Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Shinkansen
Nihongo Shinkansen
Hiện furigana
Ga 41 · Tuyến N4

Từ vựng · Bài 41

59 mục · 54 từ, 5 câu và tên riêng

FlashcardÔn bài này Tập viết

Từ mới (39)

  1. 1

    頂(いただ)きますĐỈNH

    Nhận (khiêm nhường ngữ của もらいます)· Động từ nhóm I

    1. 先(せん)生(せい)に本(ほん)を頂(いただ)きました。Tôi được thầy giáo tặng sách.
    2. 部(ぶ)長(ちょう)にお土産(みやげ)を頂(いただ)いたので、家(か)族(ぞく)で食(た)べました。Được trưởng phòng tặng quà nên cả nhà tôi đã cùng ăn.
  2. 2

    下(くだ)さいますHẠ

    Cho, tặng (tôi) (tôn kính ngữ của くれます)· Động từ nhóm I

    1. 社(しゃ)長(ちょう)が私(わたし)にネクタイを下(くだ)さいました。Giám đốc đã tặng tôi một chiếc cà vạt.
    2. 先(せん)生(せい)が下(くだ)さった辞(じ)書(しょ)は、とても役(やく)に立(た)ちました。Cuốn từ điển thầy tặng đã giúp ích cho tôi rất nhiều.
  3. 3

    やります

    Cho, tặng (dùng cho người ít tuổi hơn, động vật, thực vật)· Động từ nhóm I

    1. 庭(にわ)の花(はな)に水(みず)をやります。Tôi tưới nước cho hoa ngoài vườn.
    2. 古(ふる)いゲームは弟(おとうと)にやったので、もうありません。Trò chơi cũ tôi cho em trai rồi nên không còn nữa.
  4. 4

    上(あ)げますTHƯỢNG

    Nâng, nâng lên, tăng lên· Động từ nhóm II

    1. 答(こた)えが分(わ)かる人(ひと)は手(て)を上(あ)げてください。Ai biết đáp án thì giơ tay lên nhé.
    2. 寒(さむ)いので、暖(だん)房(ぼう)の温(おん)度(ど)を上(あ)げていただけませんか。Lạnh quá, anh tăng nhiệt độ máy sưởi lên giúp tôi được không?
  5. 5

    下(さ)げますHẠ

    Hạ, hạ xuống, giảm xuống· Động từ nhóm II

    1. エアコンの温(おん)度(ど)を下(さ)げました。Tôi đã giảm nhiệt độ điều hòa.
    2. 熱(ねつ)を下(さ)げる薬(くすり)を飲(の)んで、少(すこ)し寝(ね)ました。Tôi uống thuốc hạ sốt rồi ngủ một lát.
  6. 6

    親(しん)切(せつ)にしますTHÂN THIẾT

    Giúp đỡ, đối xử thân thiện· Động từ nhóm III

    1. 皆(みな)さんが親(しん)切(せつ)にしてくださいました。Mọi người đã đối xử với tôi rất tử tế.
    2. 日(に)本(ほん)に来(き)たとき、隣(となり)の人(ひと)がとても親(しん)切(せつ)にしてくれました。Khi tôi mới sang Nhật, hàng xóm đã giúp đỡ tôi rất nhiều.
  7. 7

    可愛(かわい)いKHẢ ÁI

    Dễ thương, xinh xắn

    1. この猫(ねこ)はとても可愛(かわい)いです。Con mèo này dễ thương quá.
    2. 可愛(かわい)い人(にん)形(ぎょう)を頂(いただ)いたので、娘(むすめ)にやりました。Tôi được tặng một con búp bê xinh xắn nên đã cho con gái.
  8. 8

    珍(めずら)しいTRÂN

    Hiếm, hiếm có

    1. これは珍(めずら)しい花(はな)です。Đây là một loài hoa hiếm.
    2. 東(とう)京(きょう)で雪(ゆき)が降(ふ)るのは珍(めずら)しいので、写(しゃ)真(しん)を撮(と)りました。Ở Tokyo hiếm khi có tuyết nên tôi đã chụp ảnh.
  9. 9

    お祝(いわ)いCHÚC

    Chúc mừng, mừng (~をします: Mừng)

    1. 結(けっ)婚(こん)のお祝(いわ)いに時計(とけい)をあげました。Tôi tặng một chiếc đồng hồ làm quà mừng cưới.
    2. 友(とも)だちが合(ごう)格(かく)したので、みんなでお祝(いわ)いをしました。Bạn tôi thi đỗ nên cả nhóm đã cùng ăn mừng.
  10. 10

    お年(とし)玉(だま)NIÊN NGỌC

    Tiền mừng tuổi

    1. お正(しょう)月(がつ)にお年(とし)玉(だま)をもらいました。Dịp năm mới tôi được nhận tiền mừng tuổi.
    2. 祖(そ)父(ふ)にお年(とし)玉(だま)をもらったので、本(ほん)を買(か)いました。Tôi được ông cho tiền mừng tuổi nên đã mua sách.
  11. 11

    [お]見(み)舞(ま)いKIẾN VŨ

    Thăm (người ốm)

    1. 病(びょう)院(いん)へお見(み)舞(ま)いに行(い)きます。Tôi đến bệnh viện thăm người ốm.
    2. 入(にゅう)院(いん)している友(とも)だちのお見(み)舞(ま)いに、花(はな)を持(も)って行(い)きました。Tôi mang hoa đến thăm người bạn đang nằm viện.
  12. 12

    興(きょう)味(み)HƯNG VỊ

    Hứng thú, quan tâm

    1. 私(わたし)は日(に)本(ほん)の歴(れき)史(し)に興(きょう)味(み)があります。Tôi quan tâm đến lịch sử Nhật Bản.
    2. 車(くるま)に興(きょう)味(み)があるので、車(くるま)の工(こう)場(じょう)を見(けん)学(がく)してみたいです。Tôi thích ô tô nên muốn thử đi tham quan nhà máy ô tô.
  13. 13

    情(じょう)報(ほう)TÌNH BÁO

    Thông tin, tin tức

    1. インターネットで旅(りょ)行(こう)の情(じょう)報(ほう)を調(しら)べます。Tôi tìm thông tin du lịch trên mạng.
    2. 新(あたら)しい情(じょう)報(ほう)が入(はい)ったら、すぐ教(おし)えてくださいませんか。Nếu có tin mới, anh báo ngay cho tôi được không ạ?
  14. 14

    文(ぶん)法(ぽう)VĂN PHÁP

    Ngữ pháp

    1. 日(に)本(ほん)語(ご)の文(ぶん)法(ぽう)は難(むずか)しいです。Ngữ pháp tiếng Nhật khó.
    2. 文(ぶん)法(ぽう)が分(わ)からなかったので、先(せん)生(せい)に説(せつ)明(めい)していただきました。Tôi không hiểu ngữ pháp nên đã nhờ thầy giải thích.
  15. 15

    発(はつ)音(おん)PHÁT ÂM

    Phát âm

    1. ミラーさんは発(はつ)音(おん)がきれいです。Anh Miller phát âm rất chuẩn.
    2. 発(はつ)音(おん)がよくないので、毎(まい)日(にち)CDを聞(き)いて練(れん)習(しゅう)しています。Phát âm của tôi chưa tốt nên ngày nào tôi cũng nghe CD để luyện.
  16. 16

    猿(さる)VIÊN

    Con khỉ

    1. 動(どう)物(ぶつ)園(えん)で猿(さる)を見(み)ました。Tôi đã xem khỉ ở sở thú.
    2. 山(やま)で猿(さる)に会(あ)ったら、目(め)を見(み)ないでください。Nếu gặp khỉ trên núi thì đừng nhìn vào mắt nó.
  17. 17

    餌(えさ)NHỊ

    Thức ăn, mồi (dành cho động vật)

    1. 毎(まい)晩(ばん)、犬(いぬ)に餌(えさ)をやります。Tối nào tôi cũng cho chó ăn.
    2. 旅(りょ)行(こう)のとき、隣(となり)の人(ひと)に猫(ねこ)の餌(えさ)をやっていただきました。Lúc tôi đi du lịch, hàng xóm đã cho mèo ăn giúp tôi.
  18. 18

    玩具(おもちゃ)NGOẠN CỤ

    Đồ chơi

    1. 息子(むすこ)に玩具(おもちゃ)を買(か)ってやりました。Tôi đã mua đồ chơi cho con trai.
    2. 玩具(おもちゃ)が壊(こわ)れたので、父(ちち)に直(なお)してもらいました。Đồ chơi bị hỏng nên tôi đã nhờ bố sửa.
  19. 19

    絵(え)本(ほん)HỘI BẢN

    Truyện tranh

    1. 図(と)書(しょ)館(かん)で絵(え)本(ほん)を借(か)りました。Tôi đã mượn sách tranh ở thư viện.
    2. この絵(え)本(ほん)は絵(え)がきれいなので、大人(おとな)にも人(にん)気(き)があります。Cuốn truyện tranh này hình vẽ đẹp nên người lớn cũng thích.
  20. 20

    絵(え)はがきHỘI

    Bưu thiếp có ảnh

    1. 友(とも)だちに絵(え)はがきを書(か)きました。Tôi đã viết bưu thiếp cho bạn.
    2. 京(きょう)都(と)で絵(え)はがきを買(か)ったので、国(くに)の家(か)族(ぞく)に送(おく)ります。Tôi mua bưu thiếp ở Kyoto nên sẽ gửi về cho gia đình ở quê nhà.
  21. 21

    ドライバー

    Tua vít

    1. ドライバーを貸(か)してください。Cho tôi mượn cái tua vít.
    2. ドライバーを使(つか)って、壊(こわ)れたいすを直(なお)しました。Tôi dùng tua vít để sửa chiếc ghế bị hỏng.
  22. 22

    ハンカチ

    Khăn tay, khăn mùi xoa

    1. 母(はは)の日(ひ)にハンカチをあげました。Vào Ngày của Mẹ, tôi đã tặng mẹ khăn tay.
    2. ハンカチを忘(わす)れたので、友(とも)だちに貸(か)してもらいました。Tôi quên khăn tay nên đã mượn của bạn.
  23. 23

    靴(くつ)下(した)NGOA HẠ

    Tất

    1. 白(しろ)い靴(くつ)下(した)をはいています。Tôi đang đi tất trắng.
    2. 日(に)本(ほん)の家(いえ)では靴(くつ)を脱(ぬ)ぐので、きれいな靴(くつ)下(した)をはきます。Ở nhà người Nhật phải cởi giày, nên tôi đi tất sạch.
  24. 24

    手(て)袋(ぶくろ)THỦ ĐẠI

    Găng tay

    1. 寒(さむ)いですから、手(て)袋(ぶくろ)をしてください。Trời lạnh, hãy đeo găng tay vào.
    2. 祖(そ)母(ぼ)が手(て)袋(ぶくろ)を送(おく)ってくれました。とても暖(あたた)かいです。Bà đã gửi cho tôi đôi găng tay. Đeo ấm lắm.
  25. 25

    幼(よう)稚(ち)園(えん)ẤU TRĨ VIÊN

    Trường mầm non

    1. 娘(むすめ)は幼(よう)稚(ち)園(えん)に通(かよ)っています。Con gái tôi đang đi học mẫu giáo.
    2. 幼(よう)稚(ち)園(えん)の先(せん)生(せい)が、息子(むすこ)に絵(え)を教(おし)えてくださいました。Cô giáo mầm non đã dạy con trai tôi vẽ.
  26. 26

    暖(だん)房(ぼう)NOÃN PHÒNG

    Thiết bị làm ấm, lò sưởi, máy điều hòa nóng

    1. 寒(さむ)いので暖(だん)房(ぼう)をつけましょう。Lạnh quá, mình bật máy sưởi lên đi.
    2. 暖(だん)房(ぼう)をつけても、部屋(へや)がなかなか暖(あたた)かくなりません。Bật máy sưởi rồi mà phòng mãi vẫn chưa ấm lên.
  27. 27

    冷(れい)房(ぼう)LÃNH PHÒNG

    Thiết bị làm mát, máy điều hòa lạnh

    1. この部屋(へや)は冷(れい)房(ぼう)が強(つよ)いです。Phòng này máy lạnh để mạnh quá.
    2. 暑(あつ)いので、冷(れい)房(ぼう)をつけてくださいませんか。Nóng quá, anh bật máy lạnh giúp tôi được không?
  28. 28

    温(おん)度(ど)ÔN ĐỘ

    Nhiệt độ

    1. 毎(まい)朝(あさ)、部屋(へや)の温(おん)度(ど)を測(はか)ります。Sáng nào tôi cũng đo nhiệt độ trong phòng.
    2. お風(ふ)呂(ろ)の温(おん)度(ど)が高(たか)いので、少(すこ)し水(みず)を入(い)れてください。Nước tắm nóng quá, hãy cho thêm chút nước lạnh vào.
  29. 29

    祖(そ)父(ふ)TỔ PHỤ

    Ông (của mình)

    1. 祖(そ)父(ふ)は今年(ことし)九(きゅう)十(じゅっ)歳(さい)です。Ông tôi năm nay chín mươi tuổi.
    2. 祖(そ)父(ふ)は目(め)が悪(わる)いので、私(わたし)が新(しん)聞(ぶん)を読(よ)んであげます。Ông tôi mắt kém nên tôi đọc báo cho ông nghe.
  30. 30

    祖(そ)母(ぼ)TỔ MẪU

    Bà (của mình)

    1. 祖(そ)母(ぼ)は田舎(いなか)に住(す)んでいます。Bà tôi sống ở quê.
    2. 祖(そ)母(ぼ)に料(りょう)理(り)を教(おし)えてもらって、作(つく)れるようになりました。Nhờ bà dạy mà tôi đã biết nấu ăn.
  31. 31

    孫(まご)TÔN

    Cháu (của mình)

    1. 週(しゅう)末(まつ)、孫(まご)が遊(あそ)びに来(き)ます。Cuối tuần, cháu tôi sẽ đến chơi.
    2. 孫(まご)に手(て)紙(がみ)をもらって、とてもうれしかったです。Tôi nhận được thư của cháu, vui lắm.
  32. 32

    お孫(まご)さんTÔN

    Cháu (của người khác)

    1. お孫(まご)さんは何(なん)歳(さい)ですか。Cháu của bác mấy tuổi rồi ạ?
    2. お孫(まご)さんが生(う)まれたんですか。おめでとうございます。Bác vừa có cháu ạ? Xin chúc mừng bác!
  33. 33

    おじ

    Chú, cậu, bác trai… (của mình)

    1. おじは銀(ぎん)行(こう)で働(はたら)いています。Chú tôi làm việc ở ngân hàng.
    2. おじに車(くるま)を貸(か)してもらって、家(か)族(ぞく)で旅(りょ)行(こう)しました。Tôi mượn được xe của chú nên cả nhà đã đi du lịch.
  34. 34

    おじさん

    Chú, cậu, bác trai… (của người khác)

    1. 田(た)中(なか)さんのおじさんは医(い)者(しゃ)です。Chú của anh Tanaka là bác sĩ.
    2. 友(とも)だちのおじさんに、京(きょう)都(と)を案(あん)内(ない)していただきました。Chú của bạn tôi đã dẫn tôi đi tham quan Kyoto.
  35. 35

    おば

    Cô, bác, dì, thím… (của mình)

    1. おばは高(こう)校(こう)の教(きょう)師(し)です。Cô tôi là giáo viên cấp ba.
    2. おばの家(いえ)へ行(い)ったら、料(りょう)理(り)を作(つく)ってくれました。Tôi đến nhà cô thì cô nấu cơm cho tôi ăn.
  36. 36

    おばさん

    Cô, bác, dì, thím… (của người khác)

    1. 鈴(すず)木(き)さんのおばさんは歌(か)手(しゅ)です。Cô của anh Suzuki là ca sĩ.
    2. 友(とも)だちのおばさんにケーキを頂(いただ)いて、みんなで食(た)べました。Được cô của bạn tôi cho bánh ngọt, cả nhóm đã cùng ăn.
  37. 37

    管(かん)理(り)人(にん)QUẢN LÍ NHÂN

    Người quản lí

    1. 管(かん)理(り)人(にん)さんにかぎを借(か)りました。Tôi đã mượn chìa khóa của bác quản lý.
    2. お湯(ゆ)が出(で)ないので、管(かん)理(り)人(にん)さんに見(み)てもらいました。Không có nước nóng nên tôi đã nhờ bác quản lý xem giúp.
  38. 38

    ~さん

    Ông ~ / bà ~ (dùng sau tên, nghề nghiệp, chức danh mang tính lịch sự)

    1. お医(い)者(しゃ)さんに薬(くすり)をもらいました。Tôi được bác sĩ cho thuốc.
    2. 運(うん)転(てん)手(しゅ)さんがとても親(しん)切(せつ)で、荷(に)物(もつ)を運(はこ)んでくださいました。Bác tài xế rất tốt bụng, đã mang hành lý giúp tôi.
  39. 39

    この間(あいだ)GIAN

    Gần đây, hôm nọ, vừa rồi

    1. この間(あいだ)、駅(えき)で先(せん)生(せい)に会(あ)いました。Hôm nọ, tôi gặp thầy giáo ở nhà ga.
    2. この間(あいだ)は本(ほん)を貸(か)してくださって、ありがとうございました。Cảm ơn thầy hôm nọ đã cho em mượn sách ạ.

Hội thoại (5)

  1. 1

    ひとこと

    Đôi lời

    1. 山(やま)田(だ)さん、ひとことお願(ねが)いします。Anh Yamada, xin mời anh nói đôi lời.
    2. 結(けっ)婚(こん)式(しき)で、部(ぶ)長(ちょう)にひとこと話(はな)していただきました。Ở lễ cưới, tôi đã mời trưởng phòng phát biểu đôi lời.
  2. 2

    ~ずつ

    Từng ~

    1. 少(すこ)しずつ日(に)本(ほん)語(ご)が上(じょう)手(ず)になりました。Tiếng Nhật của tôi đã giỏi lên từng chút một.
    2. 紙(かみ)を一(ひと)人(り)一(いち)枚(まい)ずつ取(と)って、名(な)前(まえ)を書(か)いてください。Mỗi người lấy một tờ giấy rồi viết tên vào.
  3. 3

    二(ふた)人(り)NHỊ NHÂN

    Cặp đôi, hai người

    1. お二(ふた)人(り)はいつ結(けっ)婚(こん)しますか。Hai bạn bao giờ thì cưới?
    2. 二(ふた)人(り)は同(おな)じ会(かい)社(しゃ)で働(はたら)いていて、いつも一(いっ)緒(しょ)に帰(かえ)ります。Hai người làm cùng công ty và lúc nào cũng về cùng nhau.
  4. 4

    お宅(たく)TRẠCH

    Nhà (kính ngữ của うち hoặc いえ)

    1. 先(せん)生(せい)のお宅(たく)はどちらですか。Nhà thầy ở đâu ạ?
    2. 昨日(きのう)、部(ぶ)長(ちょう)のお宅(たく)で奥(おく)さんが料(りょう)理(り)を作(つく)ってくださいました。Hôm qua ở nhà trưởng phòng, vợ ông ấy đã nấu ăn đãi tôi.
  5. 5

    どうぞお幸(しあわ)せに。HẠNH

    Cầu chúc anh/chị hạnh phúc

    1. 木(き)村(むら)さん、どうぞお幸(しあわ)せに。Chị Kimura, chúc chị hạnh phúc!
    2. ご結(けっ)婚(こん)おめでとうございます。どうぞお幸(しあわ)せに。Chúc mừng hai bạn kết hôn. Chúc hai bạn hạnh phúc!

Bài đọc (15)

  1. 1

    昔(むかし)話(ばなし)TÍCH THOẠI

    Truyện cổ tích

    1. 祖(そ)母(ぼ)が昔(むかし)話(ばなし)をしてくれました。Bà đã kể chuyện cổ tích cho tôi nghe.
    2. 日(に)本(ほん)の昔(むかし)話(ばなし)はおもしろいので、子(こ)どもに読(よ)んでやります。Truyện cổ tích Nhật Bản hay nên tôi đọc cho con nghe.
  2. 2

    ある~

    Một ~, ~ nọ

    1. ある日(ひ)、友(とも)だちから手(て)紙(がみ)が来(き)ました。Một ngày nọ, tôi nhận được thư của một người bạn.
    2. ある会(かい)社(しゃ)の社(しゃ)長(ちょう)が、私(わたし)たちの大(だい)学(がく)で話(はな)してくださいました。Giám đốc của một công ty nọ đã đến nói chuyện ở trường đại học của chúng tôi.
  3. 3

    男(おとこ)NAM

    Người đàn ông, nam giới

    1. 背(せ)の高(たか)い男(おとこ)が店(みせ)に入(はい)りました。Một người đàn ông cao lớn bước vào cửa hàng.
    2. 知(し)らない男(おとこ)が家(いえ)の前(まえ)にいたので、警(けい)察(さつ)に電(でん)話(わ)しました。Có một người đàn ông lạ đứng trước nhà nên tôi đã gọi cảnh sát.
  4. 4

    子(こ)供(ども)たちTỬ CUNG

    Trẻ con, trẻ em, bọn trẻ

    1. 子(こ)供(ども)たちが公(こう)園(えん)で遊(あそ)んでいます。Bọn trẻ đang chơi trong công viên.
    2. 子(こ)供(ども)たちが寝(ね)てから、夫(おっと)と映(えい)画(が)を見(み)ました。Sau khi bọn trẻ ngủ, tôi xem phim với chồng.
  5. 5

    いじめます

    Bắt nạt· Động từ nhóm II

    1. 動(どう)物(ぶつ)をいじめてはいけません。Không được bắt nạt động vật.
    2. 弟(おとうと)は学(がっ)校(こう)でいじめられているので、先(せん)生(せい)に相(そう)談(だん)しました。Em trai tôi bị bắt nạt ở trường nên tôi đã trao đổi với thầy giáo.
  6. 6

    かめ

    Con rùa

    1. 公(こう)園(えん)の池(いけ)にかめがいます。Trong hồ ở công viên có rùa.
    2. 息子(むすこ)はかめを飼(か)っていて、毎(まい)日(にち)餌(えさ)をやっています。Con trai tôi nuôi một con rùa và ngày nào cũng cho nó ăn.
  7. 7

    助(たす)けますTRỢ

    Giúp đỡ, cứu giúp· Động từ nhóm II

    1. 男(おとこ)はかめを助(たす)けました。Người đàn ông đã cứu con rùa.
    2. 困(こま)っているとき、友(とも)だちが助(たす)けてくれました。Lúc tôi gặp khó khăn, bạn bè đã giúp đỡ tôi.
  8. 8

    優(やさ)しいƯU

    Hiền lành, tốt bụng

    1. 祖(そ)母(ぼ)はとても優(やさ)しいです。Bà tôi rất hiền.
    2. 優(やさ)しい人(ひと)が道(みち)を教(おし)えてくれたので、会(かい)場(じょう)に間(ま)に合(あ)いました。Có người tốt bụng chỉ đường nên tôi đã đến hội trường kịp giờ.
  9. 9

    お姫(ひめ)様(さま)CƠ DẠNG

    Công chúa

    1. 娘(むすめ)はお姫(ひめ)様(さま)の絵(え)本(ほん)が大(だい)好(す)きです。Con gái tôi rất thích truyện tranh về công chúa.
    2. 男(おとこ)はかめを助(たす)けたので、お姫(ひめ)様(さま)に会(あ)うことができました。Vì đã cứu con rùa nên người đàn ông được gặp công chúa.
  10. 10

    暮(く)らしますMỘ

    Sinh sống, sinh hoạt· Động từ nhóm I

    1. 家(か)族(ぞく)と一(いっ)緒(しょ)に暮(く)らしています。Tôi đang sống cùng gia đình.
    2. 祖(そ)父(ふ)は一(ひと)人(り)で暮(く)らしているので、ときどき会(あ)いに行(い)きます。Ông tôi sống một mình nên thỉnh thoảng tôi đến thăm ông.
  11. 11

    陸(りく)LỤC

    Đất liền, lục địa

    1. 船(ふね)から陸(りく)が見(み)えました。Từ trên tàu đã nhìn thấy đất liền.
    2. 男(おとこ)は海(うみ)の中(なか)で三(さん)年(ねん)暮(く)らしてから、陸(りく)に帰(かえ)りました。Người đàn ông sống dưới biển ba năm rồi mới trở về đất liền.
  12. 12

    すると

    Khi đó, ngay lập tức

    1. 名(な)前(まえ)を呼(よ)びました。すると、犬(いぬ)が来(き)ました。Tôi gọi tên. Thế là con chó chạy đến.
    2. 男(おとこ)は箱(はこ)を開(あ)けました。すると、白(しろ)い煙(けむり)が出(で)ました。Người đàn ông mở chiếc hộp. Ngay lúc đó, một làn khói trắng bốc ra.
  13. 13

    煙(けむり)YÊN

    Khói

    1. 台(だい)所(どころ)から煙(けむり)が出(で)ています。Khói đang bốc ra từ nhà bếp.
    2. 煙(けむり)が出(で)ているので、火(か)事(じ)かもしれません。Có khói bốc lên, có thể là hỏa hoạn.
  14. 14

    真(ま)っ白(しろ)[な]CHÂN BẠCH

    Trắng toát, trắng ngần· Tính từ đuôi な

    1. 外(そと)は雪(ゆき)で真(ま)っ白(しろ)です。Bên ngoài tuyết phủ trắng xóa.
    2. 煙(けむり)が出(で)て、男(おとこ)の髪(かみ)が真(ま)っ白(しろ)になりました。Khói bốc ra, và tóc người đàn ông bạc trắng.
  15. 15

    中(なか)身(み)TRUNG THÂN

    Bên trong, nội dung bên trong

    1. 箱(はこ)の中(なか)身(み)は何(なん)ですか。Bên trong hộp có gì vậy?
    2. 荷(に)物(もつ)の中(なか)身(み)が分(わ)からないので、開(あ)けてみてもいいですか。Tôi không biết trong gói hàng có gì, mở ra xem được không?

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.