Vるところです
Sắp sửa / chuẩn bị ~ (ngay trước khi bắt đầu, hay đi với これから、ちょうど今から)
Cấu trúcVる + ところです: 食べるところです、出かけるところです
Ví dụ
これから昼ご飯を食べるところです。
Bây giờ tôi chuẩn bị ăn trưa.
Sắp sửa / chuẩn bị ~ (ngay trước khi bắt đầu, hay đi với これから、ちょうど今から)
Cấu trúcVる + ところです: 食べるところです、出かけるところです
Ví dụ
これから昼ご飯を食べるところです。
Bây giờ tôi chuẩn bị ăn trưa.
Đang ~ (nhấn mạnh đúng lúc đang làm, hay đi với 今)
Cấu trúcVて + いるところです: コピーしているところです、調べているところです
Ví dụ
今コピーしているところです。
Bây giờ tôi đang photo tài liệu.
Lưu ý
Vừa mới ~ xong (ngay sau khi kết thúc, chỉ đi với たった今)
Cấu trúcVた + ところです: 出たところです、帰ってきたところです
Ví dụ
たった今バスが出たところです。
Xe buýt vừa mới chạy xong.
Mới ~ (người nói cảm thấy chưa lâu, đi được với 先月、3か月前…)
Cấu trúcVた + ばかりです, dùng như N: ~ばかりのN、~ばかりなので: 買ったばかりのカメラ
Ví dụ
このカメラはきのう買ったばかりです。
Chiếc máy ảnh này tôi mới mua hôm qua.
Lưu ý
Phân biệt
Phân biệt các mẫu chỉ thời điểm: Sắp làm, đang làm, vừa xong, mới đây
Cách dùng từng mẫu
①Vる + ところです: Ngay trước khi bắt đầu, hay đi với これから、ちょうど今から
これから出かけるところです。
Bây giờ tôi chuẩn bị ra ngoài.
②Vて + いるところです: Đang làm dở đúng lúc đó, hay đi với 今
今、晩ご飯を作っているところです。
Tôi đang nấu bữa tối.
③Vた + ところです: Vừa xong ngay trước đó, hay đi với たった今
たった今会議が終わったところです。
Cuộc họp vừa mới kết thúc.
④Vた + ばかりです: Người nói thấy chưa lâu, dù đã qua vài ngày, vài tháng
先月日本に来たばかりです。
Tôi mới sang Nhật tháng trước.
Lưu ý
Chắc chắn là ~ (phán đoán chắc chắn dựa vào căn cứ) (thể thường, Aな+な, Nの)
Cấu trúc普通形 + はずです, Aな + な, N + の: 来るはずです、暇なはずです、休みのはずです
Ví dụ
昨日電話がありましたから、田中さんは今日来るはずです。
Hôm qua anh Tanaka đã gọi điện, nên chắc chắn hôm nay anh ấy sẽ đến.
Aな+な/N+の
日曜日ですから、銀行は休みのはずです。
Hôm nay chủ nhật nên chắc chắn ngân hàng nghỉ.
Lưu ý