Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Shinkansen
Nihongo Shinkansen
Hiện furigana
Ga 18 · Tuyến N5

Nghe hiểu · Bài 18

Nghe trước rồi trả lời; lời thoại và đáp án để ẩn, bấm để xem khi cần.

Bài nghe (聴(ちょう)解(かい)タスク)

Nghe rồi bấm chọn đáp án như trong sách, xong bấm "Kiểm tra".

1. 犬(いぬ)は 何(なに)が できますか。

Chú chó làm được gì?

Nghe chương trình truyền hình「スーパーわんわん」, chọn tranh việc mỗi chú chó làm được (a–e).

  • 「スーパーわんわん」 · Tên một chương trình truyền hình (hư cấu)
  • ~君(くん) · Cậu ~, bé ~ (cách gọi thân mật)
Màn hình ti vi — a. Chó nghe hiểu lệnh tiếng Anh (come, sit); b. Chó bơi; c. Chó ngậm tờ báo; d. Chó nằm ngủ; e. Chó đạp xe đạp.
Phần 1
0:00 / 1:34
  1. 例(れい)
    ポチ

    Pochi

    Ví dụ, ô 1 (đáp án b)
    Xem lời thoại
    1. A

      「スーパーわんわん」の 時(じ)間(かん)です。きょうの 犬(いぬ)は 何(なに)が できますか。まず ポチ君(くん)、どうぞ。

      Đã đến giờ chương trình “Super Wanwan”. Những chú chó hôm nay làm được gì đây? Trước tiên, mời bé Pochi.

    2. B

      こんにちは。ポチは 泳(およ)ぐ ことが できます。

      Xin chào. Pochi biết bơi.

    3. A

      何(なん)メートルぐらい 泳(およ)ぐ ことが できますか。

      Bơi được khoảng bao nhiêu mét?

    4. B

      毎(まい)朝(あさ) 近(ちか)くの 海(うみ)で 500メートルぐらい 泳(およ)ぎます。

      Sáng nào nó cũng bơi khoảng 500 mét ở biển gần nhà.

    5. A

      すごいですね。

      Giỏi quá nhỉ.

    Vì sao

    b

    ポチは 泳(およ)ぐ ことが できます → bơi (b).

  2. 1
    ジャック

    Jack

    Câu 1, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      次(つぎ)の 犬(いぬ)は ジャック君(くん)です。さあ、入(はい)って ください。

      Chú chó tiếp theo là bé Jack. Nào, mời vào.

    2. B

      こんにちは。ジャックは 毎(まい)朝(あさ) 新(しん)聞(ぶん)を 持(も)って 来(く)る ことが できます。

      Xin chào. Sáng nào Jack cũng mang báo về được.

    3. A

      そうですか。新(しん)聞(ぶん)だけですか。

      Vậy à. Chỉ có báo thôi à?

    4. B

      いいえ、時(とき)々(どき) 靴(くつ)も 持(も)って 来(き)ます。

      Không, thỉnh thoảng nó còn mang cả giày đến.

    Xem đáp án

    c

    新(しん)聞(ぶん)を 持(も)って 来(く)る ことが できます → ngậm báo (c).

  3. 2
    アミ

    Ami

    Câu 2, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      次(つぎ)の 犬(いぬ)は アミちゃんです。

      Chú chó tiếp theo là bé Ami.

    2. B

      こんにちは。

      Xin chào.

    3. A

      アミちゃんは 何(なに)が できますか。

      Bé Ami làm được gì nào?

    4. B

      アミは 自(じ)転(てん)車(しゃ)に 乗(の)る ことが できますよ。ほら、見(み)て ください。

      Ami biết đi xe đạp đấy. Đây, mọi người xem này.

    5. A

      わあ、すごいですね。

      Ồ, giỏi quá.

    Xem đáp án

    e

    自(じ)転(てん)車(しゃ)に 乗(の)る ことが できます → đạp xe (e).

  4. 3
    モモ

    Momo

    Câu 3, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      次(つぎ)の 犬(いぬ)は モモちゃんです。どうぞ。モモちゃんは 何(なに)が できますか。

      Chú chó tiếp theo là bé Momo. Mời vào. Bé Momo làm được gì nào?

    2. B

      英(えい)語(ご)が わかります。

      Nó hiểu tiếng Anh.

    3. A

      え? 英(えい)語(ご)?

      Hả? Tiếng Anh?

    4. B

      はい。38の 英(えい)語(ご)を 聞(き)いて、いろいろな 仕(し)事(ごと)を する ことが できます。

      Vâng. Nó nghe được 38 từ tiếng Anh và làm được nhiều việc.

    5. A

      わあ、頭(あたま)が いいですね。

      Ồ, thông minh quá.

    Xem đáp án

    a

    英(えい)語(ご)が わかります → nghe hiểu lệnh tiếng Anh (a).

2. できますか、できませんか。

Làm được hay không làm được?

Nghe hội thoại. Làm được việc trong câu thì chọn ○ (できます), không làm được thì chọn × (できません).

  • 赤(あか)ちゃん · Em bé
Phần 2
0:00 / 1:29
  1. 例(れい)
    本(ほん)を コピーします。

    Photo sách.

    Ví dụ, ô 1 (đáp án ○)
    Xem lời thoại
    1. A

      あのう、本(ほん)を コピーしたいですが、この 図(と)書(しょ)館(かん)で コピーが できますか。

      Xin lỗi, tôi muốn photo sách, ở thư viện này có photo được không ạ?

    2. B

      はい、あそこで コピーが できます。1枚(まい) 10円(えん)です。

      Có, chỗ kia photo được. 10 yên một tờ.

    3. A

      あ、そうですか。どうも。

      À, vậy ạ. Cảm ơn.

    Vì sao

    ○

    あそこで コピーが できます → ○.

  2. 1
    外(がい)国(こく)へ 荷(に)物(もつ)を 送(おく)ります。

    Gửi hành lý ra nước ngoài.

    Câu 1, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      荷(に)物(もつ)を 送(おく)りたいですが、あの コンビニから 送(おく)る ことが できますか。

      Tôi muốn gửi hành lý, gửi từ cửa hàng tiện lợi kia được không?

    2. B

      ええ、できますよ。どこへ 送(おく)りますか。

      Được chứ. Anh gửi đi đâu?

    3. A

      韓(かん)国(こく)です。

      Hàn Quốc ạ.

    4. B

      え、外(がい)国(こく)ですか。じゃ、できませんね。

      Ơ, nước ngoài à? Vậy thì không được rồi.

    Xem đáp án

    ×

    Gửi trong nước thì được, nhưng gửi ra nước ngoài thì không (外(がい)国(こく)ですか。じゃ、できませんね) → ×.

  3. 2
    きれいな 切(きっ)手(て)を 買(か)います。

    Mua tem đẹp.

    Câu 2, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      きれいな 切(きっ)手(て)ですね。どこで 買(か)う ことが できますか。

      Con tem đẹp quá. Mua ở đâu được vậy?

    2. B

      ああ、郵(ゆう)便(びん)局(きょく)で 売(う)って いますよ。

      À, bưu điện có bán đấy.

    3. A

      え、郵(ゆう)便(びん)局(きょく)で?

      Ơ, ở bưu điện á?

    4. B

      ええ。季(き)節(せつ)の 花(はな)や 有(ゆう)名(めい)な お寺(てら)など、いろいろな 切(きっ)手(て)が ありますよ。

      Ừ. Có nhiều loại tem lắm, như hoa theo mùa, chùa nổi tiếng…

    5. A

      じゃ、ぜひ 買(か)いたいです。

      Vậy tôi nhất định phải mua.

    Xem đáp án

    ○

    郵(ゆう)便(びん)局(きょく)で 売(う)って いますよ → mua được ở bưu điện, ○.

  4. 3
    今(いま) パンダの 赤(あか)ちゃんを 見(み)ます。

    Bây giờ xem gấu trúc con.

    Câu 3, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      ここには いろいろな 動(どう)物(ぶつ)が います。ぞうや パンダが います。今(いま) パンダの 赤(あか)ちゃんも いますよ。

      Ở đây có nhiều loài động vật. Có voi, có gấu trúc. Bây giờ còn có cả gấu trúc con nữa đấy.

    2. B

      へえ、パンダの 赤(あか)ちゃん。見(み)たいです。

      Ồ, gấu trúc con. Tôi muốn xem.

    3. A

      残(ざん)念(ねん)ですが、とても 小(ちい)さいですから、まだ 見(み)る ことが できません。

      Tiếc là nó còn rất nhỏ nên chưa xem được.

    4. B

      いつ 見(み)る ことが できますか。

      Bao giờ thì xem được ạ?

    5. A

      来(らい)月(げつ)まで 待(ま)って ください。

      Chị đợi đến tháng sau nhé.

    Xem đáp án

    ×

    まだ 見(み)る ことが できません, phải đợi đến tháng sau → bây giờ chưa xem được, ×.

3. 友(とも)達(だち)に 誕(たん)生(じょう)日(び)の プレゼントを あげます。趣(しゅ)味(み)は 何(なん)ですか。何(なに)を あげますか。

Tặng quà sinh nhật cho bạn. Sở thích của bạn ấy là gì? Tặng gì?

Nghe hỏi sở thích, điền sở thích vào chỗ trống, rồi chọn món quà hợp (a–e).

Tranh quà — a. Sách tranh Picasso; b. Đĩa CD nhạc Bach; c. Chai rượu vang và ly; d. Chậu hoa hồng; e. Bát trộn salad với thìa, dĩa gỗ.
Phần 3
0:00 / 1:24
  1. 例(れい)
    趣(しゅ)味(み):絵(え)を かく こと

    Sở thích: Vẽ tranh

    Ví dụ, ô 1 (đáp án a)プレゼント
    Xem lời thoại
    1. A

      ジャンさん、趣(しゅ)味(み)は 何(なん)ですか。

      Jean, sở thích của anh là gì?

    2. ジャン

      わたしの 趣(しゅ)味(み)ですか。絵(え)を かく ことですね。

      Sở thích của tôi à? Là vẽ tranh.

    3. A

      だれの 絵(え)が いちばん 好(す)きですか。

      Anh thích tranh của ai nhất?

    4. ジャン

      そうですね。ピカソが いちばん 好(す)きです。

      Để xem. Tôi thích Picasso nhất.

    Vì sao

    a

    Sở thích: 絵(え)を かく こと; thích Picasso nhất → sách tranh Picasso (a).

  2. 1
    趣(しゅ)味(み):(Đáp án: ワインを 集(あつ)める)こと

    Sở thích: (…)

    Câu 1, ô 1プレゼント
    Xem lời thoại
    1. A

      豊(とよ)田(だ)さん、趣(しゅ)味(み)は 何(なん)ですか。

      Anh Toyoda, sở thích của anh là gì?

    2. 豊(とよ)田(だ)

      趣(しゅ)味(み)ですか。ワインを 集(あつ)める ことです。いろいろな 国(くに)の ワインが ありますよ。

      Sở thích à? Là sưu tầm rượu vang. Tôi có rượu vang của nhiều nước lắm.

    3. A

      毎(まい)日(にち) 飲(の)みますか。

      Ngày nào anh cũng uống à?

    4. 豊(とよ)田(だ)

      いいえ、週(しゅう)末(まつ)に 少(すこ)しだけ 妻(つま)と 飲(の)みます。

      Không, cuối tuần tôi uống một chút với vợ thôi.

    Xem đáp án

    趣(しゅ)味(み):(ワインを 集(あつ)める)こと c

    Điền (ワインを 集(あつ)める)こと → tặng rượu vang (c).

  3. 2
    趣(しゅ)味(み):(Đáp án: 音(おん)楽(がく)を 聞(き)く)こと

    Sở thích: (…)

    Câu 2, ô 1プレゼント
    Xem lời thoại
    1. A

      後(ご)藤(とう)さんの 趣(しゅ)味(み)は 何(なん)ですか。

      Sở thích của anh Goto là gì?

    2. 後(ご)藤(とう)

      わたしの 趣(しゅ)味(み)は 音(おん)楽(がく)を 聞(き)く ことです。

      Sở thích của tôi là nghe nhạc.

    3. A

      そうですか。どんな 音(おん)楽(がく)が 好(す)きですか。

      Vậy à. Anh thích loại nhạc nào?

    4. 後(ご)藤(とう)

      クラシックが 好(す)きです。

      Tôi thích nhạc cổ điển.

    5. A

      そうですか。

      Vậy à.

    Xem đáp án

    趣(しゅ)味(み):(音(おん)楽(がく)を 聞(き)く)こと b

    Điền (音(おん)楽(がく)を 聞(き)く)こと; thích nhạc cổ điển → đĩa CD nhạc Bach (b).

  4. 3
    趣(しゅ)味(み):(Đáp án: 料(りょう)理(り))

    Sở thích: (…)

    Câu 3, ô 1プレゼント
    Xem lời thoại
    1. A

      リンさんは 週(しゅう)末(まつ)に 何(なに)を しますか。

      Cuối tuần Linh thường làm gì?

    2. リン

      週(しゅう)末(まつ)ですか。いつも 国(くに)の 料(りょう)理(り)を 作(つく)ります。

      Cuối tuần à? Tôi hay nấu món ăn quê mình.

    3. A

      そうですか。じゃ、趣(しゅ)味(み)は 料(りょう)理(り)ですか。

      Vậy à. Thế sở thích là nấu ăn à?

    4. リン

      ええ。ぜひ 食(た)べに 来(き)て ください。

      Vâng. Nhất định đến ăn nhé.

    5. A

      ありがとう ございます。

      Cảm ơn bạn.

    Xem đáp án

    趣(しゅ)味(み):(料(りょう)理(り)) e

    Điền (料(りょう)理(り)); thích nấu ăn → dụng cụ nấu ăn (e).

4. ケリー先(せん)生(せい)は どちらを 先(さき)に しますか。

Cô Kelly làm việc nào trước?

Nghe hội thoại, chọn tranh việc cô Kelly làm trước (a hoặc b).

  • 先(さき)に · Trước
  • 乾(かん)杯(ぱい)します · Nâng cốc, cạn chén
Tranh theo từng hàng — Hàng 例 — a. Tiệc chia tay, b. Đi du lịch Hokkaido; hàng 1 — a. Ăn bữa tối ở khách sạn, b. Tắm suối nước nóng ngoài trời; hàng 2 — a. Đến bữa tiệc, b. Về nhà; hàng 3 — a. Chụp ảnh chung, b. Nâng cốc quanh bàn tiệc.
Phần 4
0:00 / 2:29
  1. 例(れい)
    Ví dụ, ô 1 (đáp án b)
    Xem lời thoại
    1. A

      ケリー先(せん)生(せい)、7月(がつ)31日(にち)から 2週(しゅう)間(かん) 国(くに)へ 帰(かえ)りますね。先(せん)生(せい)が 帰(かえ)る 前(まえ)に パーティーを したいですが、いつが いいですか。

      Cô Kelly, từ 31 tháng 7 cô về nước 2 tuần nhỉ. Trước khi cô về, chúng em muốn tổ chức một bữa tiệc, khi nào thì được ạ?

    2. ケリー

      そうですね。あのう、21日(にち)から 25日(にち)まで 北(ほっ)海(かい)道(どう)を 旅(りょ)行(こう)したいですから、帰(かえ)ってから お願(ねが)いします。

      Để xem. À, từ 21 đến 25 cô muốn đi du lịch Hokkaido, nên đi về rồi hãy tổ chức nhé.

    3. A

      わかりました。じゃ、28日(にち)は どうですか。金(きん)曜(よう)日(び)ですが。

      Vâng ạ. Vậy ngày 28 thì sao ạ? Thứ Sáu.

    4. ケリー

      28日(にち)、大(だい)丈(じょう)夫(ぶ)ですよ。よろしく お願(ねが)いします。

      Ngày 28 được đấy. Nhờ các em nhé.

    Vì sao

    b

    Đi Hokkaido từ 21 đến 25, tiệc tổ chức ngày 28 (帰(かえ)ってから お願(ねが)いします) → đi du lịch trước (b).

  2. 1
    Câu 1, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      はい、北(ほっ)海(かい)道(どう)ホテルです。

      Vâng, khách sạn Hokkaido xin nghe.

    2. ケリー

      あのう、今(こん)晩(ばん) 部屋(へや)は ありますか。

      À, tối nay còn phòng không ạ?

    3. A

      はい、あります。

      Vâng, còn ạ.

    4. A

      いらっしゃいませ。……お部屋(へや)は こちらです。

      Xin chào quý khách. … Phòng của quý khách ở đây ạ.

    5. ケリー

      ああ、広(ひろ)いですね。

      Ồ, rộng quá.

    6. A

      おふろも 広(ひろ)くて、きれいですよ。お食(しょく)事(じ)の 前(まえ)に おふろを どうぞ。

      Bồn tắm cũng rộng và đẹp lắm ạ. Mời quý khách tắm trước bữa tối.

    7. ケリー

      え、食(しょく)事(じ)の 前(まえ)に? わたしは いつも 寝(ね)る 前(まえ)に 入(はい)りますが。

      Ơ, trước bữa ăn à? Tôi thì lúc nào cũng tắm trước khi đi ngủ.

    8. A

      かしこまりました。じゃ、お食(しょく)事(じ)を 持(も)って 来(き)ます。おふろは 24時(じ)間(かん) 入(はい)る ことが できますから。どうぞ ごゆっくり。

      Vâng ạ. Vậy tôi mang bữa tối lên. Bồn tắm dùng được 24 giờ. Chúc quý khách nghỉ ngơi thoải mái.

    Xem đáp án

    a

    Cô Kelly luôn tắm trước khi ngủ (寝(ね)る 前(まえ)に 入(はい)ります) nên khách sạn mang bữa tối lên trước → ăn trước (a).

  3. 2
    Câu 2, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      ケリー先(せん)生(せい)、北(ほっ)海(かい)道(どう)は いかがでしたか。

      Cô Kelly, Hokkaido thế nào ạ?

    2. ケリー

      とても すてきでした。また 行(い)きたいです。

      Tuyệt lắm. Cô muốn đi lần nữa.

    3. A

      今(こん)晩(ばん)は パーティーですよ。忘(わす)れないで ください。

      Tối nay có tiệc đấy ạ. Cô đừng quên nhé.

    4. ケリー

      はい。パーティーに 行(い)く 前(まえ)に、うちへ 帰(かえ)って 服(ふく)を かえますね。

      Ừ. Trước khi đến tiệc, cô về nhà thay quần áo đã nhé.

    5. A

      はい。じゃ、また あとで。

      Vâng. Vậy lát nữa gặp cô ạ.

    Xem đáp án

    b

    パーティーに 行(い)く 前(まえ)に、うちへ 帰(かえ)って… → về nhà trước (b).

  4. 3
    Câu 3, ô 1
    Xem lời thoại
    1. ケリー

      こんばんは。

      Chào các em.

    2. A

      あ、ケリー先(せん)生(せい)、どうぞ こちらへ。さあ、みなさん、乾(かん)杯(ぱい)しましょう。

      À, cô Kelly, mời cô vào đây ạ. Nào, mọi người, cùng nâng cốc nào.

    3. B

      待(ま)って ください。乾(かん)杯(ぱい)する 前(まえ)に、みんなで 写(しゃ)真(しん)を 撮(と)りませんか。

      Khoan đã. Trước khi nâng cốc, mọi người chụp ảnh chung đi?

    4. A

      あ、そうですね。じゃ、みなさん、こちらへ 来(き)て ください。

      À, phải rồi. Vậy mọi người lại đây nào.

    Xem đáp án

    a

    乾(かん)杯(ぱい)する 前(まえ)に、みんなで 写(しゃ)真(しん)を 撮(と)りませんか → chụp ảnh chung trước (a).

Luyện thêm: 問(もん)題(だい) cuối bài

Câu hỏi nghe ngắn trong CD giáo trình.

問(もん)題(だい) 1

Nghe câu hỏi, tự trả lời

Nghe câu hỏi rồi tự trả lời về bản thân (không có đáp án duy nhất; xem câu trả lời mẫu).

Phần 問(もん)題(だい)1
0:00 / 0:31
  1. 1
    Xem lời thoại
    1. ・

      ダンスが できますか。

      Bạn có biết nhảy không?

    Xem đáp án

    ……いいえ、できません。

    N が できます: Biết, làm được N → trả lời はい、できます/いいえ、できません.

  2. 2
    Xem lời thoại
    1. ・

      何(なん)メートルぐらい 泳(およ)ぐ ことが できますか。

      Bạn bơi được khoảng bao nhiêu mét?

    Xem đáp án

    ……100メートルぐらい 泳(およ)ぐ ことが できます。

    V(thể từ điển) こと が できます: Có thể làm V.

  3. 3
    Xem lời thoại
    1. ・

      あなたの 国(くに)で 何(なん)歳(さい)から 車(くるま)を 運(うん)転(てん)する ことが できますか。

      Ở nước bạn từ mấy tuổi thì được lái ô tô?

    Xem đáp án

    ……18歳(さい)から 運(うん)転(てん)する ことが できます。

    ~歳(さい)から V ことが できます.

  4. 4
    Xem lời thoại
    1. ・

      趣(しゅ)味(み)は 何(なん)ですか。

      Sở thích của bạn là gì?

    Xem đáp án

    ……写(しゃ)真(しん)を 撮(と)る ことです。

    趣(しゅ)味(み)は V(thể từ điển) ことです hoặc 趣(しゅ)味(み)は N です.

  5. 5
    Xem lời thoại
    1. ・

      毎(まい)晩(ばん) 寝(ね)る 前(まえ)に 何(なに)を しますか。

      Mỗi tối trước khi ngủ bạn làm gì?

    Xem đáp án

    ……日(にっ)記(き)を 書(か)きます。

    V(thể từ điển) 前(まえ)に: Trước khi làm V.

問(もん)題(だい) 2

Nghe hội thoại, chọn đúng/sai

Nghe hội thoại rồi xét câu nhận định: Đúng thì ○, sai thì ×.

Phần 問(もん)題(だい)2
0:00 / 1:57
  1. 1
    男(おとこ)の 人(ひと)の 趣(しゅ)味(み)は いろいろな 国(くに)の 料(りょう)理(り)を 食(た)べる ことです。

    Sở thích của người đàn ông là ăn món ăn của nhiều nước.

    Câu 1, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      趣(しゅ)味(み)は 何(なん)ですか。

      Sở thích của anh là gì?

    2. B

      いろいろな 国(くに)の 料(りょう)理(り)を 作(つく)る ことです。

      Là nấu món ăn của nhiều nước.

    3. A

      今(いま)までに どんな 国(くに)の 料(りょう)理(り)を 作(つく)りましたか。

      Từ trước đến giờ anh đã nấu món của những nước nào?

    4. B

      タイや インドや メキシコや……。

      Thái Lan, Ấn Độ, Mexico…

    5. A

      すごいですね。

      Giỏi quá nhỉ.

    Xem đáp án

    ×

    Sở thích là nấu (料(りょう)理(り)を 作(つく)る こと), không phải ăn → sai.

  2. 2
    食(た)べる 前(まえ)に、チケットを 買(か)わなければ なりません。

    Trước khi ăn phải mua vé.

    Câu 2, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      いらっしゃいませ。

      Xin chào quý khách.

    2. B

      コーヒーと サンドイッチを お願(ねが)いします。

      Cho tôi cà phê và bánh sandwich.

    3. A

      すみませんが、まず あちらで チケットを 買(か)って ください。

      Xin lỗi, trước tiên quý khách mua vé ở đằng kia ạ.

    4. B

      あ、そうですか。

      À, vậy à.

    Xem đáp án

    ○

    まず あちらで チケットを 買(か)って ください → phải mua vé trước khi ăn, đúng.

  3. 3
    この 店(みせ)で 現(げん)金(きん)で 払(はら)わなければ なりません。

    Ở cửa hàng này phải trả bằng tiền mặt.

    Câu 3, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      こちらは いちばん 新(あたら)しい 製(せい)品(ひん)です。

      Đây là sản phẩm mới nhất ạ.

    2. B

      軽(かる)いですね。

      Nhẹ nhỉ.

    3. A

      ええ、使(つか)い方(かた)も 簡(かん)単(たん)ですよ。

      Vâng, cách dùng cũng đơn giản lắm.

    4. B

      ちょっと 高(たか)いですね。カードを 使(つか)う ことが できますか。

      Hơi đắt nhỉ. Trả bằng thẻ được không?

    5. A

      はい、できますよ。

      Vâng, được ạ.

    Xem đáp án

    ×

    カードを 使(つか)う ことが できます → không bắt buộc trả tiền mặt, sai.

  4. 4
    女(おんな)の 人(ひと)は 6時(じ)に パーティーに 行(い)きます。

    Người phụ nữ đến bữa tiệc lúc 6 giờ.

    Câu 4, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      来(らい)週(しゅう)の パーティーに 行(い)きますか。

      Tuần sau chị có đến bữa tiệc không?

    2. B

      ええ。何(なに)か 手(て)伝(つだ)いましょうか。

      Có. Tôi giúp gì được không?

    3. A

      じゃ、すみませんが、お願(ねが)いします。

      Vậy phiền chị giúp tôi nhé.

    4. B

      何(なん)時(じ)に 行(い)きましょうか。

      Tôi nên đến lúc mấy giờ?

    5. A

      パーティーは 6時(じ)からです。30分(ぷん)ぐらい 前(まえ)に 来(き)て ください。

      Tiệc bắt đầu từ 6 giờ. Chị đến trước khoảng 30 phút nhé.

    Xem đáp án

    ×

    Tiệc từ 6 giờ nhưng người phụ nữ đến giúp trước 30 phút (30(さんじゅっ)分(ぷん)ぐらい 前(まえ)に 来(き)て ください) → 5 giờ 30, sai.

  5. 5
    女(おんな)の 人(ひと)は 車(くるま)で 図(と)書(しょ)館(かん)へ 行(い)きます。

    Người phụ nữ đi ô tô đến thư viện.

    Câu 5, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      はい、みどり図(と)書(しょ)館(かん)です。

      Vâng, thư viện Midori xin nghe.

    2. B

      そちらまで どうやって 行(い)きますか。

      Đến chỗ thư viện thì đi thế nào ạ?

    3. A

      50番(ばん)の バスに 乗(の)って、図(と)書(しょ)館(かん)前(まえ)で 降(お)りて ください。

      Chị đi xe buýt số 50 rồi xuống ở bến Trước Thư viện.

    4. B

      車(くるま)で 行(い)っても いいですか。

      Tôi đi ô tô được không ạ?

    5. A

      近(ちか)くに 止(と)める ことが できませんから、バスで お願(ねが)いします。

      Gần đó không đỗ xe được nên chị đi xe buýt giúp nhé.

    6. B

      はい、わかりました。

      Vâng, tôi hiểu rồi.

    Xem đáp án

    ×

    Gần thư viện không đỗ xe được nên được nhờ đi xe buýt (バスで お願(ねが)いします) → sai.

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.