Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Shinkansen
Nihongo Shinkansen
Hiện furigana
Ga 7 · Tuyến N5

Đọc hiểu · Bài 7

土(ど)曜(よう)日(び)と 日(にち)曜(よう)日(び)

Thứ Bảy và Chủ nhật

けさ 図(と)書(しょ)館(かん)へ 行(い)きました。図(と)書(しょ)館(かん)で 太(た)郎(ろう)ちゃんに 会(あ)いました。太(た)郎(ろう)ちゃんと いっしょに ビデオを 見(み)ました。私(わたし)は 旅(りょ)行(こう)の 本(ほん)を 借(か)りました。あしたは 日(にち)曜(よう)日(び)です。朝(あさ) 旅(りょ)行(こう)の 本(ほん)を 読(よ)みます。午(ご)後(ご) デパートへ 行(い)きます。花(はな)を 買(か)います。母(はは)の 誕(たん)生(じょう)日(び)の プレゼントです。
Sáng nay tôi đến thư viện. Ở thư viện, tôi gặp bé Taro. Tôi cùng bé Taro xem video. Tôi mượn một cuốn sách về du lịch.Ngày mai là Chủ nhật. Buổi sáng tôi sẽ đọc cuốn sách du lịch. Buổi chiều tôi sẽ đi trung tâm thương mại. Tôi sẽ mua hoa. Đó là quà sinh nhật cho mẹ tôi.

Câu hỏi

Làm ngay trên trang rồi bấm "Kiểm tra". Ô gõ nhận chữ Hán, kana hoặc romaji.

  1. 1.
    (
    Câu 1, chỗ trống 1
    )今日(きょう)は 土(ど)曜(よう)日(び)です。
    Xem đáp án

    ○ あしたは 日(にち)曜(よう)日(び)です。

    (Đúng ghi ○, sai ghi ×.) Hôm nay là thứ Bảy. → Đúng: Ngày mai là Chủ nhật nên hôm nay là thứ Bảy.

  2. 2.
    (
    Câu 2, chỗ trống 1
    )ミラーさんは けさ 太(た)郎(ろう)ちゃんと 図(と)書(しょ)館(かん)へ 行(い)きました。
    Xem đáp án

    × 図(と)書(しょ)館(かん)で 太(た)郎(ろう)ちゃんに 会(あ)いました。

    Sáng nay anh Miller cùng bé Taro đến thư viện. → Sai: Anh Miller gặp bé Taro ở thư viện chứ không đi cùng bé.

  3. 3.
    (
    Câu 3, chỗ trống 1
    )ミラーさんは 図(と)書(しょ)館(かん)で 旅(りょ)行(こう)の 本(ほん)を 読(よ)みました。
    Xem đáp án

    × 旅(りょ)行(こう)の 本(ほん)を 借(か)りました。あしたの 朝(あさ) 読(よ)みます。

    Anh Miller đã đọc sách du lịch ở thư viện. → Sai: Anh ấy mượn sách du lịch về, sáng mai mới đọc.

  4. 4.
    (
    Câu 4, chỗ trống 1
    )ミラーさんは お母(かあ)さんに 花(はな)を あげます。
    Xem đáp án

    ○ 花(はな)を 買(か)います。母(はは)の 誕(たん)生(じょう)日(び)の プレゼントです。

    Anh Miller sẽ tặng hoa cho mẹ. → Đúng: Anh ấy sẽ mua hoa làm quà sinh nhật cho mẹ.

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.