Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Shinkansen
Nihongo Shinkansen
Hiện furigana
Ga 18 · Tuyến N5

Bài tập · Bài 18

Làm xong mỗi mục thì bấm "Kiểm tra". Ô gõ chữ nhận chữ Hán, kana hoặc romaji (VD おくれた gõ okureta); câu sai có đáp án đúng và lời chữa.

第(だい)18課(か)【練(れん)習(しゅう)】

Luyện tập bài 18: Chọn cách nói đúng

1. Chọn cách nói đúng trong hai phương án.

  1. 1
    日(に)本(ほん)語(ご)を
    Câu 1, ô 1
    ことが できます。
    Xem chữa

    日(に)本(ほん)語(ご)を 話(はな)す ことが できます。

    Tôi có thể nói tiếng Nhật.

    Vる (thể từ điển) + ことが できます. Thể từ điển của 話(はな)します là 話(はな)す; 話(はな)する là chia sai (chỉ động từ nhóm III mới có する).

  2. 2
    私(わたし)の 趣(しゅ)味(み)は
    Câu 2, ô 1
    Xem chữa

    私(わたし)の 趣(しゅ)味(み)は ピアノを 弾(ひ)くことです。

    Sở thích của tôi là chơi piano.

    趣(しゅ)味(み)は Vる ことです: Sở thích là (việc) làm V. 〜ことが できます nói về khả năng, không đi với chủ đề 趣(しゅ)味(み)は.

  3. 3
    Câu 3, ô 1
    まえに、シャワーを 浴(あ)びます。
    Xem chữa

    寝(ね)る まえに、シャワーを 浴(あ)びます。

    Trước khi ngủ, tôi tắm vòi sen.

    Vる + まえに: 寝(ね)る まえに. Chỉ danh từ mới cần の (N の まえに).

  4. 4
    Câu 4, ô 1
    まえに、日(に)本(ほん)へ 来(き)ました。
    Xem chữa

    2か月(げつ) まえに、日(に)本(ほん)へ 来(き)ました。

    Tôi đến Nhật cách đây 2 tháng.

    Khoảng thời gian (có số đếm) + まえに không có の: 2か月(げつ) まえに = 2 tháng trước.

  5. 5
    Câu 5, ô 1
    まえに、薬(くすり)を 飲(の)みます。
    Xem chữa

    食(しょく)事(じ)の まえに、薬(くすり)を 飲(の)みます。

    Tôi uống thuốc trước bữa ăn.

    Danh từ + の + まえに: 食(しょく)事(じ)の まえに.

  6. 6
    忙(いそが)しいですから、
    Câu 6, ô 1
    京(きょう)都(と)へ 行(い)く ことが できません。
    Xem chữa

    忙(いそが)しいですから、なかなか 京(きょう)都(と)へ 行(い)く ことが できません。

    Vì bận nên mãi tôi vẫn chưa đi Kyoto được.

    なかなか + phủ định = mãi mà không…. ぜひ dùng với mong muốn, lời mời (〜たい, 〜て ください).

  7. 7
    休(やす)みに
    Câu 7, ô 1
    遊(あそ)びに 来(き)て ください。
    Xem chữa

    休(やす)みに ぜひ 遊(あそ)びに 来(き)て ください。

    Kỳ nghỉ nhất định đến chơi nhé.

    ぜひ + Vて ください: Nhất định hãy…. よく là "thường, hay", không đi với lời mời.

  8. 8
    あの 馬(うま)
    Câu 8, ô 1
    写(しゃ)真(しん)を 撮(と)る ことが できますか。
    Xem chữa

    あの 馬(うま)の 写(しゃ)真(しん)を 撮(と)る ことが できますか。

    Tôi có thể chụp ảnh con ngựa kia không?

    あの 馬(うま)の 写(しゃ)真(しん) = ảnh con ngựa kia. Tân ngữ của 撮(と)る đã là 写(しゃ)真(しん)を nên trước đó không dùng thêm を.

  9. 9
    私(わたし)は 料(りょう)理(り)
    Câu 9, ô 1
    できます。
    Xem chữa

    私(わたし)は 料(りょう)理(り)が できます。

    Tôi biết nấu ăn.

    N が できます: Có thể, biết làm N. できます không đi với を.

  10. 10
    現(げん)金(きん)
    Câu 10, ô 1
    払(はら)って ください。
    Xem chữa

    現(げん)金(きん)で 払(はら)って ください。

    Hãy trả bằng tiền mặt.

    Phương tiện, cách thức dùng で: 現(げん)金(きん)で 払(はら)う, カードで 払(はら)う.

第(だい)18課(か) 標(ひょう)準(じゅん)問(もん)題(だい)

Bài tập chuẩn bài 18

1. Điền vào bảng thể ます hoặc thể từ điển còn thiếu (thứ tự: Thể ます ・ thể từ điển).

  1. 例(れい)
    見(み)ます ・ 見(み)る
    Dịch

    Xem, nhìn.

  2. 1
    返(かえ)します ・ Đáp án: 返(かえ)す
    Xem chữa

    返(かえ)します ・ 返(かえ)す

    Trả lại.

    Nhóm I: Đổi âm -i trước ます thành -u: し → す: 返(かえ)す.

  3. 2
    Đáp án: 運(うん)転(てん)します ・ 運(うん)転(てん)する
    Xem chữa

    運(うん)転(てん)します ・ 運(うん)転(てん)する

    Lái xe.

    Nhóm III: する → します.

  4. 3
    待(ま)ちます ・ Đáp án: 待(ま)つ
    Xem chữa

    待(ま)ちます ・ 待(ま)つ

    Chờ, đợi.

    Nhóm I: ち → つ: 待(ま)つ.

  5. 4
    Đáp án: 捨(す)てます ・ 捨(す)てる
    Xem chữa

    捨(す)てます ・ 捨(す)てる

    Vứt.

    Nhóm II: Bỏ る thêm ます: 捨(す)てます.

  6. 5
    Đáp án: できます ・ できる
    Xem chữa

    できます ・ できる

    Có thể, làm được.

    できる là nhóm II: Bỏ る thêm ます → できます.

  7. 6
    急(いそ)ぎます ・ Đáp án: 急(いそ)ぐ
    Xem chữa

    急(いそ)ぎます ・ 急(いそ)ぐ

    Vội.

    Nhóm I: ぎ → ぐ: 急(いそ)ぐ.

  8. 7
    Đáp án: 休(やす)みます ・ 休(やす)む
    Xem chữa

    休(やす)みます ・ 休(やす)む

    Nghỉ.

    Nhóm I: む → み + ます: 休(やす)みます.

  9. 8
    換(か)えます ・ Đáp án: 換(か)える
    Xem chữa

    換(か)えます ・ 換(か)える

    Đổi.

    Nhóm II: Bỏ ます thêm る: 換(か)える.

  10. 9
    Đáp án: 洗(あら)います ・ 洗(あら)う
    Xem chữa

    洗(あら)います ・ 洗(あら)う

    Rửa.

    Nhóm I: う → い + ます: 洗(あら)います.

  11. 10
    浴(あ)びます ・ Đáp án: 浴(あ)びる
    Xem chữa

    浴(あ)びます ・ 浴(あ)びる

    Tắm (vòi sen).

    浴(あ)びます là nhóm II: Bỏ ます thêm る → 浴(あ)びる (không phải 浴(あ)ぶ).

  12. 11
    Đáp án: 遊(あそ)びます ・ 遊(あそ)ぶ
    Xem chữa

    遊(あそ)びます ・ 遊(あそ)ぶ

    Chơi.

    Nhóm I: ぶ → び + ます: 遊(あそ)びます.

  13. 12
    知(し)ります ・ Đáp án: 知(し)る
    Xem chữa

    知(し)ります ・ 知(し)る

    Biết.

    Nhóm I: り → る: 知(し)る.

  14. 13
    Đáp án: 借(か)ります ・ 借(か)りる
    Xem chữa

    借(か)ります ・ 借(か)りる

    Mượn.

    借(か)りる là nhóm II: Bỏ る thêm ます → 借(か)ります.

  15. 14
    来(き)ます ・ Đáp án: 来(く)る
    Xem chữa

    来(き)ます ・ 来(く)る

    Đến.

    Bất quy tắc: 来(き)(き)ます → 来(く)(く)る.

2. Điền trợ từ thích hợp vào ( ); chỗ không cần trợ từ thì điền ×.

  1. 例(れい)
    1週(しゅう)間(かん)(に)2回(かい)(×)プール(で)泳(およ)ぎます。
    Dịch

    Tôi bơi ở bể bơi một tuần 2 lần.

  2. 1
    この 図(と)書(しょ)館(かん)の 本(ほん)は 2週(しゅう)間(かん)(Đáp án: ×)借(か)りる こと(Đáp án: が)できます。
    Xem chữa

    この 図(と)書(しょ)館(かん)の 本(ほん)は 2週(しゅう)間(かん)(×)借(か)りる こと(が)できます。

    Sách của thư viện này có thể mượn trong 2 tuần.

    Khoảng thời gian (2週(しゅう)間(かん)) đứng trước động từ không cần trợ từ. Vる ことが できます.

  3. 2
    春(はる)は この 公(こう)園(えん)(Đáp án: で)お花(はな)見(み)(Đáp án: が)できます。
    Xem chữa

    春(はる)は この 公(こう)園(えん)(で)お花(はな)見(み)(が)できます。

    Mùa xuân có thể ngắm hoa ở công viên này.

    Nơi diễn ra hành động dùng で. N が できます: お花(はな)見(み)が できます.

  4. 3
    クリスマス(Đáp án: の)まえに、カード(Đáp án: を)たくさん(Đáp án: ×)書(か)きました。
    Xem chữa

    クリスマス(の)まえに、カード(を)たくさん(×)書(か)きました。

    Trước Giáng sinh, tôi đã viết rất nhiều thiệp.

    N の まえに. たくさん là phó từ chỉ lượng, không cần trợ từ.

  5. 4
    わたし(Đáp án: の)趣(しゅ)味(み)(Đáp án: は)花(はな)(Đáp án: の)写(しゃ)真(しん)(Đáp án: を)撮(と)る ことです。
    Xem chữa

    わたし(の)趣(しゅ)味(み)(は)花(はな)(の)写(しゃ)真(しん)(を)撮(と)る ことです。

    Sở thích của tôi là chụp ảnh hoa.

    わたしの 趣(しゅ)味(み)は 〜ことです; 花(はな)の 写(しゃ)真(しん) = ảnh hoa; tân ngữ của 撮(と)る dùng を.

  6. 5
    10年(ねん)(Đáp án: ×)まえに、フランス語(ご)(Đáp án: を)習(なら)いましたが、もう 忘(わす)れました。ですから、今(いま)は 話(はな)す こと(Đáp án: が)できません。
    Xem chữa

    10年(ねん)(×)まえに、フランス語(ご)(を)習(なら)いましたが、もう 忘(わす)れました。ですから、今(いま)は 話(はな)す こと(が)できません。

    10 năm trước tôi đã học tiếng Pháp nhưng giờ quên mất rồi. Vì vậy bây giờ tôi không nói được.

    Lượng thời gian + まえに không có の: 10(じゅう)年(ねん) まえに. Vる ことが できません.

3. Chia động từ trong ( ) sang thể từ điển (đứng trước ことが できます).

  1. 例(れい)
    グプタさんは いろいろな 国(くに)の 料(りょう)理(り)を(作(つく)ります…作(つく)る)ことが できます。
    Dịch

    Anh Gupta có thể nấu món ăn của nhiều nước.

  2. 1
    何(なん)メートルぐらい(泳(およ)ぎます…Đáp án: 泳(およ)ぐ)ことが できますか。
    Xem chữa

    何(なん)メートルぐらい(泳(およ)ぎます…泳(およ)ぐ)ことが できますか。

    Bạn có thể bơi được khoảng bao nhiêu mét?

    泳(およ)ぎます: ぎ → ぐ: 泳(およ)ぐ ことが できます.

  3. 2
    なかなか 漢(かん)字(じ)を(覚(おぼ)えます…Đáp án: 覚(おぼ)える)ことが できません。
    Xem chữa

    なかなか 漢(かん)字(じ)を(覚(おぼ)えます…覚(おぼ)える)ことが できません。

    Mãi mà tôi vẫn không nhớ được chữ Hán.

    Nhóm II: 覚(おぼ)えます → 覚(おぼ)える. なかなか + phủ định: Mãi không….

  4. 3
    妹(いもうと)は さくら大(だい)学(がく)に(入(はい)ります…Đáp án: 入(はい)る)ことが できました。
    Xem chữa

    妹(いもうと)は さくら大(だい)学(がく)に(入(はい)ります…入(はい)る)ことが できました。

    Em gái tôi đã vào được trường đại học Sakura.

    入(はい)ります (nhóm I) → 入(はい)る. ことが できました: Đã làm được.

  5. 4
    ここは 朝(あさ) 10時(じ)から(見(けん)学(がく)します…Đáp án: 見(けん)学(がく)する)ことが できます。
    Xem chữa

    ここは 朝(あさ) 10時(じ)から(見(けん)学(がく)します…見(けん)学(がく)する)ことが できます。

    Ở đây có thể tham quan từ 10 giờ sáng.

    Nhóm III: 見(けん)学(がく)します → 見(けん)学(がく)する.

  6. 5
    狭(せま)いですから、大(おお)きい 机(つくえ)を(置(お)きます…Đáp án: 置(お)く)ことが できません。
    Xem chữa

    狭(せま)いですから、大(おお)きい 机(つくえ)を(置(お)きます…置(お)く)ことが できません。

    Vì chật nên không thể đặt cái bàn lớn.

    置(お)きます: き → く: 置(お)く.

4. Hoàn thành câu bằng Vる ことが できます / できません.

  1. 例(れい)
    この 荷(に)物(もつ)は 軽(かる)いですから、一(ひと)人(り)で 持(も)つ ことが できます。
    Dịch

    Hành lý này nhẹ nên một mình tôi có thể mang được.

  2. 1
    漢(かん)字(じ)が わかりませんから、日(に)本(ほん)語(ご)の 新(しん)聞(ぶん)を Đáp án: 読(よ)む ことが できません。
    Xem chữa

    漢(かん)字(じ)が わかりませんから、日(に)本(ほん)語(ご)の 新(しん)聞(ぶん)を 読(よ)む ことが できません。

    Vì không biết chữ Hán nên tôi không thể đọc báo tiếng Nhật.

    Không biết chữ Hán nên không đọc được: 読(よ)む ことが できません.

  3. 2
    インターネットで コンサートの チケットを Đáp án: 買(か)う ことが できます。
    Xem chữa

    インターネットで コンサートの チケットを 買(か)う ことが できます。

    Có thể mua vé buổi hòa nhạc trên mạng.

    買(か)います → 買(か)う (hoặc 予(よ)約(やく)します → 予(よ)約(やく)する) + ことが できます.

  4. 3
    お酒(さけ)を 飲(の)みましたから、車(くるま)を Đáp án: 運(うん)転(てん)する ことが できません。
    Xem chữa

    お酒(さけ)を 飲(の)みましたから、車(くるま)を 運(うん)転(てん)する ことが できません。

    Vì đã uống rượu nên tôi không thể lái xe.

    運(うん)転(てん)します → 運(うん)転(てん)する + ことが できません.

  5. 4
    ケータイで 写(しゃ)真(しん)を Đáp án: 撮(と)る ことが できます。
    Xem chữa

    ケータイで 写(しゃ)真(しん)を 撮(と)る ことが できます。

    Có thể chụp ảnh bằng điện thoại di động.

    撮(と)ります → 撮(と)る (hoặc 送(おく)る: Gửi ảnh) + ことが できます.

5. Chọn động từ trong khung, đổi sang thể từ điển rồi hoàn thành câu bằng 〜ことです.

  • 作(つく)ります
  • 集(あつ)めます
  • 歌(うた)います (đã dùng ở ví dụ)
  • 運(うん)転(てん)します
  • 弾(ひ)きます
  1. 例(れい)
    山(やま)田(だ)さんの 趣(しゅ)味(み)は 歌(うた)を 歌(うた)う ことです。
    Dịch

    Sở thích của anh Yamada là hát.

  2. 1
    小(お)川(がわ)さんの 趣(しゅ)味(み)は ピアノを Đáp án: 弾(ひ)く ことです。
    Xem chữa

    小(お)川(がわ)さんの 趣(しゅ)味(み)は ピアノを 弾(ひ)く ことです。

    Sở thích của anh Ogawa là chơi piano.

    ピアノを 弾(ひ)く: Chơi piano. 趣(しゅ)味(み)は Vる ことです.

  3. 2
    サントスさんの 趣(しゅ)味(み)は 料(りょう)理(り)を Đáp án: 作(つく)る ことです。
    Xem chữa

    サントスさんの 趣(しゅ)味(み)は 料(りょう)理(り)を 作(つく)る ことです。

    Sở thích của anh Santos là nấu ăn.

    料(りょう)理(り)を 作(つく)る: Nấu ăn → 作(つく)る ことです.

  4. 3
    わたしの 趣(しゅ)味(み)は 外(がい)国(こく)の 切(きっ)手(て)を Đáp án: 集(あつ)める ことです。
    Xem chữa

    わたしの 趣(しゅ)味(み)は 外(がい)国(こく)の 切(きっ)手(て)を 集(あつ)める ことです。

    Sở thích của tôi là sưu tầm tem nước ngoài.

    集(あつ)めます (nhóm II) → 集(あつ)める ことです. Từ thừa trong khung: 運(うん)転(てん)します.

6. Chia động từ trong ( ) sang thể từ điển, rồi chọn vế sau thích hợp trong khung (a–f).

  • a. 電(でん)気(き)を 消(け)して ください
  • b. ぜひ もう 一(いち)度(ど) 山(やま)田(だ)さんに 会(あ)いたいです
  • c. お祈(いの)りを します (đã dùng ở ví dụ)
  • d. 現(げん)金(きん)で 払(はら)って ください
  • e. お酒(さけ)を 飲(の)まないで ください
  • f. 資(し)料(りょう)を 集(あつ)めなければ なりません
  1. 例(れい)
    いつも(寝(ね)ます…寝(ね)る)まえに、((ví dụ, đáp án c))。
    Dịch

    Lúc nào tôi cũng cầu nguyện trước khi ngủ.

  2. 1
    部屋(へや)を(出(で)ます…Đáp án: 出(で)る)まえに、(
    Câu 1, ô 2
    )。
    Xem chữa

    部屋(へや)を(出(で)ます…出(で)る)まえに、(a)。

    Trước khi ra khỏi phòng, hãy tắt điện.

    出(で)ます (nhóm II) → 出(で)る まえに. Ra khỏi phòng thì tắt điện → a.

  3. 2
    車(くるま)を(運(うん)転(てん)します…Đáp án: 運(うん)転(てん)する)まえに、(
    Câu 2, ô 2
    )。
    Xem chữa

    車(くるま)を(運(うん)転(てん)します…運(うん)転(てん)する)まえに、(e)。

    Trước khi lái xe, đừng uống rượu.

    運(うん)転(てん)します → 運(うん)転(てん)する まえに; trước khi lái xe thì không được uống rượu → e.

  4. 3
    レポートを(書(か)きます…Đáp án: 書(か)く)まえに、(
    Câu 3, ô 2
    )。
    Xem chữa

    レポートを(書(か)きます…書(か)く)まえに、(f)。

    Trước khi viết báo cáo, phải thu thập tài liệu.

    書(か)きます → 書(か)く まえに; chuẩn bị tài liệu trước khi viết → f.

  5. 4
    インドへ(帰(かえ)ります…Đáp án: 帰(かえ)る)まえに、(
    Câu 4, ô 2
    )。
    Xem chữa

    インドへ(帰(かえ)ります…帰(かえ)る)まえに、(b)。

    Trước khi về Ấn Độ, tôi nhất định muốn gặp lại anh Yamada một lần nữa.

    帰(かえ)ります (nhóm I) → 帰(かえ)る まえに; muốn gặp lại trước khi về nước → b. Vế d (現(げん)金(きん)で 払(はら)って ください) là vế thừa.

7. Chia động từ trong ( ) cho hợp với phần đứng sau ô.

  1. 例(れい)
    資(し)料(りょう)を(送(おく)ります…送(おく)る)まえに、住(じゅう)所(しょ)を(確(かく)認(にん)します…確(かく)認(にん)して)ください。
    Dịch

    Trước khi gửi tài liệu, hãy kiểm tra địa chỉ.

  2. 1
    A:この 雑(ざっ)誌(し)、(捨(す)てます…Đáp án: 捨(す)てて)も いいですか。
    B:ちょっと 待(ま)って ください。(捨(す)てます…Đáp án: 捨(す)てる)まえに、もう 一(いち)度(ど)(読(よ)みます…Đáp án: 読(よ)み)たいです。
    Xem chữa

    A:この 雑(ざっ)誌(し)、(捨(す)てます…捨(す)てて)も いいですか。 B:ちょっと 待(ま)って ください。(捨(す)てます…捨(す)てる)まえに、もう 一(いち)度(ど)(読(よ)みます…読(よ)み)たいです。

    A: Tôi vứt cuốn tạp chí này được không? B: Đợi một chút. Trước khi vứt, tôi muốn đọc lại một lần nữa.

    Xin phép: Vて も いいですか (捨(す)てて); Vる + まえに (捨(す)てる); gốc thể ます + たいです (読(よ)みたい).

  3. 2
    A:パソコンを(買(か)います…Đáp án: 買(か)い)たいです。安(やす)い 店(みせ)を(知(し)ります…Đáp án: 知(し)って)いますか。
    B:ええ。日(にっ)本(ぽん)橋(ばし)に たくさん ありますから、いっしょに(行(い)きます…Đáp án: 行(い)き)ましょう。(買(か)います…Đáp án: 買(か)う)まえに、いろいろな 店(みせ)を(見(み)ます…Đáp án: 見(み)る)ことが できますよ。
    Xem chữa

    A:パソコンを(買(か)います…買(か)い)たいです。安(やす)い 店(みせ)を(知(し)ります…知(し)って)いますか。 B:ええ。日(にっ)本(ぽん)橋(ばし)に たくさん ありますから、いっしょに(行(い)きます…行(い)き)ましょう。(買(か)います…買(か)う)まえに、いろいろな 店(みせ)を(見(み)ます…見(み)る)ことが できますよ。

    A: Tôi muốn mua máy tính. Anh có biết cửa hàng nào rẻ không? B: Có. Ở Nippombashi có nhiều lắm, chúng ta cùng đi nhé. Trước khi mua, mình có thể xem nhiều cửa hàng.

    買(か)いたい (gốc ます + たい); 知(し)って います (biết); 行(い)きましょう (rủ); 買(か)う まえに; 見(み)る ことが できます.

8. Trả lời câu hỏi (câu trả lời mở, đối chiếu với đáp án mẫu).

  1. 1
    日(に)本(ほん)語(ご)で 歌(うた)を 歌(うた)う ことが できますか。
    Đáp án mẫu: はい、できます。
    Xem chữa

    日(に)本(ほん)語(ご)で 歌(うた)を 歌(うた)う ことが できますか。 はい、できます。

    Bạn có thể hát bằng tiếng Nhật không? Có, tôi hát được.

    Câu hỏi 〜ことが できますか → trả lời ngắn はい、できます / いいえ、できません.

  2. 2
    どんな 外(がい)国(こく)語(ご)を 話(はな)す ことが できますか。
    Đáp án mẫu: 英(えい)語(ご)を 話(はな)す ことが できます。
    Xem chữa

    どんな 外(がい)国(こく)語(ご)を 話(はな)す ことが できますか。 英(えい)語(ご)を 話(はな)す ことが できます。

    Bạn có thể nói những ngoại ngữ nào? Tôi nói được tiếng Anh.

    Trả lời bằng N を Vる ことが できます, VD フランス語(ご)と スペイン語(ご)を 話(はな)す ことが できます.

  3. 3
    日(に)本(ほん)へ 来(く)る まえに、日(に)本(ほん)語(ご)を 勉(べん)強(きょう)しましたか。
    Đáp án mẫu: はい、勉(べん)強(きょう)しました。
    Xem chữa

    日(に)本(ほん)へ 来(く)る まえに、日(に)本(ほん)語(ご)を 勉(べん)強(きょう)しましたか。 はい、勉(べん)強(きょう)しました。

    Trước khi đến Nhật, bạn có học tiếng Nhật không? Có, tôi đã học.

    Hỏi bằng quá khứ 〜ましたか → trả lời 勉(べん)強(きょう)しました / 勉(べん)強(きょう)しませんでした.

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.