Từ vựng · Bài 32
56 mục · 52 từ, 4 câu và tên riêng
Từ mới (41)
- 1
運動しますVẬN ĐỘNG
Vận động, tập thể thao· Động từ nhóm III
- 毎朝公園で運動しています。Sáng nào tôi cũng tập thể dục ở công viên.
- 仕事が忙しくても、少し運動したほうがいいですよ。Dù công việc bận rộn, bạn cũng nên vận động một chút.
- 2
成功しますTHÀNH CÔNG
Thành công· Động từ nhóm III
- 新しい研究が成功しました。Công trình nghiên cứu mới đã thành công.
- みんなで頑張りましたから、きっと成功するでしょう。Mọi người đã cùng cố gắng, nên chắc chắn sẽ thành công.
- 3
失敗しますTHẤT BẠI [THÍ NGHIỆM]
Thất bại, trượt (kì thi~)· 試験に~· Động từ nhóm III
- 去年は大学の試験に失敗しました。Năm ngoái tôi đã thi trượt đại học.
- 失敗しても大丈夫です。もう一回やりましょう。Thất bại cũng không sao. Mình làm lại lần nữa nào.
- 4
合格しますHỢP CÁCH [THÍ NGHIỆM]
Đỗ (kì thi~)· 試験に~· Động từ nhóm III
- 弟は大学の試験に合格しました。Em trai tôi đã thi đỗ đại học.
- 合格したら、家族とレストランで食事しましょう。Nếu thi đỗ thì cả nhà mình đi ăn nhà hàng nhé.
- 5
やみます
Tạnh, ngừng (mưa ~)· 雨が~· Động từ nhóm I
- 雨はもうやみましたよ。Mưa tạnh rồi đấy.
- 雨がやんだら、子どもと公園へ行きましょう。Mưa tạnh thì mình đưa con ra công viên nhé.
- 6
晴れますTÌNH
Nắng, quang đãng· Động từ nhóm II
- 明日は晴れるでしょう。Ngày mai có lẽ trời sẽ nắng.
- 晴れた日は、ここから富士山が見えます。Những hôm trời quang, từ đây có thể nhìn thấy núi Phú Sĩ.
- 7
曇りますĐÀM
Có mây, mây mù· Động từ nhóm I
- 今日は朝から曇っています。Hôm nay trời âm u từ sáng.
- 曇っていますから、星が見えませんね。Trời nhiều mây nên chẳng thấy sao nào nhỉ.
- 8
続きますTỤC [NHIỆT]
Tiếp tục, tiếp diễn (sốt)· 熱が~· Động từ nhóm I
- 熱が三日続いています。Tôi bị sốt kéo dài ba ngày nay.
- 暑い日が続いていますから、体に気をつけてください。Trời nóng kéo dài nhiều ngày, nên bạn giữ gìn sức khỏe nhé.
- 9
ひきます
Bị (cảm)· かぜを~· Động từ nhóm I
- 息子がかぜをひきました。Con trai tôi bị cảm.
- かぜをひいたときは、早く寝たほうがいいですよ。Khi bị cảm thì nên đi ngủ sớm.
- 10
冷やしますLÃNH
Làm lạnh· Động từ nhóm I
- ビールを冷蔵庫で冷やしておきます。Tôi để sẵn bia trong tủ lạnh cho mát.
- やけどをしたら、すぐ水で冷やしたほうがいいです。Nếu bị bỏng thì nên làm mát ngay bằng nước.
- 11
こみます
Đông (đường ~)· 道が~· Động từ nhóm I
- お昼の食堂はいつもこんでいます。Buổi trưa nhà ăn lúc nào cũng đông.
- 連休は道がこむかもしれませんから、電車で行きましょう。Kỳ nghỉ dài có thể đường sẽ đông, nên mình đi tàu điện nhé.
- 12
すきます
Vắng (đường ~)· 道が~· Động từ nhóm I
- 今朝は道がすいていました。Sáng nay đường vắng.
- 電車がすいていたら、座って本を読みます。Nếu tàu điện vắng, tôi ngồi đọc sách.
- 13
出ますXUẤT [THÍ HỢP]
Tham gia (~ trận đấu), tham dự (~ tiệc)· 試合に~/パーティーに~· Động từ nhóm II
- 明日、サッカーの試合に出ます。Ngày mai tôi sẽ tham gia trận đấu bóng đá.
- 今晩のパーティーに出るつもりでしたが、かぜをひきました。Tôi định dự bữa tiệc tối nay, nhưng lại bị cảm mất rồi.
- 14
無理をしますVÔ LÍ
Quá sức· Động từ nhóm III
- あまり無理をしないでください。Bạn đừng cố quá sức nhé.
- 無理をすると、病気になるかもしれません。Cố quá sức thì có khi lại đổ bệnh đấy.
- 15
十分[な]THẬP PHÂN
Đủ· Tính từ đuôi な
- 時間はまだ十分ありますよ。Vẫn còn đủ thời gian mà.
- 三日の旅行ですから、五万円で十分でしょう。Chuyến đi chỉ ba ngày, nên năm mươi nghìn yên chắc là đủ.
- 16
おかしい
Có vấn đề, không bình thường, buồn cười
- この時計は少しおかしいです。Cái đồng hồ này hơi có vấn đề.
- パソコンの調子がおかしいですから、修理に出します。Máy tính chạy không bình thường, nên tôi sẽ mang đi sửa.
- 17
うるさい
Ồn ào, (âm thanh) to
- 隣の部屋がとてもうるさいです。Phòng bên cạnh ồn ào quá.
- 外がうるさいですから、窓を閉めてください。Bên ngoài ồn quá, bạn đóng cửa sổ lại giúp tôi.
- 18
先生TIÊN SINH
Cách xưng hô với bác sĩ
- 先生、頭が痛いんです。Thưa bác sĩ, tôi bị đau đầu.
- 先生、熱がありますから、仕事を休んだほうがいいですか。Thưa bác sĩ, tôi bị sốt, vậy tôi có nên nghỉ làm không ạ?
- 19
やけど
Bỏng (~をします: Bị bỏng)
- 手にやけどをしました。Tôi bị bỏng ở tay.
- 料理をするときは、やけどに気をつけてください。Khi nấu ăn, hãy cẩn thận kẻo bị bỏng.
- 20
けが
Vết thương (~をします: Bị thương)
- 足にけがをしました。Tôi bị thương ở chân.
- 試合でけがをしましたから、練習を休みます。Tôi bị thương trong trận đấu, nên sẽ nghỉ tập.
- 21
せき
Ho (~がでます: Bị ho)
- 今朝からせきが出ています。Từ sáng nay tôi bị ho.
- せきが止まりませんから、病院へ行こうと思います。Ho mãi không dứt, nên tôi định đi bệnh viện.
- 22
インフルエンザ
Dịch cúm
- 娘がインフルエンザになりました。Con gái tôi bị cúm.
- 熱が高いですから、インフルエンザかもしれません。Sốt cao thế này, có khi là bị cúm rồi.
- 23
空KHÔNG
Bầu trời
- 空に星がたくさん見えます。Trên bầu trời có thể thấy rất nhiều sao.
- 空が曇っていますから、雨が降るかもしれません。Trời đang nhiều mây, có thể sẽ mưa.
- 24
太陽THÁI DƯƠNG
Mặt trời
- 太陽は東から出ます。Mặt trời mọc ở phía đông.
- 太陽が出ていますが、今日は寒いですね。Trời có nắng mà hôm nay vẫn lạnh nhỉ.
- 25
星TINH
Sao, ngôi sao
- 子どもと星を見に行きました。Tôi đã đưa con đi ngắm sao.
- 都会では星があまり見えませんが、田舎ではよく見えます。Ở thành phố hầu như không thấy sao, nhưng ở quê thì thấy rõ.
- 26
風PHONG
Gió
- 窓から涼しい風が入ります。Gió mát thổi vào từ cửa sổ.
- 風が強いですから、今日は出かけないほうがいいです。Gió mạnh lắm, hôm nay không nên ra ngoài.
- 27
東ĐÔNG
Đông
- 駅の東に大きい公園があります。Phía đông nhà ga có một công viên lớn.
- この道をまっすぐ東へ行くと、海が見えます。Đi thẳng con đường này về phía đông là sẽ thấy biển.
- 28
西TÂY
Tây
- 大阪は東京の西にあります。Osaka nằm ở phía tây Tokyo.
- 夕方になると、西の空が赤くなります。Cứ đến chiều tối là bầu trời phía tây lại đỏ rực.
- 29
南NAM
Nam
- 冬は南の国へ行きたいです。Mùa đông tôi muốn đến một nước ở phương nam.
- 窓が南にありますから、この部屋はいつも明るいです。Cửa sổ quay về hướng nam, nên căn phòng này lúc nào cũng sáng sủa.
- 30
北BẮC
Bắc
- 北海道は日本の北にあります。Hokkaido nằm ở phía bắc Nhật Bản.
- 北の町は寒いですから、コートを持って行きましょう。Thị trấn phía bắc lạnh lắm, nên mình mang theo áo khoác nhé.
- 31
国際~QUỐC TẾ
Quốc tế
- 国の家族に国際電話をかけました。Tôi đã gọi điện quốc tế cho gia đình ở quê.
- 来月、国際会議で発表しますから、今準備しています。Tháng sau tôi sẽ phát biểu ở hội nghị quốc tế, nên bây giờ đang chuẩn bị.
- 32
水道THỦY ĐẠO
Nước máy
- 日本は水道の水が飲めます。Ở Nhật có thể uống nước máy.
- 水道が故障しましたから、料理ができません。Đường nước máy bị hỏng, nên tôi không nấu ăn được.
- 33
エンジン
Động cơ
- 車のエンジンが動きません。Động cơ xe ô tô không chạy.
- エンジンの音がおかしいですから、見てください。Tiếng động cơ nghe lạ lắm, anh xem giúp tôi với.
- 34
チーム
Đội
- 私のチームが試合に勝ちました。Đội của tôi đã thắng trận.
- 明日は強いチームと試合ですから、負けるかもしれません。Ngày mai đấu với đội mạnh, nên có khi chúng tôi sẽ thua.
- 35
今夜KIM DẠ
Tối nay, đêm nay
- 今夜は雪が降るでしょう。Đêm nay có lẽ sẽ có tuyết rơi.
- 今夜は友だちが来ますから、部屋を片付けておきます。Tối nay bạn tôi đến chơi, nên tôi dọn phòng trước.
- 36
夕方TỊCH PHƯƠNG
Chiều tối
- 夕方、犬と散歩します。Chiều tối tôi đi dạo cùng con chó.
- 夕方までに帰りますから、晩ご飯は私が作ります。Tôi sẽ về trước chiều tối, nên cơm tối để tôi nấu.
- 37
まえ
Trước
- 三日まえから熱があります。Tôi bị sốt từ ba ngày trước.
- 一年まえに日本へ来ましたが、まだ漢字が読めません。Tôi sang Nhật từ một năm trước, nhưng vẫn chưa đọc được chữ Hán.
- 38
遅くTRÌ
Muộn, khuya
- 昨日は遅くまで仕事をしました。Hôm qua tôi làm việc đến khuya.
- 遅くまで起きていると、体に悪いですよ。Thức khuya là không tốt cho sức khỏe đâu.
- 39
こんなに
Như thế này
- こんなにたくさん食べられません。Nhiều thế này tôi không ăn hết được.
- こんなに雨が降ったら、明日の試合はできないでしょう。Mưa thế này thì trận đấu ngày mai chắc không đấu được.
- 40
そんなに
Như thế đó
- そんなに急がなくてもいいですよ。Không cần vội đến thế đâu.
- 宿題はそんなに多くないですから、すぐ終わります。Bài tập không nhiều đến thế, nên sẽ xong ngay thôi.
- 41
あんなに
Như thế kia
- あんなに大きい犬は初めて見ました。Lần đầu tiên tôi thấy con chó to như thế kia.
- 昨日はあんなに元気でしたが、今日は熱があります。Hôm qua còn khỏe như thế, vậy mà hôm nay lại bị sốt.
Hội thoại (4)
- 1
元気NGUYÊN KHÍ
Khỏe, khỏe mạnh
- 今日は元気がありませんね。Hôm nay trông bạn không được khỏe nhỉ.
- 薬を飲んで、よく寝たら、元気になりました。Uống thuốc rồi ngủ một giấc thật kỹ, tôi đã khỏe lại.
- 2
胃VỊ
Dạ dày
- 朝から胃が痛いんです。Tôi bị đau dạ dày từ sáng.
- 胃の調子が悪いときは、お酒を飲まないほうがいいです。Khi dạ dày không khỏe thì không nên uống rượu.
- 3
ストレス
Stress, căng thẳng tâm lý
- 最近、仕事のストレスが多いです。Dạo này công việc khiến tôi căng thẳng nhiều.
- ストレスがあるときは、カラオケで歌を歌います。Những lúc căng thẳng, tôi đi hát karaoke.
- 4
それはいけませんね。
Thế thì thật không tốt, thế là không được rồi
- かぜをひきました。…それはいけませんね。Tôi bị cảm rồi. … Thế thì không ổn rồi.
- 熱があるんです。…それはいけませんね。早く寝てください。Tôi bị sốt. … Thế thì không ổn rồi. Anh đi ngủ sớm đi nhé.
Bài đọc (11)
- 1
星占いTINH CHIÊM
Bói sao
- 毎朝、テレビで星占いを見ます。Sáng nào tôi cũng xem bói sao trên tivi.
- 星占いは当たらないかもしれませんが、おもしろいです。Bói sao có thể không đúng, nhưng mà vui.
- 2
牡牛座MẪU NGƯU TỌA
Sao Kim Ngưu
- 私と妻は牡牛座です。Tôi và vợ tôi đều thuộc cung Kim Ngưu.
- 四月の終わりに生まれましたから、牡牛座です。Tôi sinh vào cuối tháng tư, nên thuộc cung Kim Ngưu.
- 3
働きすぎĐỘNG
Làm việc quá sức, làm việc nhiều quá
- 最近、夫は働きすぎです。Dạo này chồng tôi làm việc quá sức.
- 働きすぎは体によくないですから、気をつけてください。Làm việc quá sức không tốt cho cơ thể, nên hãy chú ý nhé.
- 4
困りますKHỐN
Khó khăn, rắc rối, có vấn đề…· Động từ nhóm I
- 困ったときは、私に電話してください。Khi gặp khó khăn, hãy gọi điện cho tôi.
- 財布をなくしましたから、本当に困っています。Tôi làm mất ví nên thật sự đang rất khốn đốn.
- 5
宝くじBẢO
Xổ số
- 駅前で宝くじを買いました。Tôi đã mua vé số ở trước nhà ga.
- 父は宝くじを買いましたが、全然当たりませんでした。Bố tôi mua vé số nhưng chẳng trúng gì cả.
- 6
当たりますĐƯƠNG [BẢO]
Trúng [xổ số]· 宝くじが~· Động từ nhóm I
- 宝くじで一万円が当たりました。Tôi trúng xổ số được mười nghìn yên.
- 宝くじが当たったら、世界を旅行したいです。Nếu trúng xổ số, tôi muốn đi du lịch vòng quanh thế giới.
- 7
健康KIỆN KHANG
Sức khỏe, khỏe mạnh, an khang
- 毎朝の散歩は健康にいいです。Đi dạo mỗi sáng tốt cho sức khỏe.
- 父は八十歳ですが、まだとても健康です。Bố tôi đã tám mươi tuổi nhưng vẫn rất khỏe mạnh.
- 8
恋愛LUYẾN ÁI
Tình yêu
- 私は恋愛の映画が好きです。Tôi thích phim tình cảm.
- 仕事が忙しいですから、恋愛をする時間がありません。Công việc bận rộn nên tôi không có thời gian yêu đương.
- 9
恋人LUYẾN NHÂN
Người yêu
- 兄に恋人ができました。Anh trai tôi đã có người yêu.
- 恋人の誕生日に、何をあげたらいいですか。Sinh nhật người yêu, tôi nên tặng gì thì được?
- 10
ラッキーアイテム
Vật phẩm may mắn
- 今日のラッキーアイテムは傘です。Vật phẩm may mắn hôm nay là chiếc ô.
- 星占いを見て、ラッキーアイテムを持って出かけます。Tôi xem bói sao rồi mang theo vật phẩm may mắn khi ra ngoài.
- 11
石THẠCH
Viên đá
- 川できれいな石を拾いました。Tôi nhặt được một viên đá đẹp ở bờ sông.
- この赤い石を持っていると、いいことがあるかもしれません。Mang theo viên đá đỏ này, biết đâu sẽ gặp chuyện tốt.
Từ vựng bài 32