京で雪が降るのは珍しいので、写真を撮りました。Ở Tokyo hiếm khi có tuyết nên tôi đã chụp ảnh.
- 9
お祝いCHÚC
Chúc mừng, mừng (~をします: Mừng)
- 結婚のお祝いに時計をあげました。Tôi tặng một chiếc đồng hồ làm quà mừng cưới.
- 友だちが合格したので、みんなでお祝いをしました。Bạn tôi thi đỗ nên cả nhóm đã cùng ăn mừng.
- 10
お年玉NIÊN NGỌC
Tiền mừng tuổi
- お正月にお年玉をもらいました。Dịp năm mới tôi được nhận tiền mừng tuổi.
- 祖父にお年玉をもらったので、本を買いました。Tôi được ông cho tiền mừng tuổi nên đã mua sách.
- 11
[お]見舞いKIẾN VŨ
Thăm (người ốm)
- 病院へお見舞いに行きます。Tôi đến bệnh viện thăm người ốm.
- 入院している友だちのお見舞いに、花を持って行きました。Tôi mang hoa đến thăm người bạn đang nằm viện.
- 12
興味HƯNG VỊ
Hứng thú, quan tâm
- 私は日本の歴史に興味があります。Tôi quan tâm đến lịch sử Nhật Bản.
- 車に興味があるので、車の工場を見学してみたいです。Tôi thích ô tô nên muốn thử đi tham quan nhà máy ô tô.
- 13
情報TÌNH BÁO
Thông tin, tin tức
- インターネットで旅行の情報を調べます。Tôi tìm thông tin du lịch trên mạng.
- 新しい情報が入ったら、すぐ教えてくださいませんか。Nếu có tin mới, anh báo ngay cho tôi được không ạ?
- 14
文法VĂN PHÁP
Ngữ pháp
- 日本語の文法は難しいです。Ngữ pháp tiếng Nhật khó.
- 文法が分からなかったので、先生に説明していただきました。Tôi không hiểu ngữ pháp nên đã nhờ thầy giải thích.
- 15
発音PHÁT ÂM
Phát âm
- ミラーさんは発音がきれいです。Anh Miller phát âm rất chuẩn.
- 発音がよくないので、毎日CDを聞いて練習しています。Phát âm của tôi chưa tốt nên ngày nào tôi cũng nghe CD để luyện.
- 16
猿VIÊN
Con khỉ
- 動物園で猿を見ました。Tôi đã xem khỉ ở sở thú.
- 山で猿に会ったら、目を見ないでください。Nếu gặp khỉ trên núi thì đừng nhìn vào mắt nó.
- 17
餌NHỊ
Thức ăn, mồi (dành cho động vật)
- 毎晩、犬に餌をやります。Tối nào tôi cũng cho chó ăn.
- 旅行のとき、隣の人に猫の餌をやっていただきました。Lúc tôi đi du lịch, hàng xóm đã cho mèo ăn giúp tôi.
- 18
玩具NGOẠN CỤ
Đồ chơi
- 息子に玩具を買ってやりました。Tôi đã mua đồ chơi cho con trai.
- 玩具が壊れたので、父に直してもらいました。Đồ chơi bị hỏng nên tôi đã nhờ bố sửa.
- 19
絵本HỘI BẢN
Truyện tranh
- 図書館で絵本を借りました。Tôi đã mượn sách tranh ở thư viện.
- この絵本は絵がきれいなので、大人にも人気があります。Cuốn truyện tranh này hình vẽ đẹp nên người lớn cũng thích.
- 20
絵はがきHỘI
Bưu thiếp có ảnh
- 友だちに絵はがきを書きました。Tôi đã viết bưu thiếp cho bạn.
- 京都で絵はがきを買ったので、国の家族に送ります。Tôi mua bưu thiếp ở Kyoto nên sẽ gửi về cho gia đình ở quê nhà.
- 21
ドライバー
Tua vít
- ドライバーを貸してください。Cho tôi mượn cái tua vít.
- ドライバーを使って、壊れたいすを直しました。Tôi dùng tua vít để sửa chiếc ghế bị hỏng.
- 22
ハンカチ
Khăn tay, khăn mùi xoa
- 母の日にハンカチをあげました。Vào Ngày của Mẹ, tôi đã tặng mẹ khăn tay.
- ハンカチを忘れたので、友だちに貸してもらいました。Tôi quên khăn tay nên đã mượn của bạn.
- 23
靴下NGOA HẠ
Tất
- 白い靴下をはいています。Tôi đang đi tất trắng.
- 日本の家では靴を脱ぐので、きれいな靴下をはきます。Ở nhà người Nhật phải cởi giày, nên tôi đi tất sạch.
- 24
手袋THỦ ĐẠI
Găng tay
- 寒いですから、手袋をしてください。Trời lạnh, hãy đeo găng tay vào.
- 祖母が手袋を送ってくれました。とても暖かいです。Bà đã gửi cho tôi đôi găng tay. Đeo ấm lắm.
- 25
幼稚園ẤU TRĨ VIÊN
Trường mầm non
- 娘は幼稚園に通っています。Con gái tôi đang đi học mẫu giáo.
- 幼稚園の先生が、息子に絵を教えてくださいました。Cô giáo mầm non đã dạy con trai tôi vẽ.
- 26
暖房NOÃN PHÒNG
Thiết bị làm ấm, lò sưởi, máy điều hòa nóng
- 寒いので暖房をつけましょう。Lạnh quá, mình bật máy sưởi lên đi.
- 暖房をつけても、部屋がなかなか暖かくなりません。Bật máy sưởi rồi mà phòng mãi vẫn chưa ấm lên.
- 27
冷房LÃNH PHÒNG
Thiết bị làm mát, máy điều hòa lạnh
- この部屋は冷房が強いです。Phòng này máy lạnh để mạnh quá.
- 暑いので、冷房をつけてくださいませんか。Nóng quá, anh bật máy lạnh giúp tôi được không?
- 28
温度ÔN ĐỘ
Nhiệt độ
- 毎朝、部屋の温度を測ります。Sáng nào tôi cũng đo nhiệt độ trong phòng.
- お風呂の温度が高いので、少し水を入れてください。Nước tắm nóng quá, hãy cho thêm chút nước lạnh vào.
- 29
祖父TỔ PHỤ
Ông (của mình)
- 祖父は今年九十歳です。Ông tôi năm nay chín mươi tuổi.
- 祖父は目が悪いので、私が新聞を読んであげます。Ông tôi mắt kém nên tôi đọc báo cho ông nghe.
- 30
祖母TỔ MẪU
Bà (của mình)
- 祖母は田舎に住んでいます。Bà tôi sống ở quê.
- 祖母に料理を教えてもらって、作れるようになりました。Nhờ bà dạy mà tôi đã biết nấu ăn.
- 31
孫TÔN
Cháu (của mình)
- 週末、孫が遊びに来ます。Cuối tuần, cháu tôi sẽ đến chơi.
- 孫に手紙をもらって、とてもうれしかったです。Tôi nhận được thư của cháu, vui lắm.
- 32
お孫さんTÔN
Cháu (của người khác)
- お孫さんは何歳ですか。Cháu của bác mấy tuổi rồi ạ?
- お孫さんが生まれたんですか。おめでとうございます。Bác vừa có cháu ạ? Xin chúc mừng bác!
- 33
おじ
Chú, cậu, bác trai… (của mình)
- おじは銀行で働いています。Chú tôi làm việc ở ngân hàng.
- おじに車を貸してもらって、家族で旅行しました。Tôi mượn được xe của chú nên cả nhà đã đi du lịch.
- 34
おじさん
Chú, cậu, bác trai… (của người khác)
- 田中さんのおじさんは医者です。Chú của anh Tanaka là bác sĩ.
- 友だちのおじさんに、京都を案内していただきました。Chú của bạn tôi đã dẫn tôi đi tham quan Kyoto.
- 35
おば
Cô, bác, dì, thím… (của mình)
- おばは高校の教師です。Cô tôi là giáo viên cấp ba.
- おばの家へ行ったら、料理を作ってくれました。Tôi đến nhà cô thì cô nấu cơm cho tôi ăn.
- 36
おばさん
Cô, bác, dì, thím… (của người khác)
- 鈴木さんのおばさんは歌手です。Cô của anh Suzuki là ca sĩ.
- 友だちのおばさんにケーキを頂いて、みんなで食べました。Được cô của bạn tôi cho bánh ngọt, cả nhóm đã cùng ăn.
- 37
管理人QUẢN LÍ NHÂN
Người quản lí
- 管理人さんにかぎを借りました。Tôi đã mượn chìa khóa của bác quản lý.
- お湯が出ないので、管理人さんに見てもらいました。Không có nước nóng nên tôi đã nhờ bác quản lý xem giúp.
- 38
~さん
Ông ~ / bà ~ (dùng sau tên, nghề nghiệp, chức danh mang tính lịch sự)
- お医者さんに薬をもらいました。Tôi được bác sĩ cho thuốc.
- 運転手さんがとても親切で、荷物を運んでくださいました。Bác tài xế rất tốt bụng, đã mang hành lý giúp tôi.
- 39
この間GIAN
Gần đây, hôm nọ, vừa rồi
- この間、駅で先生に会いました。Hôm nọ, tôi gặp thầy giáo ở nhà ga.
- この間は本を貸してくださって、ありがとうございました。Cảm ơn thầy hôm nọ đã cho em mượn sách ạ.
Hội thoại (5)
- 1
ひとこと
Đôi lời
- 山田さん、ひとことお願いします。Anh Yamada, xin mời anh nói đôi lời.
- 結婚式で、部長にひとこと話していただきました。Ở lễ cưới, tôi đã mời trưởng phòng phát biểu đôi lời.
- 2
~ずつ
Từng ~
- 少しずつ日本語が上手になりました。Tiếng Nhật của tôi đã giỏi lên từng chút một.
- 紙を一人一枚ずつ取って、名前を書いてください。Mỗi người lấy một tờ giấy rồi viết tên vào.
- 3
二人NHỊ NHÂN
Cặp đôi, hai người
- お二人はいつ結婚しますか。Hai bạn bao giờ thì cưới?
- 二人は同じ会社で働いていて、いつも一緒に帰ります。Hai người làm cùng công ty và lúc nào cũng về cùng nhau.
- 4
お宅TRẠCH
Nhà (kính ngữ của うち hoặc いえ)
- 先生のお宅はどちらですか。Nhà thầy ở đâu ạ?
- 昨日、部長のお宅で奥さんが料理を作ってくださいました。Hôm qua ở nhà trưởng phòng, vợ ông ấy đã nấu ăn đãi tôi.
- 5
どうぞお幸せに。HẠNH
Cầu chúc anh/chị hạnh phúc
- 木村さん、どうぞお幸せに。Chị Kimura, chúc chị hạnh phúc!
- ご結婚おめでとうございます。どうぞお幸せに。Chúc mừng hai bạn kết hôn. Chúc hai bạn hạnh phúc!
Bài đọc (15)
- 1
昔話TÍCH THOẠI
Truyện cổ tích
- 祖母が昔話をしてくれました。Bà đã kể chuyện cổ tích cho tôi nghe.
- 日本の昔話はおもしろいので、子どもに読んでやります。Truyện cổ tích Nhật Bản hay nên tôi đọc cho con nghe.
- 2
ある~
Một ~, ~ nọ
- ある日、友だちから手紙が来ました。Một ngày nọ, tôi nhận được thư của một người bạn.
- ある会社の社長が、私たちの大学で話してくださいました。Giám đốc của một công ty nọ đã đến nói chuyện ở trường đại học của chúng tôi.
- 3
男NAM
Người đàn ông, nam giới
- 背の高い男が店に入りました。Một người đàn ông cao lớn bước vào cửa hàng.
- 知らない男が家の前にいたので、警察に電話しました。Có một người đàn ông lạ đứng trước nhà nên tôi đã gọi cảnh sát.
- 4
子供たちTỬ CUNG
Trẻ con, trẻ em, bọn trẻ
- 子供たちが公園で遊んでいます。Bọn trẻ đang chơi trong công viên.
- 子供たちが寝てから、夫と映画を見ました。Sau khi bọn trẻ ngủ, tôi xem phim với chồng.
- 5
いじめます
Bắt nạt· Động từ nhóm II
- 動物をいじめてはいけません。Không được bắt nạt động vật.
- 弟は学校でいじめられているので、先生に相談しました。Em trai tôi bị bắt nạt ở trường nên tôi đã trao đổi với thầy giáo.
- 6
かめ
Con rùa
- 公園の池にかめがいます。Trong hồ ở công viên có rùa.
- 息子はかめを飼っていて、毎日餌をやっています。Con trai tôi nuôi một con rùa và ngày nào cũng cho nó ăn.
- 7
助けますTRỢ
Giúp đỡ, cứu giúp· Động từ nhóm II
- 男はかめを助けました。Người đàn ông đã cứu con rùa.
- 困っているとき、友だちが助けてくれました。Lúc tôi gặp khó khăn, bạn bè đã giúp đỡ tôi.
- 8
優しいƯU
Hiền lành, tốt bụng
- 祖母はとても優しいです。Bà tôi rất hiền.
- 優しい人が道を教えてくれたので、会場に間に合いました。Có người tốt bụng chỉ đường nên tôi đã đến hội trường kịp giờ.
- 9
お姫様CƠ DẠNG
Công chúa
- 娘はお姫様の絵本が大好きです。Con gái tôi rất thích truyện tranh về công chúa.
- 男はかめを助けたので、お姫様に会うことができました。Vì đã cứu con rùa nên người đàn ông được gặp công chúa.
- 10
暮らしますMỘ
Sinh sống, sinh hoạt· Động từ nhóm I
- 家族と一緒に暮らしています。Tôi đang sống cùng gia đình.
- 祖父は一人で暮らしているので、ときどき会いに行きます。Ông tôi sống một mình nên thỉnh thoảng tôi đến thăm ông.
- 11
陸LỤC
Đất liền, lục địa
- 船から陸が見えました。Từ trên tàu đã nhìn thấy đất liền.
- 男は海の中で三年暮らしてから、陸に帰りました。Người đàn ông sống dưới biển ba năm rồi mới trở về đất liền.
- 12
すると
Khi đó, ngay lập tức
- 名前を呼びました。すると、犬が来ました。Tôi gọi tên. Thế là con chó chạy đến.
- 男は箱を開けました。すると、白い煙が出ました。Người đàn ông mở chiếc hộp. Ngay lúc đó, một làn khói trắng bốc ra.
- 13
煙YÊN
Khói
- 台所から煙が出ています。Khói đang bốc ra từ nhà bếp.
- 煙が出ているので、火事かもしれません。Có khói bốc lên, có thể là hỏa hoạn.
- 14
真っ白[な]CHÂN BẠCH
Trắng toát, trắng ngần· Tính từ đuôi な
- 外は雪で真っ白です。Bên ngoài tuyết phủ trắng xóa.
- 煙が出て、男の髪が真っ白になりました。Khói bốc ra, và tóc người đàn ông bạc trắng.
- 15
中身TRUNG THÂN
Bên trong, nội dung bên trong
- 箱の中身は何ですか。Bên trong hộp có gì vậy?
- 荷物の中身が分からないので、開けてみてもいいですか。Tôi không biết trong gói hàng có gì, mở ra xem được không?
Từ vựng bài 41