Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Shinkansen
Nihongo Shinkansen
Hiện furigana
Ga 1 · Tuyến N5

Luyện tập · Bài 1

Mẫu câu 文(ぶん)型(けい)

0:00 / 0:25
  1. 1

    わたしは マイク・ミラーです。

    Tôi là Mike Miller.

  2. 2

    サントスさんは 学(がく)生(せい)じゃ(では) ありません。

    Anh Santos không phải là sinh viên.

  3. 3

    ミラーさんは 会(かい)社(しゃ)員(いん)ですか。

    Anh Miller có phải là nhân viên công ty không?

  4. 4

    サントスさんも 会(かい)社(しゃ)員(いん)です。

    Anh Santos cũng là nhân viên công ty.

Ví dụ 例(れい)文(ぶん)

0:00 / 0:53
  1. 1

    [あなたは] マイク・ミラーさんですか。

    Anh có phải là anh Mike Miller không?

    ……はい、[わたしは] マイク・ミラーです。

    … Vâng, tôi là Mike Miller.

  2. 2

    ミラーさんは 学(がく)生(せい)ですか。

    Anh Miller có phải là sinh viên không?

    ……いいえ、[わたしは] 学(がく)生(せい)じゃ ありません。

    … Không, tôi không phải là sinh viên.

  3. 3

    ワンさんは 銀(ぎん)行(こう)員(いん)ですか。

    Anh Wang có phải là nhân viên ngân hàng không?

    ……いいえ、[ワンさんは] 銀(ぎん)行(こう)員(いん)じゃ ありません。医(い)者(しゃ)です。

    … Không, anh Wang không phải là nhân viên ngân hàng. Anh ấy là bác sĩ.

  4. 4

    あの 方(かた)は どなたですか。

    Vị kia là ai vậy?

    ……ワットさんです。さくら大(だい)学(がく)の 先(せん)生(せい)です。

    … Đó là thầy Watt. Thầy ấy là giảng viên trường Đại học Sakura.

  5. 5

    グプタさんは 会(かい)社(しゃ)員(いん)ですか。

    Anh Gupta có phải là nhân viên công ty không?

    ……はい、会(かい)社(しゃ)員(いん)です。

    … Vâng, anh ấy là nhân viên công ty.

    カリナさんも 会(かい)社(しゃ)員(いん)ですか。

    Chị Karina cũng là nhân viên công ty à?

    ……いいえ。[カリナさんは] 学(がく)生(せい)です。

    … Không. Chị Karina là sinh viên.

  6. 6

    テレーザちゃんは 何(なん)歳(さい)ですか。

    Bé Teresa mấy tuổi rồi?

    ……9歳(さい)です。

    … Cháu 9 tuổi.

Luyện tập A 練(れん)習(しゅう)A

Đọc to từng dòng. Bật "Che chỗ chia" rồi tự nói phần tô nền, chạm vào ô để kiểm tra.

Bài 1

  1. わたしは マイク・ミラーです。Tôi là Mike Miller.
  2. わたしは かいしゃいんです。Tôi là nhân viên công ty.
  3. ワンさんは ちゅうごくじんです。Anh Wang là người Trung Quốc.
  4. ワンさんは いしゃです。Anh Wang là bác sĩ.

Bài 2

  1. わたしは カール・シュミットじゃ(では) ありません。

    Tôi không phải là Karl Schmidt.

  2. わたしは きょうしじゃ(では) ありません。

    Tôi không phải là giáo viên.

  3. イーさんは アメリカじんじゃ(では) ありません。

    Chị Lee không phải là người Mỹ.

  4. イーさんは がくせいじゃ(では) ありません。

    Chị Lee không phải là sinh viên.

Bài 3

  1. あの 人(ひと)(方(かた))は きむらさんですか。

    Người kia là chị Kimura phải không?

  2. あの 人(ひと)(方(かた))は マリアさんですか。

    Người kia là chị Maria phải không?

  3. あの 人(ひと)(方(かた))は だれ(どなた)ですか。

    Người kia là ai (vị nào) vậy?

Bài 4

  1. わたしは IMCの しゃいんです。

    Tôi là nhân viên công ty IMC.

  2. カリナさんは ふじだいがくの がくせいです。

    Chị Karina là sinh viên Đại học Fuji.

  3. ワットさんは さくらだいがくの せんせいです。

    Thầy Watt là giảng viên Đại học Sakura.

Bài 5

  1. サントスさんは ブラジル人(じん)です。

    Anh Santos là người Brazil.

    マリアさんも ブラジル人(じん)です。

    Chị Maria cũng là người Brazil.

  2. サントスさんは ブラジル人(じん)です。

    Anh Santos là người Brazil.

    あの ひとも ブラジル人(じん)です。

    Người kia cũng là người Brazil.

Bài 6

  1. テレーザちゃんは 9さいです。

    Bé Teresa 9 tuổi.

  2. たろうちゃんは 8さいです。

    Bé Tarō 8 tuổi.

  3. たろうちゃんは なんさい(おいくつ)ですか。

    Bé Tarō mấy tuổi?

Luyện tập B 練(れん)習(しゅう)B

Bài 1 · Ví dụ

0:00 / 0:32

[絵(え)]→ ミラーさんは アメリカ人(じん)です。

(Sách dùng tranh) → Anh Miller là người Mỹ.

  1. 1)[絵(え)]山(やま)田(だ)・日(に)本(ほん)

    Xem đáp án

    山(やま)田(だ)さんは 日(に)本(ほん)人(じん)です。

    (Sách dùng tranh) Chị Yamada là người Nhật.

  2. 2)[絵(え)]ワット・イギリス

    Xem đáp án

    ワットさんは イギリス人(じん)です。

    (Sách dùng tranh) Thầy Watt là người Anh.

  3. 3)[絵(え)]タワポン・タイ

    Xem đáp án

    タワポンさんは タイ人(じん)です。

    (Sách dùng tranh) Anh Tawapon là người Thái.

  4. 4)[絵(え)]シュミット・ドイツ

    Xem đáp án

    シュミットさんは ドイツ人(じん)です。

    (Sách dùng tranh) Anh Schmidt là người Đức.

Bài 2 · Ví dụ

0:00 / 0:28

[絵(え)]→ ミラーさんは 会(かい)社(しゃ)員(いん)です。

(Sách dùng tranh) → Anh Miller là nhân viên công ty.

  1. 1)[絵(え)]山(やま)田(だ)・銀(ぎん)行(こう)員(いん)

    Xem đáp án

    山(やま)田(だ)さんは 銀(ぎん)行(こう)員(いん)です。

    (Sách dùng tranh) Chị Yamada là nhân viên ngân hàng.

  2. 2)[絵(え)]ワット・先(せん)生(せい)

    Xem đáp án

    ワットさんは 先(せん)生(せい)です。

    (Sách dùng tranh) Thầy Watt là giáo viên.

  3. 3)[絵(え)]タワポン・学(がく)生(せい)

    Xem đáp án

    タワポンさんは 学(がく)生(せい)です。

    (Sách dùng tranh) Anh Tawapon là sinh viên.

  4. 4)[絵(え)]シュミット・会(かい)社(しゃ)員(いん)

    Xem đáp án

    シュミットさんは 会(かい)社(しゃ)員(いん)です。

    (Sách dùng tranh) Anh Schmidt là nhân viên công ty.

Bài 3 · Ví dụ

0:00 / 0:51

ミラーさん・銀(ぎん)行(こう)員(いん) → ミラーさんは 銀(ぎん)行(こう)員(いん)じゃ ありません。

Anh Miller · Nhân viên ngân hàng → Anh Miller không phải là nhân viên ngân hàng.

  1. 1)山(やま)田(だ)さん・学(がく)生(せい)

    Xem đáp án

    山(やま)田(だ)さんは 学(がく)生(せい)じゃ ありません。

    Chị Yamada không phải là sinh viên.

  2. 2)ワットさん・ドイツ人(じん)

    Xem đáp án

    ワットさんは ドイツ人(じん)じゃ ありません。

    Thầy Watt không phải là người Đức.

  3. 3)タワポンさん・先(せん)生(せい)

    Xem đáp án

    タワポンさんは 先(せん)生(せい)じゃ ありません。

    Anh Tawapon không phải là giáo viên.

  4. 4)シュミットさん・アメリカ人(じん)

    Xem đáp án

    シュミットさんは アメリカ人(じん)じゃ ありません。

    Anh Schmidt không phải là người Mỹ.

Bài 4 · Ví dụ

0:00 / 1:10

例(れい):ミラーさん・アメリカ人(じん) → ミラーさんは アメリカ人(じん)ですか。 ……はい、アメリカ人(じん)です。 例(れい):ミラーさん・医(い)者(しゃ) → ミラーさんは 医(い)者(しゃ)ですか。 ……いいえ、医(い)者(しゃ)じゃ ありません。

Ví dụ: Anh Miller · Người Mỹ → Anh Miller có phải là người Mỹ không? … Vâng, anh ấy là người Mỹ. Ví dụ: Anh Miller · Bác sĩ → Anh Miller có phải là bác sĩ không? … Không, anh ấy không phải là bác sĩ.

  1. 1)山(やま)田(だ)さん・銀(ぎん)行(こう)員(いん)

    Xem đáp án

    山(やま)田(だ)さんは 銀(ぎん)行(こう)員(いん)ですか。 ……はい、銀(ぎん)行(こう)員(いん)です。

    Chị Yamada có phải là nhân viên ngân hàng không? … Vâng, chị ấy là nhân viên ngân hàng.

  2. 2)ワットさん・会(かい)社(しゃ)員(いん)

    Xem đáp án

    ワットさんは 会(かい)社(しゃ)員(いん)ですか。 ……いいえ、会(かい)社(しゃ)員(いん)じゃ ありません。

    Thầy Watt có phải là nhân viên công ty không? … Không, thầy ấy không phải là nhân viên công ty.

  3. 3)タワポンさん・先(せん)生(せい)

    Xem đáp án

    タワポンさんは 先(せん)生(せい)ですか。 ……いいえ、先(せん)生(せい)じゃ ありません。

    Anh Tawapon có phải là giáo viên không? … Không, anh ấy không phải là giáo viên.

  4. 4)シュミットさん・ドイツ人(じん)

    Xem đáp án

    シュミットさんは ドイツ人(じん)ですか。 ……はい、ドイツ人(じん)です。

    Anh Schmidt có phải là người Đức không? … Vâng, anh ấy là người Đức.

Bài 5 · Ví dụ

0:00 / 0:46

[絵(え)]→ あの 方(かた)は どなたですか。 ……グプタさんです。IMCの 社(しゃ)員(いん)です。

(Sách dùng tranh) → Vị kia là ai vậy? … Là anh Gupta. Anh ấy là nhân viên công ty IMC.

  1. 1)[絵(え)]イー・AKC・研(けん)究(きゅう)者(しゃ)

    Xem đáp án

    あの 方(かた)は どなたですか。 ……イーさんです。AKCの 研(けん)究(きゅう)者(しゃ)です。

    (Sách dùng tranh) Vị kia là ai vậy? … Là chị Lee. Chị ấy là nhà nghiên cứu của AKC.

  2. 2)[絵(え)]ワン・神(こう)戸(べ)病(びょう)院(いん)・医(い)者(しゃ)

    Xem đáp án

    あの 方(かた)は どなたですか。 ……ワンさんです。神(こう)戸(べ)病(びょう)院(いん)の 医(い)者(しゃ)です。

    (Sách dùng tranh) Vị kia là ai vậy? … Là anh Wang. Anh ấy là bác sĩ của bệnh viện Kobe.

  3. 3)[絵(え)]カリナ・富(ふ)士(じ)大(だい)学(がく)・学(がく)生(せい)

    Xem đáp án

    あの 方(かた)は どなたですか。 ……カリナさんです。富(ふ)士(じ)大(だい)学(がく)の 学(がく)生(せい)です。

    (Sách dùng tranh) Vị kia là ai vậy? … Là chị Karina. Chị ấy là sinh viên Đại học Fuji.

  4. 4)[絵(え)]サントス・ブラジルエアー・社(しゃ)員(いん)

    Xem đáp án

    あの 方(かた)は どなたですか。 ……サントスさんです。ブラジルエアーの 社(しゃ)員(いん)です。

    (Sách dùng tranh) Vị kia là ai vậy? … Là anh Santos. Anh ấy là nhân viên hãng Brazil Air.

Bài 6 · Ví dụ

0:00 / 1:40

例(れい):ミラーさん・会(かい)社(しゃ)員(いん)、グプタさん → ミラーさんは 会(かい)社(しゃ)員(いん)です。グプタさんも 会(かい)社(しゃ)員(いん)ですか。 ……はい、グプタさんも 会(かい)社(しゃ)員(いん)です。 例(れい):ミラーさん・アメリカ人(じん)、グプタさん → ミラーさんは アメリカ人(じん)です。グプタさんも アメリカ人(じん)ですか。 ……いいえ、グプタさんは アメリカ人(じん)じゃ ありません。

Ví dụ: Anh Miller · Nhân viên công ty, anh Gupta → Anh Miller là nhân viên công ty. Anh Gupta cũng là nhân viên công ty à? … Vâng, anh Gupta cũng là nhân viên công ty. Ví dụ: Anh Miller · Người Mỹ, anh Gupta → Anh Miller là người Mỹ. Anh Gupta cũng là người Mỹ à? … Không, anh Gupta không phải là người Mỹ.

  1. 1)山(やま)田(だ)さん・銀(ぎん)行(こう)員(いん)、イーさん

    Xem đáp án

    山(やま)田(だ)さんは 銀(ぎん)行(こう)員(いん)です。イーさんも 銀(ぎん)行(こう)員(いん)ですか。 ……いいえ、イーさんは 銀(ぎん)行(こう)員(いん)じゃ ありません。

    Chị Yamada là nhân viên ngân hàng. Chị Lee cũng là nhân viên ngân hàng à? … Không, chị Lee không phải là nhân viên ngân hàng.

  2. 2)ワットさん・先(せん)生(せい)、ワンさん

    Xem đáp án

    ワットさんは 先(せん)生(せい)です。ワンさんも 先(せん)生(せい)ですか。 ……いいえ、ワンさんは 先(せん)生(せい)じゃ ありません。

    Thầy Watt là giáo viên. Anh Wang cũng là giáo viên à? … Không, anh Wang không phải là giáo viên.

  3. 3)タワポンさん・学(がく)生(せい)、カリナさん

    Xem đáp án

    タワポンさんは 学(がく)生(せい)です。カリナさんも 学(がく)生(せい)ですか。 ……はい、カリナさんも 学(がく)生(せい)です。

    Anh Tawapon là sinh viên. Chị Karina cũng là sinh viên à? … Vâng, chị Karina cũng là sinh viên.

  4. 4)シュミットさん・ドイツ人(じん)、サントスさん

    Xem đáp án

    シュミットさんは ドイツ人(じん)です。サントスさんも ドイツ人(じん)ですか。 ……いいえ、サントスさんは ドイツ人(じん)じゃ ありません。

    Anh Schmidt là người Đức. Anh Santos cũng là người Đức à? … Không, anh Santos không phải là người Đức.

Bài 7 · Ví dụ

0:00 / 0:52

ミラーさん → ミラーさんは 何(なん)歳(さい)ですか。……28歳(さい)です。

Anh Miller → Anh Miller bao nhiêu tuổi? … 28 tuổi.

  1. 1)山(やま)田(だ)さん [絵(え)]38歳(さい)

    Xem đáp án

    山(やま)田(だ)さんは 何(なん)歳(さい)ですか。 ……38歳(さい)です。

    Chị Yamada bao nhiêu tuổi? … 38 tuổi.

  2. 2)ワットさん [絵(え)]45歳(さい)

    Xem đáp án

    ワットさんは 何(なん)歳(さい)ですか。 ……45歳(さい)です。

    Thầy Watt bao nhiêu tuổi? … 45 tuổi.

  3. 3)タワポンさん [絵(え)]19歳(さい)

    Xem đáp án

    タワポンさんは 何(なん)歳(さい)ですか。 ……19歳(さい)です。

    Anh Tawapon bao nhiêu tuổi? … 19 tuổi.

  4. 4)シュミットさん [絵(え)]52歳(さい)

    Xem đáp án

    シュミットさんは 何(なん)歳(さい)ですか。 ……52歳(さい)です。

    Anh Schmidt bao nhiêu tuổi? … 52 tuổi.

Luyện tập C 練(れん)習(しゅう)C

Đọc hội thoại mẫu, rồi thay phần gạch chân ①② bằng từng phương án bên dưới.

Hội thoại 1

0:00 / 0:43
  1. A

    初(はじ)めまして。①マイク・ミラーです。②アメリカから 来(き)ました。どうぞ よろしく。

    Rất vui được làm quen. Tôi là Mike Miller. Tôi đến từ Mỹ. Rất mong được chị giúp đỡ.

  2. B

    佐(さ)藤(とう)です。どうぞ よろしく。

    Tôi là Sato. Rất mong được anh giúp đỡ.

  1. 1)① ジョゼ・サントス② ブラジルJose Santos · Brazil
  2. 2)① カリナ② インドネシアKarina · Indonesia

Hội thoại 2

0:00 / 0:34
  1. A

    失(しつ)礼(れい)ですが、お名(な)前(まえ)は?

    Xin lỗi, anh tên là gì ạ?

  2. B

    ①イーです。

    Tôi là Ī.

  3. A

    ②リーさんですか。

    Anh Rī phải không ạ?

  4. B

    いいえ、①イーです。

    Không, tôi là Ī.

  1. 1)① サントス② サンタスSantos · Santasu (nghe nhầm)
  2. 2)① タワポン② タナポンTawapon · Tanapon (nghe nhầm)

Hội thoại 3

0:00 / 0:58
  1. A

    田(た)中(なか)さん、おはよう ございます。

    Chào buổi sáng, anh Tanaka.

  2. B

    おはよう ございます。

    Chào buổi sáng.

  3. A

    こちらは ①ミラーさんです。

    Đây là anh Miller.

  4. C

    初(はじ)めまして。①ミラーです。②IMCの 社(しゃ)員(いん)です。どうぞ よろしく お願(ねが)いします。

    Rất vui được làm quen. Tôi là Miller, nhân viên công ty IMC. Rất mong được anh giúp đỡ.

  5. B

    田(た)中(なか)です。よろしく お願(ねが)いします。

    Tôi là Tanaka. Rất mong được anh giúp đỡ.

  1. 1)① サントス② ブラジルエアーSantos · Hãng Brazil Air
  2. 2)① シュミット② パワーでんきSchmidt · Công ty điện Power

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.