Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Shinkansen
Nihongo Shinkansen
Hiện furigana
Ga 46 · Tuyến N4

Luyện tập · Bài 46

Mẫu câu 文(ぶん)型(けい)

0:00 / 0:22
  1. 1

    会(かい)議(ぎ)は 今(いま)から 始(はじ)まる ところです。

    Cuộc họp bây giờ sắp bắt đầu.

  2. 2

    彼(かれ)は 3月(がつ)に 大(だい)学(がく)を 卒(そつ)業(ぎょう)した ばかりです。

    Anh ấy vừa mới tốt nghiệp đại học hồi tháng 3.

  3. 3

    ミラーさんは 会(かい)議(ぎ)室(しつ)に いる はずです。

    Chắc chắn là anh Miller đang ở phòng họp.

Ví dụ 例(れい)文(ぶん)

0:00 / 0:59
  1. 1

    もしもし、田(た)中(なか)ですが、今(いま) いいですか。

    A lô, tôi là Tanaka đây, bây giờ anh nói chuyện được không?

    ……すみません。電(でん)車(しゃ)に 乗(の)る ところなんです。あとで こちらから 電(でん)話(わ)します。

    … Xin lỗi, tôi đang sắp lên tàu điện. Lát nữa tôi sẽ gọi lại cho anh.

  2. 2

    故(こ)障(しょう)の 原(げん)因(いん)は わかりましたか。

    Đã tìm ra nguyên nhân hỏng hóc chưa?

    ……いいえ、今(いま) 調(しら)べて いる ところです。

    … Chưa, bây giờ chúng tôi đang kiểm tra.

  3. 3

    渡(わた)辺(なべ)さんは いますか。

    Chị Watanabe có ở đây không?

    ……あ、たった今(いま) 帰(かえ)った ところです。まだ エレベーターの 所(ところ)に いるかも しれません。

    … À, chị ấy vừa mới về xong. Có khi vẫn còn đang ở chỗ thang máy đấy.

  4. 4

    仕(し)事(ごと)は どうですか。

    Công việc thế nào rồi?

    ……先(せん)月(げつ) 会(かい)社(しゃ)に 入(はい)った ばかりなので、まだ よく わかりません。

    … Tôi mới vào công ty từ tháng trước nên vẫn chưa nắm rõ lắm.

  5. 5

    この ビデオカメラ、先(せん)週(しゅう) 買(か)った ばかりなのに、動(うご)かないんです。

    Cái máy quay video này tôi mới mua tuần trước vậy mà đã không chạy rồi.

    ……じゃ、ちょっと 見(み)せて ください。

    … Vậy để tôi xem thử một chút.

  6. 6

    ミラーさんは まだですか。

    Anh Miller vẫn chưa đến à?

    ……さっき 駅(えき)から 電(でん)話(わ)が ありましたから、もうすぐ 来(く)る はずです。

    … Lúc nãy anh ấy có gọi điện từ nhà ga nên chắc sắp đến rồi.

Luyện tập A 練(れん)習(しゅう)A

Đọc to từng dòng. Bật "Che chỗ chia" rồi tự nói phần tô nền, chạm vào ô để kiểm tra.

Bài 1

  1. ちょうど 今(いま)から 試(し)合(あい)が はじまる ところです。

    Trận đấu sắp bắt đầu ngay bây giờ đây.

  2. これから みんなで しょくじする ところです。

    Bây giờ mọi người chuẩn bị đi ăn cùng nhau.

  3. 今(いま) 部屋(へや)を かたづけて いる ところです。

    Bây giờ tôi đang dọn phòng.

  4. 論(ろん)文(ぶん)を かいて いる ところです。

    Tôi đang viết luận văn.

  5. たった今(いま) バスが でた ところです。

    Xe buýt vừa mới chạy xong.

  6. うちへ かえって きた ところです。

    Tôi vừa mới về đến nhà.

Bài 2

  1. わたしは さっき 昼(ひる)ごはんを たべた ばかりです。

    Tôi vừa mới ăn trưa lúc nãy.

  2. ワットさんは 先(せん)月(げつ) けっこんした ばかりです。

    Thầy Watt mới cưới hồi tháng trước.

  3. この コピー機(き)は 先(せん)週(しゅう) しゅうりした ばかりです。

    Máy photocopy này mới sửa tuần trước.

Bài 3

  1. 荷(に)物(もつ)は あした とどく はずです。

    Hàng chắc chắn ngày mai sẽ đến.

  2. グプタさんは お酒(さけ)を のまない はずです。

    Anh Gupta chắc chắn không uống rượu.

  3. 部(ぶ)長(ちょう)は きょうは いそがしい はずです。

    Hôm nay trưởng phòng chắc chắn bận.

  4. 課(か)長(ちょう)は ドイツ語(ご)が じょうずな はずです。

    Tổ trưởng chắc chắn giỏi tiếng Đức.

  5. 小(お)川(がわ)さんは るすの はずです。

    Anh Ogawa chắc chắn không có nhà.

Luyện tập B 練(れん)習(しゅう)B

Bài 1 · Ví dụ

0:00 / 1:08

昼(ひる)ごはんは もう 食(た)べましたか。(これから 食(た)べに 行(い)きます) → いいえ、これから 食(た)べに 行(い)く ところです。

Anh ăn trưa chưa? (Bây giờ mới đi ăn) → Chưa, bây giờ tôi mới chuẩn bị đi ăn.

  1. 1)パーティーは もう 始(はじ)まりましたか。(ちょうど 始(はじ)まります)

    Xem đáp án

    いいえ、ちょうど 始(はじ)まる ところです。

    Chưa, đúng lúc sắp bắt đầu.

  2. 2)料(りょう)理(り)は もう 頼(たの)みましたか。(今(いま)から 頼(たの)みます)

    Xem đáp án

    いいえ、今(いま)から 頼(たの)む ところです。

    Chưa, bây giờ tôi mới định gọi.

  3. 3)ホテルは もう 予(よ)約(やく)しましたか。(これから インターネットで 探(さが)します)

    Xem đáp án

    いいえ、これから インターネットで 探(さが)す ところです。

    Chưa, bây giờ tôi mới định tìm trên mạng.

  4. 4)ミラーさんには もう 連(れん)絡(らく)しましたか。(今(いま) 電(でん)話(わ)します)

    Xem đáp án

    いいえ、今(いま) 電(でん)話(わ)する ところです。

    Chưa, tôi đang định gọi điện ngay đây.

Bài 2 · Ví dụ

0:00 / 0:56

パンは もう 焼(や)けましたか。(焼(や)きます) → 今(いま) 焼(や)いて いる ところです。

Bánh mì nướng xong chưa? (Nướng) → Tôi đang nướng đây.

  1. 1)故(こ)障(しょう)の 原(げん)因(いん)は わかりましたか。(調(しら)べます)

    Xem đáp án

    今(いま) 調(しら)べて いる ところです。

    Tôi đang kiểm tra đây.

  2. 2)部屋(へや)は もう 片(かた)づきましたか。(片(かた)づけます)

    Xem đáp án

    今(いま) 片(かた)づけて いる ところです。

    Tôi đang dọn đây.

  3. 3)論(ろん)文(ぶん)は もう 出(だ)しましたか。(書(か)きます)

    Xem đáp án

    今(いま) 書(か)いて いる ところです。

    Tôi đang viết đây.

  4. 4)お子(こ)さんの 名(な)前(まえ)は もう 決(き)めましたか。(相(そう)談(だん)します)

    Xem đáp án

    今(いま) 相(そう)談(だん)して いる ところです。

    Chúng tôi đang bàn bạc đây.

Bài 3 · Ví dụ

0:00 / 0:56

小(お)川(がわ)さんは まだ いますか。(今(いま) 帰(かえ)りました) → 今(いま) 帰(かえ)った ところです。

Anh Ogawa vẫn còn ở đây chứ? (Vừa về) → Anh ấy vừa mới về.

  1. 1)8時(じ)の バスは もう 来(き)ましたか。(たった今(いま) 出(で)ました)

    Xem đáp án

    たった今(いま) 出(で)た ところです。

    Xe vừa mới chạy xong.

  2. 2)太(た)郎(ろう)君(くん)は まだ 起(お)きて いますか。(今(いま) 寝(ね)ました)

    Xem đáp án

    今(いま) 寝(ね)た ところです。

    Cháu vừa mới ngủ.

  3. 3)試(し)合(あい)は まだ やって いますか。(ちょうど 終(お)わりました)

    Xem đáp án

    ちょうど 終(お)わった ところです。

    Trận đấu vừa mới kết thúc.

  4. 4)荷(に)物(もつ)は もう 届(とど)きましたか。(たった今(いま) 着(つ)きました)

    Xem đáp án

    たった今(いま) 着(つ)いた ところです。

    Vừa mới đến xong.

Bài 4 · Ví dụ

0:00 / 0:59

(出(で)かけます)→ 今(いま) いいですか。 ……すみません。出(で)かける ところなんです。

(Đi ra ngoài) → Bây giờ anh có tiện không? … Xin lỗi, tôi đang định ra ngoài.

  1. 1)(お客(きゃく)さんが 来(き)ました)

    Xem đáp án

    今(いま) いいですか。 ……すみません。お客(きゃく)さんが 来(き)た ところなんです。

    Bây giờ anh có tiện không? … Xin lỗi, khách vừa mới đến.

  2. 2)(電(でん)車(しゃ)に 乗(の)りました)

    Xem đáp án

    今(いま) いいですか。 ……すみません。電(でん)車(しゃ)に 乗(の)った ところなんです。

    Bây giờ anh có tiện không? … Xin lỗi, tôi vừa mới lên tàu.

  3. 3)(会(かい)議(ぎ)が 始(はじ)まります)

    Xem đáp án

    今(いま) いいですか。 ……すみません。会(かい)議(ぎ)が 始(はじ)まる ところなんです。

    Bây giờ anh có tiện không? … Xin lỗi, cuộc họp sắp bắt đầu.

  4. 4)(食(しょく)事(じ)して います)

    Xem đáp án

    今(いま) いいですか。 ……すみません。食(しょく)事(じ)して いる ところなんです。

    Bây giờ anh có tiện không? … Xin lỗi, tôi đang ăn.

Bài 5 · Ví dụ

0:00 / 1:06

日(に)本(ほん)に 長(なが)く 住(す)んで いるんですか。(いいえ、半(はん)年(とし)まえに、来(き)ました) → いいえ、半(はん)年(とし)まえに、来(き)た ばかりです。

Anh sống ở Nhật lâu rồi à? (Không, đến từ nửa năm trước) → Không, tôi mới đến cách đây nửa năm thôi.

  1. 1)漢(かん)字(じ)が わかりますか。(いいえ、勉(べん)強(きょう)を 始(はじ)めました)

    Xem đáp án

    いいえ、勉(べん)強(きょう)を 始(はじ)めた ばかりです。

    Không, tôi mới bắt đầu học thôi.

  2. 2)新(あたら)しい かばんですか。(はい、先(せん)週(しゅう) 買(か)いました)

    Xem đáp án

    はい、先(せん)週(しゅう) 買(か)った ばかりです。

    Vâng, tôi mới mua tuần trước.

  3. 3)彼(かれ)を よく 知(し)って いますか。(いいえ、1か月(げつ)まえに、会(あ)いました)

    Xem đáp án

    いいえ、1か月(げつ)まえに、会(あ)った ばかりです。

    Không, tôi mới gặp anh ấy cách đây 1 tháng thôi.

  4. 4)東(とう)京(きょう)スカイツリーへ 行(い)った ことが ありますか。(はい、この間(あいだ) 行(い)きました)

    Xem đáp án

    はい、この間(あいだ) 行(い)った ばかりです。

    Có, tôi vừa đi hôm trước.

Bài 6 · Ví dụ

0:00 / 1:11

息子(むすこ)・先(せん)週(しゅう) 退(たい)院(いん)しました・まだ スポーツが できません → 息子(むすこ)は 先(せん)週(しゅう) 退(たい)院(いん)した ばかりなので、まだ スポーツが できません。

Con trai · tuần trước ra viện · chưa chơi thể thao được → Con trai tôi mới ra viện tuần trước nên chưa chơi thể thao được.

  1. 1)夫(おっと)・さっき 帰(かえ)って 来(き)ました・まだ 晩(ばん)ごはんを 食(た)べて いません

    Xem đáp án

    夫(おっと)は さっき 帰(かえ)って 来(き)た ばかりなので、まだ 晩(ばん)ごはんを 食(た)べて いません。

    Chồng tôi vừa mới về nên chưa ăn tối.

  2. 2)娘(むすめ)・先(せん)月(げつ) 小(しょう)学(がっ)校(こう)に 入(にゅう)学(がく)しました・まだ 学(がっ)校(こう)に 慣(な)れて いません

    Xem đáp án

    娘(むすめ)は 先(せん)月(げつ) 小(しょう)学(がっ)校(こう)に 入(にゅう)学(がく)した ばかりなので、まだ 学(がっ)校(こう)に 慣(な)れて いません。

    Con gái tôi mới vào tiểu học tháng trước nên chưa quen trường.

  3. 3)あの ホテル・ことし できました・きれいです

    Xem đáp án

    あの ホテルは ことし できた ばかりなので、きれいです。

    Khách sạn đó mới xây năm nay nên còn đẹp.

  4. 4)この タオル・洗(せん)濯(たく)しました・まだ 乾(かわ)いて いません

    Xem đáp án

    この タオルは 洗(せん)濯(たく)した ばかりなので、まだ 乾(かわ)いて いません。

    Cái khăn này vừa mới giặt nên chưa khô.

Bài 7 · Ví dụ

0:00 / 1:03

先(せん)週(しゅう) 給(きゅう)料(りょう)を もらいました・もう 使(つか)いました → 先(せん)週(しゅう) 給(きゅう)料(りょう)を もらった ばかりなのに、もう 使(つか)って しまいました。

Tuần trước nhận lương · đã tiêu hết → Tuần trước mới nhận lương thế mà đã tiêu hết mất rồi.

  1. 1)さっき 名(な)前(まえ)を 聞(き)きました・もう 忘(わす)れました

    Xem đáp án

    さっき 名(な)前(まえ)を 聞(き)いた ばかりなのに、もう 忘(わす)れて しまいました。

    Vừa nãy mới hỏi tên thế mà đã quên mất rồi.

  2. 2)朝(あさ) 靴(くつ)を 磨(みが)きました・もう 汚(よご)れました

    Xem đáp án

    朝(あさ) 靴(くつ)を 磨(みが)いた ばかりなのに、もう 汚(よご)れて しまいました。

    Sáng nay mới đánh giày thế mà đã bẩn mất rồi.

  3. 3)この 時計(とけい)は 先(せん)月(げつ) 買(か)いました・もう 壊(こわ)れました

    Xem đáp án

    この 時計(とけい)は 先(せん)月(げつ) 買(か)った ばかりなのに、もう 壊(こわ)れて しまいました。

    Cái đồng hồ này mới mua tháng trước thế mà đã hỏng mất rồi.

  4. 4)あの 二(ふた)人(り)は 去(きょ)年(ねん) 結(けっ)婚(こん)しました・もう 離(り)婚(こん)しました

    Xem đáp án

    あの 二(ふた)人(り)は 去(きょ)年(ねん) 結(けっ)婚(こん)した ばかりなのに、もう 離(り)婚(こん)して しまいました。

    Hai người đó mới cưới năm ngoái thế mà đã ly hôn mất rồi.

Bài 8 · Ví dụ

0:00 / 1:06

荷(に)物(もつ)は あした 着(つ)きますか。(けさ 宅(たく)配(はい)便(びん)で 送(おく)りました) → けさ 宅(たく)配(はい)便(びん)で 送(おく)りましたから、着(つ)く はずです。

Hàng ngày mai có đến không? (Sáng nay đã gửi chuyển phát) → Sáng nay tôi đã gửi chuyển phát rồi nên chắc chắn sẽ đến.

  1. 1)彼(かの)女(じょ)は 来(く)るでしょうか。(出(しゅっ)席(せき)の 返(へん)事(じ)を もらいました)

    Xem đáp án

    出(しゅっ)席(せき)の 返(へん)事(じ)を もらいましたから、来(く)る はずです。

    Tôi đã nhận được trả lời là cô ấy sẽ dự, nên chắc chắn cô ấy sẽ đến.

  2. 2)あの レストランは おいしいですか。(いつも 込(こ)んで います)

    Xem đáp án

    いつも 込(こ)んで いますから、おいしい はずです。

    Lúc nào cũng đông khách nên chắc chắn là ngon.

  3. 3)カリナさんは 絵(え)が 上(じょう)手(ず)ですか。(美(び)術(じゅつ)を 勉(べん)強(きょう)して います)

    Xem đáp án

    美(び)術(じゅつ)を 勉(べん)強(きょう)して いますから、上(じょう)手(ず)な はずです。

    Chị ấy học mỹ thuật nên chắc chắn là vẽ giỏi.

  4. 4)隣(となり)の 人(ひと)は 留(る)守(す)ですか。(1か月(げつ)ほど 旅(りょ)行(こう)に 行(い)くと 言(い)って いました)

    Xem đáp án

    1か月(げつ)ほど 旅(りょ)行(こう)に 行(い)くと 言(い)って いましたから、留(る)守(す)の はずです。

    Anh ấy nói sẽ đi du lịch khoảng 1 tháng nên chắc chắn là vắng nhà.

Luyện tập C 練(れん)習(しゅう)C

Đọc hội thoại mẫu, rồi thay phần gạch chân ①② bằng từng phương án bên dưới.

Hội thoại 1

0:00 / 0:48
  1. A

    もしもし、木(き)村(むら)です。今(いま) いいですか。

    A lô, Kimura đây. Bây giờ anh có tiện nói chuyện không?

  2. B

    あ、木(き)村(むら)さん。今(いま) ①会(かい)議(ぎ)が 始(はじ)まる ところなんです。②終(お)わったら、こちらから かけます。

    À, anh Kimura. Bây giờ cuộc họp sắp bắt đầu. Họp xong tôi sẽ gọi lại cho anh.

  3. A

    わかりました。お願(ねが)いします。

    Tôi hiểu rồi. Nhờ anh nhé.

  1. 1)① 電(でん)車(しゃ)に 乗(の)りました② 東(とう)京(きょう)駅(えき)に 着(つ)きますVừa lên tàu điện · Đến ga Tokyo
  2. 2)① お客(きゃく)さんと 食(しょく)事(じ)を して います② 終(お)わりますĐang dùng bữa với khách · Xong

Hội thoại 2

0:00 / 0:41
  1. A

    ①大(だい)学(がく)は どうですか。

    Việc học đại học thế nào rồi?

  2. B

    先(せん)月(げつ) ②授(じゅ)業(ぎょう)が 始(はじ)まった ばかりなので、まだ よく わかりません。

    Tháng trước mới bắt đầu học nên tôi vẫn chưa rõ lắm.

  3. A

    そうですか。初(はじ)めは 大(たい)変(へん)かも しれませんが、頑(がん)張(ば)って ください。

    Vậy à. Lúc đầu có thể vất vả, nhưng cố gắng lên nhé.

  4. B

    はい。

    Vâng.

  1. 1)① 研(けん)究(きゅう)② 大(だい)学(がく)院(いん)に 入(はい)りますViệc nghiên cứu · Vào cao học
  2. 2)① 新(あたら)しい 仕(し)事(ごと)② 始(はじ)めますCông việc mới · Bắt đầu

Hội thoại 3

0:00 / 0:33
  1. A

    ミラーさん、①きょう 来(く)るでしょうか。

    Không biết hôm nay anh Miller có đến không nhỉ?

  2. B

    ①来(く)る はずですよ。②きのう 電(でん)話(わ)が ありましたから。

    Chắc chắn là đến đấy. Vì hôm qua anh ấy đã gọi điện.

  3. A

    じゃ、大(だい)丈(じょう)夫(ぶ)ですね。

    Vậy thì yên tâm rồi nhỉ.

  1. 1)① 道(みち)が わかります② きのう 地(ち)図(ず)を 渡(わた)しましたBiết đường · Hôm qua đã đưa bản đồ
  2. 2)① 一(ひと)人(り)で 来(こ)られます② まえに 来(き)た ことが ありますTự đến một mình được · Trước đây đã từng đến

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.