Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Shinkansen
Nihongo Shinkansen
Hiện furigana
Ga 36 · Tuyến N4

Hội thoại · Bài 36

毎(まい)日(にち) 運(うん)動(どう)するように して います

Ngày nào tôi cũng cố gắng vận động

0:00 / 1:01
  1. アナウンサー

    皆(みな)さん、こんにちは。きょうの お客(きゃく)様(さま)は ことし 80歳(さい)の 小(お)川(がわ)よねさんです。

    Xin chào quý vị. Khách mời hôm nay của chúng ta là bà Ogawa Yone, năm nay 80 tuổi.

  2. 小(お)川(がわ)よね

    こんにちは。

    Xin chào.

  3. アナウンサー

    お元(げん)気(き)ですね。何(なに)か 特(とく)別(べつ)な ことを して いらっしゃいますか。

    Trông bà khỏe quá. Bà có làm điều gì đặc biệt không ạ?

  4. 小(お)川(がわ)よね

    毎(まい)日(にち) 運(うん)動(どう)するように して います。

    Ngày nào tôi cũng cố gắng vận động.

  5. アナウンサー

    どんな 運(うん)動(どう)ですか。

    Bà vận động những gì ạ?

  6. 小(お)川(がわ)よね

    ダンスとか、水(すい)泳(えい)とか……。最(さい)近(きん) 500メートル 泳(およ)げるように なりました。

    Nào là khiêu vũ, nào là bơi lội… Gần đây tôi đã bơi được 500 mét rồi.

  7. アナウンサー

    すごいですね。食(た)べ物(もの)は?

    Giỏi quá. Còn chuyện ăn uống thì sao ạ?

  8. 小(お)川(がわ)よね

    何(なん)でも 食(た)べますが、特(とく)に 魚(さかな)が 好(す)きです。毎(まい)日(にち) 違(ちが)う 料(りょう)理(り)を 作(つく)るように して います。

    Món gì tôi cũng ăn, nhưng đặc biệt thích cá. Ngày nào tôi cũng cố gắng nấu một món khác nhau.

  9. アナウンサー

    頭(あたま)と 体(からだ)を よく 使(つか)って いらっしゃるんですね。

    Bà vận động cả trí óc lẫn cơ thể thật nhiều nhỉ.

  10. 小(お)川(がわ)よね

    ええ。来(らい)年(ねん) フランスへ 行(い)きたいと 思(おも)って います。それで フランス語(ご)の 勉(べん)強(きょう)も 始(はじ)めました。

    Vâng. Sang năm tôi muốn đi Pháp. Vì vậy tôi đã bắt đầu học cả tiếng Pháp nữa.

  11. アナウンサー

    何(なん)でも チャレンジする 気(き)持(も)ちが 大(たい)切(せつ)なんですね。楽(たの)しい お話(はなし)、どうも ありがとう ございました。

    Tinh thần sẵn sàng thử thách mọi thứ thật quan trọng bà nhỉ. Cảm ơn bà về câu chuyện thú vị.

Cách nói trong bài

  1. V-る/V-ない ように して います: Cố gắng duy trì một thói quen (毎(まい)日(にち) 運(うん)動(どう)するように して います、毎(まい)日(にち) 違(ちが)う 料(りょう)理(り)を 作(つく)るように して います).

  2. V(khả năng)-る ように なりました: Diễn tả sự thay đổi, nay đã làm được điều trước đây chưa làm được (500メートル 泳(およ)げるように なりました).

  3. ~て いらっしゃいます: Kính ngữ của ~て います, dùng khi hỏi về người lớn tuổi, người trên (何(なに)か 特(とく)別(べつ)な ことを して いらっしゃいますか).

  4. ~とか、~とか: Liệt kê vài ví dụ tiêu biểu trong văn nói (ダンスとか、水(すい)泳(えい)とか……).

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.