片PHIẾN
- Kun
- かた
- On
- —
- Số nét
- 4
Thứ tự nét
Từ có chữ 片 (2)
片付く
PHIẾN PHÓĐược dọn dẹp gọn gàng, (việc) được giải quyết xong (tự động từ)
片付ける
PHIẾN PHÓDọn dẹp, cất dọn, giải quyết xong (việc) (tha động từ)
片付く
PHIẾN PHÓĐược dọn dẹp gọn gàng, (việc) được giải quyết xong (tự động từ)
片付ける
PHIẾN PHÓDọn dẹp, cất dọn, giải quyết xong (việc) (tha động từ)