Đọc hiểu · Bài 13
犬の 生活
Cuộc sống của chú chó
Câu hỏi
Làm ngay trên trang rồi bấm "Kiểm tra". Ô gõ nhận chữ Hán, kana hoặc romaji.
- 1.()わたしは 奥さんと 散歩や 買い物に 行きます。
Xem đáp án
○ 毎朝 奥さんと 散歩に 行きます。買い物にも 行きます。
(Đúng ghi ○, sai ghi ×.) Tôi đi dạo và đi chợ cùng bà chủ. → Đúng: Sáng nào Tomo cũng đi dạo với bà chủ, rồi còn đi chợ cùng bà.
- 2.()テレーザちゃんは わたしと いっしょに 学校から 帰ります。
Xem đáp án
○ 午後 わたしが 学校へ テレーザちゃんを 迎えに 行きます。
Bé Teresa cùng tôi từ trường về. → Đúng: Buổi chiều Tomo đến trường đón bé Teresa, rồi hai đứa cùng ra công viên chơi.
- 3.()サントスさんの 家族は 週末 近くの 公園へ 遊びに 行きます。
Xem đáp án
× 週末は 遠い 所へ 車で 遊びに 行きます。
Cuối tuần cả nhà anh Santos đi chơi ở công viên gần nhà. → Sai: Cuối tuần họ lái xe đi chơi những nơi xa.
- 4.()猫は わたしより 暇です。
Xem đáp án
○ 猫は 毎日 何も しません。わたしは 朝から 晩まで 忙しいです。
Con mèo rảnh hơn tôi. → Đúng: Con mèo ngày nào cũng chẳng làm gì, còn Tomo bận từ sáng đến tối.
- 5.()犬の 生活は 猫の 生活より 休みが 多いです。
Xem đáp án
× わたしは 休みが 全然 ありません。
Cuộc sống của chó được nghỉ nhiều hơn của mèo. → Sai: Tomo chẳng được nghỉ chút nào.
Đọc hiểu bài 13