Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Shinkansen
Nihongo Shinkansen
Hiện furigana
Ga 32 · Tuyến N4

Đọc hiểu · Bài 32

今(こん)月(げつ)の星(ほし)占(うらな)い

Bói sao tháng này

牡(お)牛(うし)座(ざ)(4月(がつ)21日(にち)—5月(がつ)21日(にち))☆仕(し)事(ごと)……何(なに)か新(あたら)しい仕(し)事(ごと)を始(はじ)めると、成(せい)功(こう)するでしょう。でも、働(はたら)きすぎには気(き)をつけたほうがいいでしょう。☆お金(かね)……今(こん)月(げつ)はたくさんお金(かね)を使(つか)っても、困(こま)らないでしょう。宝(たから)くじを買(か)うと、当(あ)たるかもしれません。☆健(けん)康(こう)……東(ひがし)の方(ほう)へ旅(りょ)行(こう)したり、スポーツをしたりすると、元(げん)気(き)になります。でも、足(あし)のけがには気(き)をつけてください。☆恋(れん)愛(あい)……一(ひと)人(り)でコンサートや展(てん)覧(らん)会(かい)に出(で)かけると、いいでしょう。そのとき会(あ)った人(ひと)が将(しょう)来(らい)の恋(こい)人(びと)になるかもしれません。☆ラッキーアイテム……青(あお)い石(いし)
Kim Ngưu (21/4 – 21/5)☆ Công việc… Nếu bắt đầu một công việc gì đó mới, có lẽ bạn sẽ thành công. Nhưng nên cẩn thận đừng làm việc quá sức.☆ Tiền bạc… Tháng này dù tiêu nhiều tiền chắc cũng không đến nỗi khó khăn. Mua xổ số biết đâu lại trúng.☆ Sức khỏe… Đi du lịch về phía đông hay chơi thể thao sẽ giúp bạn khỏe khoắn. Nhưng hãy cẩn thận kẻo bị thương ở chân.☆ Tình yêu… Đi xem hòa nhạc hay triển lãm một mình sẽ tốt đấy. Người bạn gặp lúc đó biết đâu sẽ thành người yêu trong tương lai.☆ Vật may mắn… Viên đá màu xanh

Câu hỏi

Làm ngay trên trang rồi bấm "Kiểm tra". Ô gõ nhận chữ Hán, kana hoặc romaji.

  1. 1.
    牡(お)牛(うし)座(ざ)の 人(ひと)は 1)~4)の ことを した ほうが いいですか、しない ほうが いいですか。 例(れい):(×)週(しゅう)末(まつ)も 働(はたら)きます。 (
    Câu 1, chỗ trống 1
    )会(かい)社(しゃ)を やめて、レストランを 開(ひら)きます。
    Xem đáp án

    ○ 何(なに)か 新(あたら)しい 仕(し)事(ごと)を 始(はじ)めると、成(せい)功(こう)するでしょう。

    Người tuổi Kim Ngưu nên hay không nên làm những việc sau? (Ví dụ: “Cuối tuần cũng đi làm” → ×.) Nghỉ việc ở công ty để mở nhà hàng. → Nên (○): Bắt đầu một công việc mới thì có lẽ sẽ thành công.

  2. 2.
    (
    Câu 2, chỗ trống 1
    )宝(たから)くじを 100枚(まい) 買(か)います。
    Xem đáp án

    ○ 今(こん)月(げつ)は お金(かね)を 使(つか)っても 困(こま)りません。宝(たから)くじを 買(か)うと、当(あ)たるかもしれません。

    Mua 100 tờ vé số. → Nên (○): Tháng này tiêu nhiều tiền cũng không sao, mua xổ số biết đâu lại trúng.

  3. 3.
    (
    Câu 3, chỗ trống 1
    )友(とも)達(だち)と 美(び)術(じゅつ)館(かん)へ 行(い)きます。
    Xem đáp án

    × 一(ひと)人(り)で コンサートや 展(てん)覧(らん)会(かい)に 出(で)かけると、いいでしょう。

    Đi bảo tàng mỹ thuật cùng bạn bè. → Không nên (×): Lời bói khuyên nên đi xem hòa nhạc, triển lãm một mình.

  4. 4.
    (
    Câu 4, chỗ trống 1
    )海(うみ)へ 行(い)って、青(あお)い 石(いし)を 拾(ひろ)います。
    Xem đáp án

    ○ ラッキーアイテムは 青(あお)い 石(いし)です。

    Ra biển nhặt đá màu xanh. → Nên (○): Vật may mắn tháng này là viên đá màu xanh.

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.