Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Shinkansen
Nihongo Shinkansen
Hiện furigana
Ga 14 · Tuyến N5

Nghe hiểu · Bài 14

Nghe trước rồi trả lời; lời thoại và đáp án để ẩn, bấm để xem khi cần.

Bài nghe (聴(ちょう)解(かい)タスク)

Nghe rồi bấm chọn đáp án như trong sách, xong bấm "Kiểm tra".

1. カリナさんは タクシーで 空(くう)港(こう)から 友(とも)達(だち)の うちへ 行(い)きます。運(うん)転(てん)手(しゅ)は 何(なに)を しますか。

Karina đi taxi từ sân bay đến nhà bạn. Tài xế làm gì?

Nghe hội thoại trên taxi, chọn tranh việc tài xế làm (a–c) ở mỗi hàng.

  • 運(うん)転(てん)手(しゅ) · Tài xế
Tranh theo từng hàng — Hàng 例 — a. Tài xế giúp Karina cho hành lý vào cốp xe; b. Tài xế mở cửa xe; c. Tài xế ấn mạnh va li, Karina hốt hoảng. Hàng 1 — a. Bật điều hoà (nút ON); b. Kéo cửa kính lên; c. Hạ cửa kính xuống. Hàng 2 — a. Một người khác chụp ảnh Karina và tài xế; b. Tài xế cầm điện thoại chụp ảnh chung với Karina; c. Tài xế chụp ảnh Karina, phía sau là núi. Hàng 3 — a. Rẽ trái rồi dừng trước bưu điện; b. Rẽ phải, bưu điện bên phải; c. Đi thẳng rồi dừng trước bưu điện.
Phần 1
0:00 / 1:36
  1. 例(れい)
    Ví dụ, ô 1 (đáp án a)
    Xem lời thoại
    1. カリナ

      神(こう)戸(べ)まで お願(ねが)いします。

      Cho tôi đến Kobe.

    2. 運(うん)転(てん)手(しゅ)

      どうぞ。

      Mời cô lên xe.

    3. カリナ

      すみません。この 荷(に)物(もつ)は とても 重(おも)いです。ちょっと 手(て)伝(つだ)って ください。

      Xin lỗi, hành lý này nặng lắm. Anh giúp tôi một chút.

    4. 運(うん)転(てん)手(しゅ)

      いいですよ。

      Được thôi.

    Vì sao

    a

    ちょっと 手(て)伝(つだ)って ください → tài xế giúp cho hành lý nặng vào cốp (a).

  2. 1
    Câu 1, ô 1
    Xem lời thoại
    1. カリナ

      ちょっと 暑(あつ)いですね。

      Hơi nóng nhỉ.

    2. 運(うん)転(てん)手(しゅ)

      じゃ、エアコンを つけますか。

      Vậy tôi bật điều hoà nhé?

    3. カリナ

      あのう、わたし、エアコンは ちょっと……。窓(まど)を 開(あ)けて ください。

      À, tôi không quen điều hoà lắm… Anh mở cửa sổ giúp tôi.

    4. 運(うん)転(てん)手(しゅ)

      はい。

      Vâng.

    Xem đáp án

    c

    Karina từ chối điều hoà (エアコンは ちょっと……) và nhờ 窓(まど)を 開(あ)けて ください → hạ kính xuống (c). Tranh a (bật điều hoà) là bẫy.

  3. 2
    Câu 2, ô 1
    Xem lời thoại
    1. カリナ

      あの 山(やま)、きれいですね。すみません、ちょっと 止(と)めて ください。

      Ngọn núi kia đẹp quá. Xin lỗi, anh dừng xe một chút.

    2. 運(うん)転(てん)手(しゅ)

      はい。

      Vâng.

    3. カリナ

      この 携(けい)帯(たい)で わたしの 写(しゃ)真(しん)を 撮(と)って ください。あの 山(やま)も いっしょに お願(ねが)いします。

      Anh chụp giúp tôi một tấm bằng điện thoại này. Lấy cả ngọn núi kia nữa nhé.

    4. 運(うん)転(てん)手(しゅ)

      いいですよ。

      Được thôi.

    Xem đáp án

    c

    わたしの 写(しゃ)真(しん)を 撮(と)って ください。あの 山(やま)も いっしょに → tài xế chụp Karina cùng ngọn núi (c).

  4. 3
    Câu 3, ô 1
    Xem lời thoại
    1. 運(うん)転(てん)手(しゅ)

      この 近(ちか)くですね。わかりますか。

      Gần đây rồi nhỉ. Cô có biết đường không?

    2. カリナ

      1回(かい) 来(き)ましたから、だいたい わかります。あ、あそこに 信(しん)号(ごう)が ありますね。あの 信(しん)号(ごう)を 左(ひだり)へ 曲(ま)がって ください。

      Tôi đến một lần rồi nên cũng biết đại khái. À, đằng kia có đèn tín hiệu nhỉ. Anh rẽ trái ở đèn đó.

    3. 運(うん)転(てん)手(しゅ)

      はい、左(ひだり)ですね。まっすぐ 行(い)きますか。

      Vâng, rẽ trái nhé. Có đi thẳng tiếp không?

    4. カリナ

      いいえ、あの 郵(ゆう)便(びん)局(きょく)の 前(まえ)で 止(と)めて ください。

      Không, anh dừng trước bưu điện kia.

    5. 運(うん)転(てん)手(しゅ)

      はい。

      Vâng.

    Xem đáp án

    a

    左(ひだり)へ 曲(ま)がって ください, rồi không đi thẳng mà 郵(ゆう)便(びん)局(きょく)の 前(まえ)で 止(と)めて ください → rẽ trái, dừng trước bưu điện (a).

2. 男(おとこ)の 人(ひと)は 何(なん)と 言(い)いますか。

Người đàn ông nói gì?

Nghe đoạn hội thoại rồi ba câu a, b, c; chọn câu người đàn ông nói tiếp cho hợp.

  • 何(なん)と 言(い)いますか · (Người đàn ông) nói gì?
  • 資(し)料(りょう) · Tài liệu
Phần 2
0:00 / 2:33
  1. 例(れい)
    Ví dụ, ô 1 (đáp án a)
    Xem lời thoại
    1. A

      ああ、疲(つか)れました。朝(あさ)から 晩(ばん)まで 会(かい)議(ぎ)。あしたも 会(かい)議(ぎ)です。

      Ôi, mệt quá. Họp từ sáng đến tối. Mai cũng họp.

    2. B

      あしたの 資(し)料(りょう)の コピーは?

      Còn photo tài liệu cho ngày mai?

    3. A

      ああ、まだです。

      À, chưa làm.

    4. a

      じゃ、コピーしましょうか。

      Vậy để tôi photo cho nhé?

    5. b

      じゃ、会(かい)議(ぎ)に 行(い)きましょうか。

      Vậy mình đi họp nhé?

    6. c

      じゃ、ちょっと 休(やす)みましょうか。

      Vậy mình nghỉ một chút nhé?

    Vì sao

    a

    Tài liệu chưa photo (まだです) → anh ấy đề nghị giúp: コピーしましょうか (a).

  2. 1
    Câu 1, ô 1
    Xem lời thoại
    1. B

      この 部屋(へや)、少(すこ)し 寒(さむ)いですね。

      Phòng này hơi lạnh nhỉ.

    2. A

      わたしも 少(すこ)し 寒(さむ)いです。

      Tôi cũng thấy hơi lạnh.

    3. a

      窓(まど)を 開(あ)けましょうか。

      Tôi mở cửa sổ nhé?

    4. b

      電(でん)気(き)を つけましょうか。

      Tôi bật đèn nhé?

    5. c

      エアコンを つけましょうか。

      Tôi bật điều hoà nhé?

    Xem đáp án

    c

    Cả hai thấy lạnh → bật điều hoà (chế độ sưởi) cho ấm: エアコンを つけましょうか (c). Mở cửa sổ (a) sẽ lạnh hơn; bật đèn (b) không liên quan.

  3. 2
    Câu 2, ô 1
    Xem lời thoại
    1. 山(やま)田(だ)

      はい、大(おお)阪(さか)事(じ)務(む)所(しょ)です。

      Vâng, văn phòng Osaka xin nghe.

    2. チン

      あのう、中(ちゅう)国(ごく)の チンですが。

      À, tôi là Chin ở Trung Quốc.

    3. 山(やま)田(だ)

      ああ、チンさん。山(やま)田(だ)です。

      À, chị Chin. Tôi là Yamada đây.

    4. チン

      あのう、あした 飛(ひ)行(こう)機(き)で そちらへ 行(い)きます。

      À, ngày mai tôi sẽ đi máy bay sang bên anh.

    5. 山(やま)田(だ)

      何(なん)時(じ)ですか。

      Mấy giờ vậy?

    6. チン

      えーと、3時(じ)20分(ぷん)です。

      Ừm, 3 giờ 20.

    7. 山(やま)田(だ)

      3時(じ)20分(ぷん)ですね。荷(に)物(もつ)が たくさん ありますか。

      3 giờ 20 nhỉ. Chị có nhiều hành lý không?

    8. チン

      大(おお)きい 荷(に)物(もつ)は 一(ひと)つですが、とても 重(おも)いです。

      Hành lý lớn thì chỉ một kiện, nhưng nặng lắm.

    9. a

      じゃ、見(み)に 行(い)きましょうか。

      Vậy để tôi đi xem nhé?

    10. b

      じゃ、迎(むか)えに 行(い)きましょうか。

      Vậy để tôi ra đón nhé?

    11. c

      じゃ、取(と)りに 行(い)きましょうか。

      Vậy để tôi đi lấy nhé?

    Xem đáp án

    b

    Chin đến bằng máy bay lúc 3 giờ 20, hành lý rất nặng → anh Yamada đề nghị ra đón: 迎(むか)えに 行(い)きましょうか (b).

  4. 3
    Câu 3, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      すみません、元(げん)気(き)病(びょう)院(いん)は どこに ありますか。

      Xin lỗi, bệnh viện Genki ở đâu ạ?

    2. B

      元(げん)気(き)病(びょう)院(いん)ですか。近(ちか)いですよ。この 信(しん)号(ごう)を 右(みぎ)へ 曲(ま)がって ください。それから、次(つぎ)の 信(しん)号(ごう)を 左(ひだり)へ 曲(ま)がって ください。右(みぎ)に あります。

      Bệnh viện Genki à? Gần thôi. Chị rẽ phải ở đèn này. Sau đó rẽ trái ở đèn tiếp theo. Bệnh viện ở bên phải.

    3. A

      信(しん)号(ごう)を 右(みぎ)へ、それから、えーと……。あー、わかりません。

      Rẽ phải ở đèn, rồi sau đó… ừm… À, tôi không hiểu.

    4. a

      地(ち)図(ず)を かきましょうか。

      Tôi vẽ bản đồ cho nhé?

    5. b

      タクシーを 呼(よ)びましょうか。

      Tôi gọi taxi cho nhé?

    6. c

      電(でん)話(わ)を かけましょうか。

      Tôi gọi điện thoại nhé?

    Xem đáp án

    a

    Bệnh viện ở gần nhưng chị ấy không nhớ được đường (わかりません) → vẽ bản đồ (a). Gần nên không cần gọi taxi (b).

3. 山(やま)田(だ)さんは 今(いま) 何(なに)を して いますか。

Anh Yamada bây giờ đang làm gì?

Nghe các cuộc điện thoại đến công ty IMC, chọn tranh việc anh Yamada đang làm (a–d).

  • 資(し)料(りょう) · Tài liệu
Tranh — a. Nói chuyện điện thoại; b. Đứng cạnh máy photo; c. Đứng chờ tàu ở sân ga; d. Họp quanh bàn.
Phần 3
0:00 / 1:11
  1. 例(れい)
    Ví dụ, ô 1 (đáp án a)
    Xem lời thoại
    1. A

      IMCで ございます。

      Công ty IMC xin nghe.

    2. B

      あのう、山(やま)田(だ)さんは いますか。

      Dạ, anh Yamada có ở đó không ạ?

    3. A

      いますが、今(いま) 電(でん)話(わ)で 話(はな)して います。

      Có ạ, nhưng anh ấy đang nói chuyện điện thoại.

    4. B

      じゃ、ちょっと 待(ま)ちます。

      Vậy tôi đợi một chút.

    Vì sao

    a

    今(いま) 電(でん)話(わ)で 話(はな)して います → đang gọi điện (a).

  2. 1
    Câu 1, ô 1
    Xem lời thoại
    1. 山(やま)田(だ)

      はい、山(やま)田(だ)です。

      Vâng, Yamada nghe.

    2. 松(まつ)本(もと)

      松(まつ)本(もと)ですが、資(し)料(りょう)は まだですか。

      Matsumoto đây. Tài liệu vẫn chưa xong à?

    3. 山(やま)田(だ)

      今(いま) コピーして います。

      Tôi đang photo ạ.

    4. 松(まつ)本(もと)

      急(いそ)いで ください。待(ま)って いますから。

      Nhanh lên nhé. Mọi người đang đợi.

    5. 山(やま)田(だ)

      はい、すみません。

      Vâng, xin lỗi anh.

    Xem đáp án

    b

    今(いま) コピーして います → đang photo (b).

  3. 2
    Câu 2, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      IMCで ございます。

      Công ty IMC xin nghe.

    2. B

      あのう、山(やま)田(だ)さんは いますか。

      Dạ, anh Yamada có ở đó không ạ?

    3. A

      すみません、山(やま)田(だ)は 今(いま) 会(かい)議(ぎ)を して います。

      Xin lỗi, anh Yamada đang họp ạ.

    4. B

      何(なん)時(じ)に 終(お)わりますか。

      Mấy giờ thì xong ạ?

    5. A

      3時(じ)です。

      3 giờ ạ.

    6. B

      じゃ、また 3時(じ)半(はん)ごろ 電(でん)話(わ)を かけます。

      Vậy khoảng 3 giờ rưỡi tôi gọi lại.

    7. A

      そうですか。よろしく お願(ねが)いします。

      Vâng ạ. Phiền chị ạ.

    Xem đáp án

    d

    山(やま)田(だ)は 今(いま) 会(かい)議(ぎ)を して います → đang họp (d).

4. 留(りゅう)学(がく)生(せい)は 日(に)本(ほん)人(じん)の 学(がく)生(せい)と 旅(りょ)行(こう)に 行(い)きました。だれと だれが 同(おな)じ 部屋(へや)ですか。

Du học sinh đi du lịch cùng sinh viên Nhật. Ai ở cùng phòng với ai?

Nghe hội thoại ở sảnh khách sạn. Điền số phòng và tên người ở cùng, rồi chọn người đó trong tranh (a–g).

  • 同(おな)じ · Giống, cùng
  • どの · Nào
Tranh sảnh khách sạn (LOBBY) — a. Người ngồi ghế sofa đọc tạp chí; b. Người đang chụp ảnh; c. Người đàn ông xem quần áo trong cửa hàng (SHOP); d. Cô gái kéo va li bắt tay chào bạn; e. Người mặc áo khoác đen uống cà phê; f. Người mặc áo sơ mi trắng uống cà phê cùng bàn; g. Cô gái xách túi đang gọi điện thoại.
Phần 4
0:00 / 1:55
  1. 例(れい)
    キム | 部屋(へや):256 | だれと?:山(やま)下(した)

    Kim — Phòng 256, ở cùng Yamashita.

    Ví dụ, ô 1 (đáp án g)どの 人(ひと)?
    Xem lời thoại
    1. A

      キムさん、部屋(へや)は 256です。山(やま)下(した)さんと 同(おな)じ 部屋(へや)ですよ。

      Kim ơi, phòng của bạn là 256. Bạn ở cùng phòng với Yamashita đấy.

    2. キム

      山(やま)下(した)さん?

      Yamashita à?

    3. A

      あの 人(ひと)です。

      Người kia kìa.

    4. キム

      えっ、どこですか。

      Hả, đâu cơ?

    5. A

      あそこに いますよ。今(いま) 電(でん)話(わ)を かけて います。

      Ở đằng kia kìa. Đang gọi điện thoại đấy.

    6. キム

      ああ、あの 人(ひと)ですね。

      À, người kia nhỉ.

    Vì sao

    g

    Phòng 256, cùng phòng với Yamashita, người đang gọi điện (g).

  2. 1
    リン | 部屋(へや):713 | だれと?:(Đáp án: 秋(あき)田(た))

    Linh — Phòng 713, ở cùng (…).

    Câu 1, ô 1どの 人(ひと)?
    Xem lời thoại
    1. A

      リンさん、部屋(へや)は 713です。秋(あき)田(た)さんと 同(おな)じ 部屋(へや)ですよ。わかりますか。

      Linh ơi, phòng của bạn là 713. Bạn ở cùng phòng với Akita. Bạn biết là ai không?

    2. リン

      いいえ。

      Không ạ.

    3. A

      あの 店(みせ)に 男(おとこ)の 人(ひと)が いますね。あの 人(ひと)ですよ。今(いま) 買(か)い物(もの)して います。

      Trong cửa hàng kia có một người đàn ông đúng không? Người đó đấy. Đang mua đồ.

    4. リン

      ああ、わかりました。

      À, em biết rồi.

    Xem đáp án

    リン | 部屋(へや):713 | だれと?:(秋(あき)田(た)) c

    Điền だれと: (秋(あき)田(た)). Akita là người đàn ông đang mua đồ trong cửa hàng (今(いま) 買(か)い物(もの)して います) → c.

  3. 2
    タワポン | 部屋(へや):(Đáp án: 727) | だれと?:後(ご)藤(とう)

    Tawapon — Phòng (…), ở cùng Goto.

    Câu 2, ô 1どの 人(ひと)?
    Xem lời thoại
    1. タワポン

      わたしは だれと 同(おな)じ 部屋(へや)ですか。

      Em ở cùng phòng với ai ạ?

    2. A

      タワポンさんですね。えーと、後(ご)藤(とう)さんと 同(おな)じ 部屋(へや)ですよ。727です。

      Tawapon nhỉ. Ừm, em ở cùng phòng với Goto. Phòng 727.

    3. タワポン

      727ですか。

      727 ạ?

    4. A

      ええ。あちらの エレベーターで 行(い)って ください。

      Ừ. Em đi thang máy đằng kia nhé.

    5. タワポン

      あのう、後(ご)藤(とう)さんは どこに いますか。

      À, anh Goto đang ở đâu ạ?

    6. A

      えーと、後(ご)藤(とう)さんは……。あ、今(いま) ロビーで 雑(ざっ)誌(し)を 読(よ)んで いますよ。

      Ừm, Goto thì… À, đang đọc tạp chí ở sảnh kìa.

    7. タワポン

      あ、わかりました。ありがとう。

      À, em biết rồi. Cảm ơn ạ.

    Xem đáp án

    タワポン | 部屋(へや):(727) | だれと?:後(ご)藤(とう) a

    Điền 部屋(へや): (727). Goto đang đọc tạp chí ở sảnh (ロビーで 雑(ざっ)誌(し)を 読(よ)んで います) → a.

  4. 3
    カリナ | 部屋(へや):(Đáp án: 247) | だれと?:(Đáp án: 青(あお)木(き))

    Karina — Phòng (…), ở cùng (…).

    Câu 3, ô 1どの 人(ひと)?
    Xem lời thoại
    1. カリナ

      すみません。カリナです。わたしの 部屋(へや)は どこですか。

      Xin lỗi, em là Karina. Phòng của em ở đâu ạ?

    2. A

      あ、カリナさん。ちょっと 待(ま)って ください。えーと、部屋(へや)は……247です。

      À, Karina. Đợi chút nhé. Ừm, phòng là… 247.

    3. カリナ

      だれと いっしょですか。

      Em ở cùng ai ạ?

    4. A

      青(あお)木(き)さんと いっしょです。青(あお)木(き)さんは インドネシア語(ご)が わかりますよ。

      Ở cùng Aoki. Aoki biết tiếng Indonesia đấy.

    5. カリナ

      あ、そうですか。どこに いますか。

      Ồ, vậy ạ. Bạn ấy ở đâu ạ?

    6. A

      今(いま) ロビーで 友(とも)達(だち)と コーヒーを 飲(の)んで いますよ。

      Đang uống cà phê với bạn ở sảnh đấy.

    7. カリナ

      あのう、黒(くろ)い シャツの 人(ひと)ですか。

      À, người mặc áo đen ạ?

    8. A

      いいえ、白(しろ)い シャツの 人(ひと)です。

      Không, người mặc áo sơ mi trắng.

    9. カリナ

      はい、わかりました。

      Vâng, em biết rồi.

    Xem đáp án

    カリナ | 部屋(へや):(247) | だれと?:(青(あお)木(き)) f

    Điền 部屋(へや): (247), だれと: (青(あお)木(き)). Aoki đang uống cà phê ở sảnh, mặc áo trắng (白(しろ)い シャツの 人(ひと)です) → f; người áo đen (e) là bẫy.

Luyện thêm: 問(もん)題(だい) cuối bài

Câu hỏi nghe ngắn trong CD giáo trình.

問(もん)題(だい) 1

Nghe câu hỏi, tự trả lời

Nghe câu hỏi rồi tự trả lời về bản thân (không có đáp án duy nhất; xem câu trả lời mẫu).

Phần 問(もん)題(だい)1
0:00 / 0:29
  1. 1
    Xem lời thoại
    1. ・

      今(いま) 雨(あめ)が 降(ふ)って いますか。

      Bây giờ trời có đang mưa không?

    Xem đáp án

    ……いいえ、降(ふ)って いません。

    Hỏi việc đang diễn ra bằng V て いますか → trả lời はい、V て います / いいえ、V て いません.

  2. 2
    Xem lời thoại
    1. ・

      今(いま) 何(なに)を して いますか。

      Bây giờ bạn đang làm gì?

    Xem đáp án

    ……日(に)本(ほん)語(ご)を 勉(べん)強(きょう)して います。

    何(なに)を して いますか → trả lời bằng V て います.

  3. 3
    Xem lời thoại
    1. ・

      今(いま) 何(なに)か 飲(の)んで いますか。

      Bây giờ bạn có đang uống gì không?

    Xem đáp án

    ……はい、コーヒーを 飲(の)んで います。

    何(なに)か (cái gì đó) → trả lời はい/いいえ trước, rồi nói cụ thể.

  4. 4
    Xem lời thoại
    1. ・

      今(いま) 家(か)族(ぞく)は 何(なに)を して いますか。

      Bây giờ gia đình bạn đang làm gì?

    Xem đáp án

    ……父(ちち)は 会(かい)社(しゃ)で 働(はたら)いて います。母(はは)は 料(りょう)理(り)を 作(つく)って います。

    Kể từng người bằng V て います.

  5. 5
    Xem lời thoại
    1. ・

      あなたの うちの 住(じゅう)所(しょ)を 書(か)いて ください。

      Hãy viết địa chỉ nhà bạn.

    Xem đáp án

    ……ハノイ、ドンダー区(く)、タイハー通(どお)り 25番(ばん)です。

    V て ください là lời yêu cầu → viết địa chỉ nhà mình.

問(もん)題(だい) 2

Nghe hội thoại, trả lời câu hỏi

Nghe hội thoại rồi trả lời câu hỏi bên dưới (xem câu trả lời mẫu).

Phần 問(もん)題(だい)2
0:00 / 0:26
  1. 1
    佐(さ)藤(とう)さんは 今(いま) どこで 何(なに)を して いますか。

    Chị Sato bây giờ đang làm gì, ở đâu?

    Xem lời thoại
    1. A

      佐(さ)藤(とう)さんは どこに いますか。

      Chị Sato đang ở đâu?

    2. B

      1階(かい)で コピーして います。呼(よ)びましょうか。

      Chị ấy đang photo ở tầng 1. Tôi gọi chị ấy nhé?

    3. A

      ええ、すぐ 呼(よ)んで ください。

      Vâng, gọi ngay giúp tôi.

    4. B

      はい、わかりました。

      Vâng, tôi hiểu rồi.

    Xem đáp án

    ……1階(かい)で コピーして います。

    Nghe câu 1(いっ)階(かい)で コピーして います. Người kia nhờ すぐ 呼(よ)んで ください nên B sẽ đi gọi chị Sato ngay.

  2. 2
    タクシーは どこで 止(と)まりますか。

    Taxi dừng ở đâu?

    Xem lời thoại
    1. A

      新(しん)大(おお)阪(さか)まで お願(ねが)いします。

      Cho tôi đến ga Shin-Osaka.

    2. B

      はい。

      Vâng.

    3. A

      あの 信(しん)号(ごう)を 右(みぎ)へ 曲(ま)がって ください。

      Anh rẽ phải ở đèn tín hiệu kia.

    4. B

      はい。

      Vâng.

    5. A

      あの 白(しろ)い ビルの 前(まえ)で 止(と)めて ください。

      Anh dừng trước toà nhà màu trắng kia.

    Xem đáp án

    ……信(しん)号(ごう)を 右(みぎ)へ 曲(ま)がって、白(しろ)い ビルの 前(まえ)で 止(と)まります。

    Khách nhờ rẽ phải ở đèn tín hiệu, rồi あの 白(しろ)い ビルの 前(まえ)で 止(と)めて ください.

問(もん)題(だい) 3

Nghe hội thoại, chọn đúng/sai

Nghe hội thoại rồi xét câu nhận định: Đúng thì ○, sai thì ×.

Phần 問(もん)題(だい)3
0:00 / 1:01
  1. 1
    男(おとこ)の 人(ひと)と 女(おんな)の 人(ひと)は いっしょに 車(くるま)で 帰(かえ)ります。

    Người đàn ông và người phụ nữ cùng về bằng ô tô.

    Câu 1, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      雨(あめ)が 降(ふ)って いますね。いっしょに タクシーで 帰(かえ)りませんか。

      Trời đang mưa nhỉ. Mình cùng về bằng taxi nhé?

    2. B

      あのう、きょうは 車(くるま)で 来(き)ましたから、いっしょに いかがですか。

      À, hôm nay tôi đi ô tô đến, anh về cùng tôi nhé?

    3. A

      ああ、そうですか。じゃ、お願(ねが)いします。

      Ồ, vậy à. Thế thì nhờ chị.

    Xem đáp án

    ○

    B đi ô tô đến và mời về cùng; A đồng ý (じゃ、お願(ねが)いします) → hai người cùng về bằng ô tô, đúng.

  2. 2
    土(ど)曜(よう)日(び)に 木(き)村(むら)さんの うちで パーティーを します。

    Thứ Bảy có tiệc ở nhà chị Kimura.

    Câu 2, ô 1
    Xem lời thoại
    1. 山(やま)田(だ)

      山(やま)田(だ)です。こんにちは。今(こん)週(しゅう)の 土(ど)曜(よう)日(び)に うちで パーティーを します。ミラーさんも 来(き)て ください。木(き)村(むら)さんも 来(き)ますよ。また あとで 電(でん)話(わ)を かけます。

      Yamada đây. Chào anh. Thứ Bảy tuần này tôi tổ chức tiệc ở nhà. Anh Miller cũng đến nhé. Chị Kimura cũng đến đấy. Lát nữa tôi gọi lại.

    Xem đáp án

    ×

    Tiệc ở nhà anh Yamada (うちで パーティーを します); chị Kimura chỉ là khách (木(き)村(むら)さんも 来(き)ますよ) → sai.

  3. 3
    男(おとこ)の 人(ひと)は あとで 辞(じ)書(しょ)を 借(か)ります。

    Người đàn ông sẽ mượn từ điển sau.

    Câu 3, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      カリナさん、その 辞(じ)書(しょ)を ちょっと 貸(か)して ください。

      Karina, cho tôi mượn quyển từ điển đó một chút.

    2. カリナ

      すみません。今(いま) 使(つか)って います。

      Xin lỗi, tôi đang dùng.

    3. A

      じゃ、あとで お願(ねが)いします。

      Vậy lát nữa cho tôi mượn nhé.

    Xem đáp án

    ○

    Karina đang dùng (今(いま) 使(つか)って います) nên người đàn ông hẹn あとで お願(ねが)いします → lát nữa mượn, đúng.

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.