Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Shinkansen
Nihongo Shinkansen
Hiện furigana
Ga 37 · Tuyến N4

Luyện tập · Bài 37

Mẫu câu 文(ぶん)型(けい)

0:00 / 0:22
  1. 1

    子(こ)どもの とき、よく 母(はは)に しかられました。

    Hồi nhỏ tôi hay bị mẹ mắng.

  2. 2

    ラッシュの 電(でん)車(しゃ)で 足(あし)を 踏(ふ)まれました。

    Tôi bị giẫm vào chân trên chuyến tàu giờ cao điểm.

  3. 3

    法(ほう)隆(りゅう)寺(じ)は 607年(ねん)に 建(た)てられました。

    Chùa Horyuji được xây dựng vào năm 607.

Ví dụ 例(れい)文(ぶん)

0:00 / 0:55
  1. 1

    けさ 部(ぶ)長(ちょう)に 呼(よ)ばれました。

    Sáng nay tôi bị trưởng phòng gọi lên.

    ……何(なに)か あったんですか。

    … Có chuyện gì à?

    出(しゅっ)張(ちょう)の レポートの 書(か)き方(かた)に ついて 注(ちゅう)意(い)されました。

    Tôi bị nhắc nhở về cách viết báo cáo công tác.

  2. 2

    どう したんですか。

    Anh sao thế?

    ……だれかに 傘(かさ)を まちがえられたんです。

    … Có ai đó cầm nhầm ô của tôi.

  3. 3

    また 新(あたら)しい 星(ほし)が 発(はっ)見(けん)されましたよ。

    Lại có một ngôi sao mới được phát hiện đấy.

    ……そうですか。

    … Thế à.

  4. 4

    ことしの 世(せ)界(かい)子(こ)ども会(かい)議(ぎ)は どこで 開(ひら)かれますか。

    Hội nghị Trẻ em Thế giới năm nay được tổ chức ở đâu?

    ……広(ひろ)島(しま)で 開(ひら)かれます。

    … Được tổ chức ở Hiroshima.

  5. 5

    ビールは 麦(むぎ)から 造(つく)られます。これが 原(げん)料(りょう)の 麦(むぎ)です。

    Bia được làm từ lúa mạch. Đây là lúa mạch dùng làm nguyên liệu.

    ……これが ビールに なるんですね。

    … Thì ra cái này sẽ thành bia nhỉ.

  6. 6

    ブラジルでは 何(なに)語(ご)が 使(つか)われて いますか。

    Ở Brazil người ta dùng tiếng gì?

    ……ポルトガル語(ご)が 使(つか)われて います。

    … Người ta dùng tiếng Bồ Đào Nha.

Luyện tập A 練(れん)習(しゅう)A

Đọc to từng dòng. Bật "Che chỗ chia" rồi tự nói phần tô nền, chạm vào ô để kiểm tra.

Bài 1

  1. いいます → いわれますBị nói / được nói (thể bị động) — động từ nhóm I
  2. かきます → かかれますĐược viết
  3. おします → おされますBị đẩy
  4. まちます → またれますĐược chờ
  5. よびます → よばれますĐược gọi
  6. ふみます → ふまれますBị giẫm
  7. とります → とられますBị lấy
  8. ほめます → ほめられますĐược khen (thể bị động) — động từ nhóm II
  9. しらべます → しらべられますBị điều tra / được tra cứu
  10. みます → みられますBị nhìn thấy
  11. きます → こられますBị (ai đó) đến (thể bị động) — động từ nhóm III
  12. します → されますĐược làm / bị làm

Bài 2

  1. わたしは 部(ぶ)長(ちょう)に ほめられました。

    Tôi được trưởng phòng khen.

  2. わたしは 部(ぶ)長(ちょう)に 仕(し)事(ごと)を たのまれました。

    Tôi được trưởng phòng nhờ làm một việc.

Bài 3

  1. わたしは だれかに じてんしゃを とられました。

    Tôi bị ai đó lấy mất xe đạp.

  2. わたしは ははに マンガの ほんを すてられました。

    Tôi bị mẹ vứt mất truyện tranh.

Bài 4

  1. 大(おお)阪(さか)で てんらんかいが ひらかれます。

    Ở Osaka sẽ tổ chức một cuộc triển lãm.

  2. 大(おお)阪(さか)で こくさいかいぎが おこなわれます。

    Ở Osaka sẽ diễn ra một hội nghị quốc tế.

Bài 5

  1. この 美(び)術(じゅつ)館(かん)は 来(らい)月(げつ) こわされます。

    Bảo tàng mỹ thuật này sẽ bị phá dỡ vào tháng sau.

  2. この 美(び)術(じゅつ)館(かん)は 100年(ねん)まえに、たてられました。

    Bảo tàng mỹ thuật này được xây cách đây 100 năm.

Bài 6

  1. にほんの くるまは いろいろな 国(くに)へ ゆしゅつされて います。

    Xe hơi Nhật được xuất khẩu sang nhiều nước.

  2. この ほんは 世(せ)界(かい)中(じゅう)で よまれて います。

    Cuốn sách này được đọc khắp thế giới.

Luyện tập B 練(れん)習(しゅう)B

Bài 1 · Ví dụ

0:00 / 0:35

[絵(え)]先(せん)生(せい)が わたしを 褒(ほ)めて いる → わたしは 先(せん)生(せい)に 褒(ほ)められました。

(Sách dùng tranh) Thầy giáo khen tôi → Tôi được thầy giáo khen.

  1. 1)[絵(え)]兄(あに)が わたしを しかって いる

    Xem đáp án

    わたしは 兄(あに)に しかられました。

    (Sách dùng tranh) Tôi bị anh trai mắng.

  2. 2)[絵(え)]課(か)長(ちょう)が わたしを 呼(よ)んで いる

    Xem đáp án

    わたしは 課(か)長(ちょう)に 呼(よ)ばれました。

    (Sách dùng tranh) Tôi bị trưởng phòng gọi lên.

  3. 3)[絵(え)]イーさんが 「いっしょに 行(い)きませんか」と 映(えい)画(が)に 誘(さそ)って いる

    Xem đáp án

    わたしは イーさんに 映(えい)画(が)に 誘(さそ)われました。

    (Sách dùng tranh) Tôi được chị Lee rủ đi xem phim.

  4. 4)[絵(え)]木(き)村(むら)さんが 結(けっ)婚(こん)式(しき)の 招(しょう)待(たい)状(じょう)を くれた

    Xem đáp án

    わたしは 木(き)村(むら)さんに 結(けっ)婚(こん)式(しき)に 招(しょう)待(たい)されました。

    (Sách dùng tranh) Tôi được chị Kimura mời dự đám cưới.

Bài 2 · Ví dụ

0:00 / 0:58

女(おんな)の 人(ひと)が わたしに 道(みち)を 聞(き)きました → わたしは 女(おんな)の 人(ひと)に 道(みち)を 聞(き)かれました。

Một người phụ nữ hỏi đường tôi → Tôi bị một người phụ nữ hỏi đường.

  1. 1)妹(いもうと)が わたしに 友(とも)達(だち)を 紹(しょう)介(かい)しました

    Xem đáp án

    わたしは 妹(いもうと)に 友(とも)達(だち)を 紹(しょう)介(かい)されました。

    Tôi được em gái giới thiệu cho một người bạn.

  2. 2)母(はは)が わたしに 買(か)い物(もの)を 頼(たの)みました

    Xem đáp án

    わたしは 母(はは)に 買(か)い物(もの)を 頼(たの)まれました。

    Tôi được mẹ nhờ đi mua đồ.

  3. 3)クララさんが わたしに 歌(か)舞(ぶ)伎(き)に ついて 質(しつ)問(もん)しました

    Xem đáp án

    わたしは クララさんに 歌(か)舞(ぶ)伎(き)に ついて 質(しつ)問(もん)されました。

    Tôi được chị Klara hỏi về kịch Kabuki.

  4. 4)警(けい)官(かん)が わたしに ここに 車(くるま)を 止(と)めるなと 言(い)いました

    Xem đáp án

    わたしは 警(けい)官(かん)に ここに 車(くるま)を 止(と)めるなと 言(い)われました。

    Tôi bị cảnh sát nhắc là không được đỗ xe ở đây.

Bài 3 · Ví dụ

0:00 / 0:55

弟(おとうと)が わたしの パソコンを 壊(こわ)しました → わたしは 弟(おとうと)に パソコンを 壊(こわ)されました。

Em trai làm hỏng máy tính của tôi → Tôi bị em trai làm hỏng máy tính.

  1. 1)泥(どろ)棒(ぼう)が わたしの カメラを とりました

    Xem đáp án

    わたしは 泥(どろ)棒(ぼう)に カメラを とられました。

    Tôi bị kẻ trộm lấy mất máy ảnh.

  2. 2)子(こ)どもが わたしの 服(ふく)を 汚(よご)しました

    Xem đáp án

    わたしは 子(こ)どもに 服(ふく)を 汚(よご)されました。

    Tôi bị bọn trẻ làm bẩn quần áo.

  3. 3)電(でん)車(しゃ)で 隣(となり)の 人(ひと)が わたしの 足(あし)を 踏(ふ)みました

    Xem đáp án

    わたしは 電(でん)車(しゃ)で 隣(となり)の 人(ひと)に 足(あし)を 踏(ふ)まれました。

    Trên tàu, tôi bị người bên cạnh giẫm vào chân.

  4. 4)だれかが わたしの かばんを 持(も)って 行(い)きました

    Xem đáp án

    わたしは だれかに かばんを 持(も)って 行(い)かれました。

    Tôi bị ai đó lấy mất cặp.

Bài 4 · Ví dụ

0:00 / 0:53

[絵(え)]母(はは)が 雑(ざっ)誌(し)を 捨(す)てて いる → どう したんですか。(母(はは)) ……母(はは)に 雑(ざっ)誌(し)を 捨(す)てられたんです。

(Sách dùng tranh) Mẹ vứt tạp chí đi → Có chuyện gì vậy? (Mẹ) … Tôi bị mẹ vứt mất tạp chí.

  1. 1)(課(か)長(ちょう)) [絵(え)]課(か)長(ちょう)が わたしを しかって いる

    Xem đáp án

    どう したんですか。 ……課(か)長(ちょう)に しかられたんです。

    (Sách dùng tranh) Có chuyện gì vậy? … Tôi bị trưởng phòng mắng.

  2. 2)(彼(かの)女(じょ)) [絵(え)]彼(かの)女(じょ)が 「きらい!」と 言(い)って いる

    Xem đáp án

    どう したんですか。 ……彼(かの)女(じょ)に 「きらい」と 言(い)われたんです。

    (Sách dùng tranh) Có chuyện gì vậy? … Tôi bị bạn gái nói là “ghét anh”.

  3. 3)(だれか) [絵(え)]だれかが わたしの 傘(かさ)を まちがえて 持(も)って 行(い)く

    Xem đáp án

    どう したんですか。 ……だれかに 傘(かさ)を まちがえられたんです。

    (Sách dùng tranh) Có chuyện gì vậy? … Tôi bị ai đó cầm nhầm ô.

  4. 4)(犬(いぬ)) [絵(え)]犬(いぬ)が わたしの 手(て)を かんで いる

    Xem đáp án

    どう したんですか。 ……犬(いぬ)に 手(て)を かまれたんです。

    (Sách dùng tranh) Có chuyện gì vậy? … Tôi bị chó cắn vào tay.

Bài 5 · Ví dụ

0:00 / 0:56

造(つく)ります [絵(え)]752年(ねん) 東(とう)大(だい)寺(じ)の 大(だい)仏(ぶつ) → 752年(ねん)に 東(とう)大(だい)寺(じ)の 大(だい)仏(ぶつ)が 造(つく)られました。

Tạo dựng (tranh: Năm 752, tượng Đại Phật chùa Todaiji) → Tượng Đại Phật chùa Todaiji được tạo dựng vào năm 752.

  1. 1)建(た)てます [絵(え)]1936年(ねん) 国(こっ)会(かい)議(ぎ)事(じ)堂(どう)

    Xem đáp án

    1936年(ねん)に 国(こっ)会(かい)議(ぎ)事(じ)堂(どう)が 建(た)てられました。

    Toà nhà Quốc hội được xây vào năm 1936.

  2. 2)発(はつ)明(めい)します [絵(え)]1958年(ねん) インスタントラーメン

    Xem đáp án

    1958年(ねん)に インスタントラーメンが 発(はつ)明(めい)されました。

    Mì ăn liền được phát minh vào năm 1958.

  3. 3)東(とう)京(きょう)で 行(おこな)います [絵(え)]1964年(ねん) オリンピック

    Xem đáp án

    1964年(ねん)に 東(とう)京(きょう)で オリンピックが 行(おこな)われました。

    Thế vận hội được tổ chức tại Tokyo vào năm 1964.

  4. 4)日(に)本(ほん)と 韓(かん)国(こく)で 開(ひら)きます [絵(え)]2002年(ねん) サッカーの ワールドカップ

    Xem đáp án

    2002年(ねん)に 日(に)本(ほん)と 韓(かん)国(こく)で サッカーの ワールドカップが 開(ひら)かれました。

    World Cup bóng đá được tổ chức tại Nhật Bản và Hàn Quốc vào năm 2002.

Bài 6 · Ví dụ

0:00 / 1:19

いつ この 絵(え)を かきましたか(江(え)戸(ど)時(じ)代(だい)) → この 絵(え)は いつ かかれましたか。 ……江(え)戸(ど)時(じ)代(だい)に かかれました。

Bức tranh này vẽ khi nào? (Thời Edo) → Bức tranh này được vẽ khi nào? … Được vẽ vào thời Edo.

  1. 1)どこで 次(つぎ)の 会(かい)議(ぎ)を 開(ひら)きますか(神(こう)戸(べ))

    Xem đáp án

    次(つぎ)の 会(かい)議(ぎ)は どこで 開(ひら)かれますか。 ……神(こう)戸(べ)で 開(ひら)かれます。

    Hội nghị lần tới được tổ chức ở đâu? … Được tổ chức ở Kobe.

  2. 2)いつ この 小(しょう)説(せつ)を 書(か)きましたか(18世(せい)紀(き))

    Xem đáp án

    この 小(しょう)説(せつ)は いつ 書(か)かれましたか。 ……18世(せい)紀(き)に 書(か)かれました。

    Cuốn tiểu thuyết này được viết khi nào? … Được viết vào thế kỷ 18.

  3. 3)どこへ この 車(くるま)を 輸(ゆ)出(しゅつ)しますか(世(せ)界(かい)中(じゅう))

    Xem đáp án

    この 車(くるま)は どこへ 輸(ゆ)出(しゅつ)されますか。 ……世(せ)界(かい)中(じゅう)へ 輸(ゆ)出(しゅつ)されます。

    Mẫu xe này được xuất khẩu đi đâu? … Được xuất khẩu đi khắp thế giới.

  4. 4)昔(むかし) 何(なん)で 日(に)本(ほん)の 家(いえ)を 造(つく)りましたか(木(き))

    Xem đáp án

    昔(むかし) 日(に)本(ほん)の 家(いえ)は 何(なん)で 造(つく)られましたか。 ……木(き)で 造(つく)られました。

    Ngày xưa nhà của Nhật được làm bằng gì? … Được làm bằng gỗ.

Bài 7 · Ví dụ

0:00 / 0:58

世(せ)界(かい)中(じゅう)で この 歌(うた)を 歌(うた)って います → この 歌(うた)は 世(せ)界(かい)中(じゅう)で 歌(うた)われて います。

Khắp thế giới hát bài này → Bài hát này được hát trên khắp thế giới.

  1. 1)中(ちゅう)国(ごく)や 日(に)本(ほん)などで 漢(かん)字(じ)を 使(つか)って います

    Xem đáp án

    漢(かん)字(じ)は 中(ちゅう)国(ごく)や 日(に)本(ほん)などで 使(つか)われて います。

    Chữ Hán được dùng ở Trung Quốc, Nhật Bản và nhiều nơi khác.

  2. 2)ロシアで この 人(にん)形(ぎょう)を 作(つく)って います

    Xem đáp án

    この 人(にん)形(ぎょう)は ロシアで 作(つく)られて います。

    Con búp bê này được làm ở Nga.

  3. 3)いろいろな 国(くに)の ことばに この 小(しょう)説(せつ)を 翻(ほん)訳(やく)して います

    Xem đáp án

    この 小(しょう)説(せつ)は いろいろな 国(くに)の ことばに 翻(ほん)訳(やく)されて います。

    Cuốn tiểu thuyết này được dịch ra tiếng của nhiều nước.

  4. 4)サウジアラビアなどから 石(せき)油(ゆ)を 輸(ゆ)入(にゅう)して います

    Xem đáp án

    石(せき)油(ゆ)は サウジアラビアなどから 輸(ゆ)入(にゅう)されて います。

    Dầu mỏ được nhập khẩu từ Ả-rập Xê-út và các nước khác.

Luyện tập C 練(れん)習(しゅう)C

Đọc hội thoại mẫu, rồi thay phần gạch chân ①② bằng từng phương án bên dưới.

Hội thoại 1

0:00 / 0:36
  1. A

    何(なに)か いい ことが あったんですか。

    Có chuyện gì vui à?

  2. B

    ええ。鈴(すず)木(き)さんに ①誕(たん)生(じょう)日(び)の パーティーに 招(しょう)待(たい)されたんです。

    Ừ. Tôi được anh Suzuki mời dự tiệc sinh nhật.

  3. A

    よかったですね。

    Hay quá nhỉ.

  1. 1)① デートに 誘(さそ)いますRủ đi hẹn hò
  2. 2)① 結(けっ)婚(こん)を 申(もう)し込(こ)みますCầu hôn

Hội thoại 2

0:00 / 0:42
  1. A

    旅(りょ)行(こう)は どうでしたか。

    Chuyến du lịch thế nào?

  2. B

    楽(たの)しかったけど、大(たい)変(へん)でした。

    Vui nhưng mà vất vả lắm.

  3. A

    何(なに)か あったんですか。

    Có chuyện gì à?

  4. B

    ええ。①空(くう)港(こう)で ②荷(に)物(もつ)を まちがえられたんです。

    Ừ. Ở sân bay tôi bị người ta lấy nhầm hành lý.

  5. A

    それは 大(たい)変(へん)でしたね。

    Thế thì vất vả quá nhỉ.

  1. 1)① レストラン② 服(ふく)を 汚(よご)しますNhà hàng · Làm bẩn quần áo
  2. 2)① 電(でん)車(しゃ)の 中(なか)② 財(さい)布(ふ)を とりますTrên tàu điện · Lấy trộm ví

Hội thoại 3

0:00 / 0:38
  1. A

    この ①お寺(てら)は いつごろ ②建(た)てられたんですか。

    Ngôi chùa này được xây vào khoảng khi nào vậy?

  2. B

    500年(ねん)ぐらいまえに、②建(た)てられました。

    Được xây khoảng 500 năm trước.

  3. A

    そうですか。ずいぶん 古(ふる)いんですね。

    Vậy à. Cổ thật nhỉ.

  1. 1)① 絵(え)② かきますBức tranh · Vẽ
  2. 2)① 庭(にわ)② 造(つく)りますKhu vườn · Tạo dựng

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.