Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Shinkansen
Nihongo Shinkansen
Hiện furigana
Ga 47 · Tuyến N4

Bài tập · Bài 47

Làm xong mỗi mục thì bấm "Kiểm tra". Ô gõ chữ nhận chữ Hán, kana hoặc romaji (VD おくれた gõ okureta); câu sai có đáp án đúng và lời chữa.

第(だい)47課(か)【練(れん)習(しゅう)】

Luyện tập bài 47: Chọn cách nói đúng

1. Chọn cách nói đúng trong hai phương án.

  1. 1
    何(なに)か 燃(も)えて いるようですね。変(へん)な
    Câu 1, ô 1
    が します。
    Xem chữa

    何(なに)か 燃(も)えて いるようですね。変(へん)な においが します。

    Hình như có gì đó đang cháy. Có mùi lạ.

    Cảm nhận bằng giác quan: におい / 音(おと) / 声(こえ) / 味(あじ) が します. Nhận ra đồ cháy qua mùi → においが します.

  2. 2
    ワット先(せん)生(せい)の
    Câu 2, ô 1
    が します。
    Xem chữa

    ワット先(せん)生(せい)の 声(こえ)が します。

    Có tiếng thầy Watt.

    Tiếng người, động vật → 声(こえ); tiếng đồ vật, máy móc → 音(おと).

  3. 3
    昨日(きのう) そこで
    Câu 3, ô 1
    事(じ)故(こ)が あったそうです。
    Xem chữa

    昨日(きのう) そこで ひどい 事(じ)故(こ)が あったそうです。

    Nghe nói hôm qua ở đó đã xảy ra một vụ tai nạn nghiêm trọng.

    ひどい事(じ)故(こ) = vụ tai nạn khủng khiếp, nặng nề. 厳(きび)しい = nghiêm khắc, khắc nghiệt (người, quy định, thời tiết), không dùng cho tai nạn.

  4. 4
    A:人(ひと)が たくさん 集(あつ)まって いますね。
    B:ええ、火(か)事(じ)
    Câu 4, ô 1
    ようです。
    Xem chữa

    A:人(ひと)が たくさん 集(あつ)まって いますね。 B:ええ、火(か)事(じ)の ようです。

    A: Người tụ tập đông quá nhỉ. B: Vâng, hình như có cháy.

    Danh từ + の + ようです: 火(か)事(じ)のようです. な dùng với tính từ đuôi な (VD 好(す)きなようです).

  5. 5
    先(せん)生(せい)の 話(はなし)に よると、この 辞(じ)書(しょ)は 便(べん)利(り)
    Câu 5, ô 1
    そうです。
    Xem chữa

    先(せん)生(せい)の 話(はなし)に よると、この 辞(じ)書(しょ)は 便(べん)利(り)だ そうです。

    Theo lời thầy giáo thì cuốn từ điển này tiện lắm.

    そうです truyền đạt (nghe nói) đi sau thể thường: Tính từ đuôi な + だ + そうです → 便(べん)利(り)だそうです.

  6. 6
    友(とも)達(だち)の 話(はなし)に よると、あの レストランは
    Câu 6, ô 1
    Xem chữa

    友(とも)達(だち)の 話(はなし)に よると、あの レストランは おいしいそうです。

    Theo lời bạn tôi thì nhà hàng đó ngon lắm.

    Có nguồn tin (によると) → そうです truyền đạt, giữ nguyên thể thường: おいしいそうです. おいしそうです là 'trông có vẻ ngon' (bài 43).

  7. 7
    電(でん)気(き)が 消(き)えて います。だれも いない
    Câu 7, ô 1
    Xem chữa

    電(でん)気(き)が 消(き)えて います。だれも いない ようです。

    Đèn tắt rồi. Hình như không có ai.

    Phán đoán dựa trên điều mình quan sát (đèn tắt) → ようです. そうです (nghe nói) cần có nguồn tin.

  8. 8
    今朝(けさ)の ニュース
    Câu 8, ô 1
    大(だい)統(とう)領(りょう)が やめるそうです。
    Xem chữa

    今朝(けさ)の ニュースによると、 大(だい)統(とう)領(りょう)が やめるそうです。

    Theo bản tin sáng nay thì tổng thống sẽ từ chức.

    Nêu nguồn tin trong câu truyền đạt → N に よると、〜そうです (theo N thì nghe nói…).

  9. 9
    A:どう したんですか。
    B:
    Câu 9, ô 1
    道(みち)を まちがえたようです。
    Xem chữa

    A:どう したんですか。 B:どうも 道(みち)を まちがえたようです。

    A: Có chuyện gì vậy? B: Hình như chúng ta đi nhầm đường rồi.

    どうも + ようです: Hình như, có vẻ (phán đoán chưa chắc chắn). 今(いま)にも đi với Vそうです (sắp… đến nơi).

  10. 10
    彼(かれ)の 意(い)見(けん)
    Câu 10, ô 1
    賛(さん)成(せい)です。
    Xem chữa

    彼(かれ)の 意(い)見(けん)に 賛(さん)成(せい)です。

    Tôi tán thành ý kiến của anh ấy.

    N に 賛(さん)成(せい)です / 反(はん)対(たい)です: Tán thành / phản đối N.

第(だい)47課(か) 標(ひょう)準(じゅん)問(もん)題(だい)

Bài tập chuẩn bài 47

1. Điền trợ từ thích hợp vào ( ).

  1. 例(れい)
    きのう 神(こう)戸(べ)(で)地(じ)震(しん)が あったそうです。
    Dịch

    Nghe nói hôm qua ở Kobe có động đất.

  2. 1
    交(こう)差(さ)点(てん)(Đáp án: に)人(ひと)(Đáp án: が)集(あつ)まって いますね。事(じ)故(こ)(Đáp án: の)ようです。
    Xem chữa

    交(こう)差(さ)点(てん)(に)人(ひと)(が)集(あつ)まって いますね。事(じ)故(こ)(の)ようです。

    Ở ngã tư người tụ tập đông nhỉ. Hình như có tai nạn.

    Nơi tụ tập → に: 交(こう)差(さ)点(てん)に 集(あつ)まります. Danh từ + の + ようです: 事(じ)故(こ)のようです.

  3. 2
    変(へん)な 味(あじ)(Đáp án: が)しますね。塩(しお)(Đáp án: と)砂(さ)糖(とう)を まちがえたようです。
    Xem chữa

    変(へん)な 味(あじ)(が)しますね。塩(しお)(と)砂(さ)糖(とう)を まちがえたようです。

    Vị lạ quá nhỉ. Hình như tôi nhầm muối với đường.

    味(あじ)が します: Có vị. A と B を まちがえます: Nhầm A với B.

  4. 3
    雨(あめ)が 降(ふ)って いるようです。外(そと)を 歩(ある)いて いる 人(ひと)は 傘(かさ)(Đáp án: を)さして います。
    Xem chữa

    雨(あめ)が 降(ふ)って いるようです。外(そと)を 歩(ある)いて いる 人(ひと)は 傘(かさ)(を)さして います。

    Hình như trời đang mưa. Người đi ngoài đường đang che ô.

    傘(かさ)を さします: Che ô (tha động từ, đi với を). Phán đoán từ quan sát → ようです.

  5. 4
    わたしは 彼(かれ)の 意(い)見(けん)(Đáp án: に)賛(さん)成(せい)です。
    Xem chữa

    わたしは 彼(かれ)の 意(い)見(けん)(に)賛(さん)成(せい)です。

    Tôi tán thành ý kiến của anh ấy.

    N に 賛(さん)成(せい)です: Tán thành N.

  6. 5
    鈴(すず)木(き)さんは 大(おお)阪(さか)(Đáp án: へ)転(てん)勤(きん)するそうです。
    Xem chữa

    鈴(すず)木(き)さんは 大(おお)阪(さか)(へ)転(てん)勤(きん)するそうです。

    Nghe nói anh Suzuki sẽ chuyển công tác đến Osaka.

    Nơi chuyển đến → へ hoặc に: 大(おお)阪(さか)へ 転(てん)勤(きん)します.

  7. 6
    最(さい)近(きん) 新(あたら)しい 医(い)学(がく)の 論(ろん)文(ぶん)を アメリカの 雑(ざっ)誌(し)(Đáp án: で)読(よ)みました。
    Xem chữa

    最(さい)近(きん) 新(あたら)しい 医(い)学(がく)の 論(ろん)文(ぶん)を アメリカの 雑(ざっ)誌(し)(で)読(よ)みました。

    Gần đây tôi đã đọc một bài báo y học mới trên một tạp chí của Mỹ.

    Phương tiện, nguồn (đọc trên tạp chí) → で: 雑(ざっ)誌(し)で 読(よ)みました.

  8. 7
    電(でん)気(き)が 消(き)えて いますから、だれ(Đáp án: も)いないようですね。
    Xem chữa

    電(でん)気(き)が 消(き)えて いますから、だれ(も)いないようですね。

    Đèn tắt nên hình như không có ai nhỉ.

    Từ để hỏi + も + phủ định: だれも いない (không có ai).

2. Chia từ trong ( ) sang thể thường rồi điền vào chỗ trống trước そうです (nghe nói).

  1. 例(れい)
    あしたは 雨(あめ)が(降(ふ)ります…降(ふ)る)そうです。
    Dịch

    Nghe nói ngày mai trời mưa.

  2. 1
    きのう 九(きゅう)州(しゅう)の ホテルで 火(か)事(じ)が(ありました…Đáp án: あった)そうです。
    Xem chữa

    きのう 九(きゅう)州(しゅう)の ホテルで 火(か)事(じ)が(ありました…あった)そうです。

    Nghe nói hôm qua ở một khách sạn tại Kyushu đã xảy ra hỏa hoạn.

    そうです (truyền đạt) đi sau thể thường: ありました → あった.

  3. 2
    イーさんは 夏(なつ)休(やす)みに 国(くに)へ(帰(かえ)りません…Đáp án: 帰(かえ)らない)そうです。
    Xem chữa

    イーさんは 夏(なつ)休(やす)みに 国(くに)へ(帰(かえ)りません…帰(かえ)らない)そうです。

    Nghe nói kỳ nghỉ hè chị Lee không về nước.

    帰(かえ)りません → thể ない 帰(かえ)らない + そうです.

  4. 3
    ミラーさんは 会(かい)議(ぎ)の ことを(知(し)りませんでした…Đáp án: 知(し)らなかった)そうです。
    Xem chữa

    ミラーさんは 会(かい)議(ぎ)の ことを(知(し)りませんでした…知(し)らなかった)そうです。

    Nghe nói anh Miller đã không biết chuyện cuộc họp.

    知(し)りませんでした → quá khứ phủ định 知(し)らなかった + そうです.

  5. 4
    ワット先(せん)生(せい)は きのうは(忙(いそが)しかったです…Đáp án: 忙(いそが)しかった)そうです。
    Xem chữa

    ワット先(せん)生(せい)は きのうは(忙(いそが)しかったです…忙(いそが)しかった)そうです。

    Nghe nói hôm qua thầy Watt bận.

    Tính từ đuôi い bỏ です: 忙(いそが)しかったです → 忙(いそが)しかった + そうです.

  6. 5
    インドネシアの バリは とても(きれいです…Đáp án: きれいだ)そうです。
    Xem chữa

    インドネシアの バリは とても(きれいです…きれいだ)そうです。

    Nghe nói đảo Bali ở Indonesia rất đẹp.

    Tính từ đuôi な: きれいです → きれいだ + そうです. Thiếu だ (きれいそうです) là sai.

  7. 6
    火(か)事(じ)の 原(げん)因(いん)は 子(こ)どもの(花(はな)火(び)でした…Đáp án: 花(はな)火(び)だった)そうです。
    Xem chữa

    火(か)事(じ)の 原(げん)因(いん)は 子(こ)どもの(花(はな)火(び)でした…花(はな)火(び)だった)そうです。

    Nghe nói nguyên nhân vụ cháy là pháo hoa của trẻ con.

    Danh từ quá khứ: 花(はな)火(び)でした → 花(はな)火(び)だった + そうです.

  8. 7
    グプタさんの 弟(おとうと)さんは 日(に)本(ほん)へ(留(りゅう)学(がく)したいです…Đáp án: 留(りゅう)学(がく)したい)そうです。
    Xem chữa

    グプタさんの 弟(おとうと)さんは 日(に)本(ほん)へ(留(りゅう)学(がく)したいです…留(りゅう)学(がく)したい)そうです。

    Nghe nói em trai anh Gupta muốn đi du học Nhật Bản.

    Vたい chia như tính từ đuôi い → bỏ です: 留(りゅう)学(がく)したい + そうです.

  9. 8
    東(とう)京(きょう)の 人(じん)口(こう)は(増(ふ)えて います…Đáp án: 増(ふ)えて いる)そうです。
    Xem chữa

    東(とう)京(きょう)の 人(じん)口(こう)は(増(ふ)えて います…増(ふ)えて いる)そうです。

    Nghe nói dân số Tokyo đang tăng.

    増(ふ)えています → thể thường 増(ふ)えている + そうです.

3. Trả lời câu hỏi bằng 〜に よると、〜そうです, dùng nguồn tin và nội dung trong ( ) (đối chiếu với đáp án mẫu).

  1. 例(れい)
    あしたの 天(てん)気(き)は どうですか。(天(てん)気(き)予(よ)報(ほう)・曇(くも)りです)
    …天(てん)気(き)予(よ)報(ほう)に よると、曇(くも)りだ そうです。
    Dịch

    Thời tiết ngày mai thế nào? …Theo dự báo thời tiết thì trời nhiều mây.

  2. 1
    交(こう)通(つう)事(じ)故(こ)は 増(ふ)えて いるんですか。(警(けい)察(さつ)の 発(はっ)表(ぴょう)・減(へ)って います)
    …いいえ、Đáp án mẫu: 警(けい)察(さつ)の 発(はっ)表(ぴょう)に よると、減(へ)って いる そうです。
    Xem chữa

    交(こう)通(つう)事(じ)故(こ)は 増(ふ)えて いるんですか。(警(けい)察(さつ)の 発(はっ)表(ぴょう)・減(へ)って います) …いいえ、警(けい)察(さつ)の 発(はっ)表(ぴょう)に よると、減(へ)って いる そうです。

    Tai nạn giao thông đang tăng à? …Không, theo thông báo của cảnh sát thì đang giảm.

    Nguồn tin + に よると, nội dung ở thể thường + そうです: 減(へ)っています → 減(へ)っている そうです.

  3. 2
    社(しゃ)長(ちょう)は いつ アメリカへ 行(い)くんですか。(部(ぶ)長(ちょう)の 話(はなし)・来(らい)月(げつ)の 5(いつ)日(か)に 行(い)きます)
    …Đáp án mẫu: 部(ぶ)長(ちょう)の 話(はなし)に よると、来(らい)月(げつ)の 5(いつ)日(か)に 行(い)く そうです。
    Xem chữa

    社(しゃ)長(ちょう)は いつ アメリカへ 行(い)くんですか。(部(ぶ)長(ちょう)の 話(はなし)・来(らい)月(げつ)の 5(いつ)日(か)に 行(い)きます) …部(ぶ)長(ちょう)の 話(はなし)に よると、来(らい)月(げつ)の 5(いつ)日(か)に 行(い)く そうです。

    Khi nào giám đốc đi Mỹ vậy? …Theo lời trưởng phòng thì ngày 5 tháng sau giám đốc sẽ đi.

    行(い)きます → thể từ điển 行(い)く + そうです.

  4. 3
    きれいな 花(はな)の 写(しゃ)真(しん)ですね。(この 写(しゃ)真(しん)の 説(せつ)明(めい)・世(せ)界(かい)で いちばん 大(おお)きい 花(はな)です)
    …Đáp án mẫu: この 写(しゃ)真(しん)の 説(せつ)明(めい)に よると、世(せ)界(かい)で いちばん 大(おお)きい 花(はな)だ そうです。
    Xem chữa

    きれいな 花(はな)の 写(しゃ)真(しん)ですね。(この 写(しゃ)真(しん)の 説(せつ)明(めい)・世(せ)界(かい)で いちばん 大(おお)きい 花(はな)です) …この 写(しゃ)真(しん)の 説(せつ)明(めい)に よると、世(せ)界(かい)で いちばん 大(おお)きい 花(はな)だ そうです。

    Ảnh hoa đẹp quá nhỉ. …Theo lời chú thích của bức ảnh này thì đây là loài hoa to nhất thế giới.

    Danh từ + だ + そうです: 花(はな)です → 花(はな)だ そうです.

  5. 4
    ワンさんは もう 論(ろん)文(ぶん)を まとめたんですか。(ワンさんの 話(はなし)・とても 大(たい)変(へん)です)
    …いいえ、まだだと 思(おも)います。Đáp án mẫu: ワンさんの 話(はなし)に よると、とても 大(たい)変(へん)だ そうです。
    Xem chữa

    ワンさんは もう 論(ろん)文(ぶん)を まとめたんですか。(ワンさんの 話(はなし)・とても 大(たい)変(へん)です) …いいえ、まだだと 思(おも)います。ワンさんの 話(はなし)に よると、とても 大(たい)変(へん)だ そうです。

    Anh Wang đã viết xong luận văn chưa? …Chưa, tôi nghĩ là chưa đâu. Theo lời anh Wang thì vất vả lắm.

    Tính từ đuôi な + だ + そうです: 大(たい)変(へん)です → 大(たい)変(へん)だ そうです.

4. Chia từ trong ( ) cho hợp rồi điền vào chỗ trống trước ようです (hình như).

  1. 例(れい)
    道(みち)が 込(こ)んで いますね。(交(こう)通(つう)事(じ)故(こ)です…交(こう)通(つう)事(じ)故(こ)の)ようですね。
    Dịch

    Đường đông quá nhỉ. Hình như có tai nạn giao thông.

  2. 1
    パトカーが 止(と)まって いますね。あの うちに 泥(どろ)棒(ぼう)が(入(はい)りました…Đáp án: 入(はい)った)ようです。
    Xem chữa

    パトカーが 止(と)まって いますね。あの うちに 泥(どろ)棒(ぼう)が(入(はい)りました…入(はい)った)ようです。

    Có xe cảnh sát đang đỗ kìa. Hình như nhà kia bị trộm đột nhập.

    Phán đoán từ điều quan sát (xe cảnh sát) → ようです; trước ようです dùng thể thường: 入(はい)りました → 入(はい)った.

  3. 2
    この 牛(ぎゅう)乳(にゅう)、変(へん)な においが しますね。ちょっと(古(ふる)いです…Đáp án: 古(ふる)い)ようです。
    Xem chữa

    この 牛(ぎゅう)乳(にゅう)、変(へん)な においが しますね。ちょっと(古(ふる)いです…古(ふる)い)ようです。

    Sữa này có mùi lạ nhỉ. Hình như hơi cũ rồi.

    Tính từ đuôi い bỏ です + ようです: 古(ふる)いようです.

  4. 3
    頭(あたま)も 痛(いた)いし、熱(ねつ)も あるし、どうも(かぜです…Đáp án: かぜの)ようです。
    Xem chữa

    頭(あたま)も 痛(いた)いし、熱(ねつ)も あるし、どうも(かぜです…かぜの)ようです。

    Vừa đau đầu vừa sốt, hình như tôi bị cảm rồi.

    Danh từ + の + ようです: かぜのようです. どうも nhấn mạnh phán đoán chưa chắc chắn.

  5. 4
    彼(かれ)は いつも 一(ひと)人(り)で 座(すわ)って います。友(とも)達(だち)が(いません…Đáp án: いない)ようです。
    Xem chữa

    彼(かれ)は いつも 一(ひと)人(り)で 座(すわ)って います。友(とも)達(だち)が(いません…いない)ようです。

    Anh ấy lúc nào cũng ngồi một mình. Hình như anh ấy không có bạn.

    Thể ない + ようです: いません → いないようです.

  6. 5
    クララさんは すしを 食(た)べませんね。(嫌(きら)いです…Đáp án: 嫌(きら)いな)ようです。
    Xem chữa

    クララさんは すしを 食(た)べませんね。(嫌(きら)いです…嫌(きら)いな)ようです。

    Chị Klara không ăn sushi nhỉ. Hình như chị ấy không thích.

    嫌(きら)い là tính từ đuôi な → 嫌(きら)い + な + ようです.

  7. 6
    ハンス君(くん)は ずっと 勉(べん)強(きょう)して いますね。宿(しゅく)題(だい)が たくさん(あります…Đáp án: ある)ようです。
    Xem chữa

    ハンス君(くん)は ずっと 勉(べん)強(きょう)して いますね。宿(しゅく)題(だい)が たくさん(あります…ある)ようです。

    Hans học suốt nhỉ. Hình như có nhiều bài tập.

    あります → thể từ điển ある + ようです.

  8. 7
    きのうの 飛(ひ)行(こう)機(き)事(じ)故(こ)では 死(し)んだ 人(ひと)は(いませんでした…Đáp án: いなかった)ようです。
    Xem chữa

    きのうの 飛(ひ)行(こう)機(き)事(じ)故(こ)では 死(し)んだ 人(ひと)は(いませんでした…いなかった)ようです。

    Hình như trong vụ tai nạn máy bay hôm qua không có ai thiệt mạng.

    いませんでした → quá khứ phủ định いなかった + ようです.

5. Chia từ trong ( ) cho hợp với nghĩa của そうです (trông có vẻ hay nghe nói) rồi điền vào chỗ trống.

  1. 例(れい)
    あの 犬(いぬ)は 大(おお)きくて、(怖(こわ)いです…怖(こわ))そうですね。
    …ええ、友(とも)達(だち)に 聞(き)いたんですが、ほんとうに(怖(こわ)いです…怖(こわ)い)そうですよ。子(こ)どもを かんだそうです。
    Dịch

    Con chó kia to quá, trông có vẻ dữ nhỉ. …Vâng, tôi nghe bạn kể là nó dữ thật đấy. Nghe nói nó đã cắn một đứa trẻ.

  2. 1
    この ケータイ、(使(つか)いやすいです…Đáp án: 使(つか)いやす)そうですが、使(つか)って いる 人(ひと)の 話(はなし)に よると、使(つか)い方(かた)が(複(ふく)雑(ざつ)です…Đáp án: 複(ふく)雑(ざつ)だ)そうですよ。
    Xem chữa

    この ケータイ、(使(つか)いやすいです…使(つか)いやす)そうですが、使(つか)って いる 人(ひと)の 話(はなし)に よると、使(つか)い方(かた)が(複(ふく)雑(ざつ)です…複(ふく)雑(ざつ)だ)そうですよ。

    Chiếc điện thoại này trông có vẻ dễ dùng, nhưng theo lời người đang dùng thì cách dùng phức tạp lắm đấy.

    Nhìn bề ngoài → trông có vẻ: 使(つか)いやすい bỏ い → 使(つか)いやすそう. Có nguồn tin (人(ひと)の話(はなし)によると) → nghe nói: 複(ふく)雑(ざつ)だ そうです.

  3. 2
    星(ほし)が たくさん 見(み)えますから、あしたは 天(てん)気(き)が(いいです…Đáp án: よさ)そうですね。
    …ええ、天(てん)気(き)予(よ)報(ほう)に よると(いいです…Đáp án: いい)そうですよ。
    Xem chữa

    星(ほし)が たくさん 見(み)えますから、あしたは 天(てん)気(き)が(いいです…よさ)そうですね。 …ええ、天(てん)気(き)予(よ)報(ほう)に よると(いいです…いい)そうですよ。

    Nhìn thấy nhiều sao thế này, ngày mai trời có vẻ đẹp nhỉ. …Vâng, theo dự báo thời tiết thì trời đẹp đấy.

    Đoán từ quan sát (thấy sao) → いい → よさそうです. Theo dự báo (nguồn tin) → giữ nguyên thể thường: いいそうです.

  4. 3
    (遅(おく)れます…Đáp án: 遅(おく)れ)そうですよ。タクシーで 行(い)きましょう。
    Xem chữa

    (遅(おく)れます…遅(おく)れ)そうですよ。タクシーで 行(い)きましょう。

    Có vẻ chúng ta sắp muộn rồi đấy. Đi taxi thôi.

    Dự đoán từ tình hình trước mắt → Vます bỏ ます + そうです: 遅(おく)れそうです. Nếu hiểu là 'nghe nói (xe) sẽ trễ' thì 遅(おく)れるそうです cũng được.

6. Chọn cách nói đúng trong { }.

  1. 例(れい)
    あ、袋(ふくろ)が (ví dụ, đáp án 破れそうです)から、新(あたら)しいのを もらいましょう。
    Dịch

    Ơ, cái túi sắp rách rồi, mình xin cái mới đi.

  2. 1
    外(そと)で 大(おお)きい 声(こえ)が しますね。だれか
    Câu 1, ô 1
    。
    Xem chữa

    外(そと)で 大(おお)きい 声(こえ)が しますね。だれか けんかして いるようです。

    Bên ngoài có tiếng to nhỉ. Hình như có ai đó đang cãi nhau.

    Phán đoán từ âm thanh nghe được → ようです. Không có nguồn tin nên không dùng そうです (nghe nói).

  3. 2
    グプタさんに 聞(き)いたんですが、クララさんは 来(らい)月(げつ) 国(くに)へ
    Câu 2, ô 1
    。
    Xem chữa

    グプタさんに 聞(き)いたんですが、クララさんは 来(らい)月(げつ) 国(くに)へ 帰(かえ)るそうです。

    Tôi nghe anh Gupta nói tháng sau chị Klara sẽ về nước.

    Thông tin nghe từ người khác (グプタさんに聞(き)いた) → thể thường + そうです: 帰(かえ)るそうです.

  4. 3
    網(あみ)棚(だな)の 荷(に)物(もつ)が
    Câu 3, ô 1
    から、きちんと 載(の)せて ください。
    Xem chữa

    網(あみ)棚(だな)の 荷(に)物(もつ)が 落(お)ちそうですから、きちんと 載(の)せて ください。

    Hành lý trên giá có vẻ sắp rơi, hãy đặt lại cho cẩn thận.

    Nhìn thấy sắp xảy ra → Vます bỏ ます + そうです: 落(お)ちそうです.

  5. 4
    道(みち)が ぬれて います。ゆうべ 雨(あめ)が
    Câu 4, ô 1
    。
    Xem chữa

    道(みち)が ぬれて います。ゆうべ 雨(あめ)が 降(ふ)ったようです。

    Đường ướt. Hình như tối qua trời mưa.

    Suy ra việc đã xảy ra từ dấu vết (đường ướt) → 降(ふ)ったようです.

  6. 5
    新(しん)聞(ぶん)に よると、世(せ)界(かい)の 人(じん)口(こう)は 70億(おく)人(にん)
    Câu 5, ô 1
    。
    Xem chữa

    新(しん)聞(ぶん)に よると、世(せ)界(かい)の 人(じん)口(こう)は 70億(おく)人(にん) 以(い)上(じょう)だそうです。

    Theo báo chí thì dân số thế giới là hơn 7 tỷ người.

    によると → そうです truyền đạt; danh từ + だ + そうです: 以(い)上(じょう)だそうです.

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.