Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Shinkansen
Nihongo Shinkansen
Hiện furigana
Ga 33 · Tuyến N4

Đọc hiểu · Bài 33

頑(がん)張(ば)ってください

Hãy cố gắng lên

「頑(がん)張(ば)る」は日(に)本(ほん)人(じん)がよく使(つか)うことばです。スポーツの試(し)合(あい)で「頑(がん)張(ば)れ」、スピーチのまえに、「頑(がん)張(ば)ってね」、いっしょに何(なに)かをするとき、「頑(がん)張(ば)ろう」などと使(つか)います。大(おお)きい地(じ)震(しん)が起(お)きたときも、日(に)本(ほん)人(じん)は「頑(がん)張(ば)ろう」と言(い)いながらみんなで助(たす)け合(あ)います。「頑(がん)張(ば)る」はもともと「自(じ)分(ぶん)がいる場(ば)所(しょ)から動(うご)かない」という意(い)味(み)でした。日(に)本(ほん)人(じん)が好(す)きなことばですが、悲(かな)しいことがあったとき、このことばを聞(き)くと、もっと悲(かな)しくなると言(い)う人(ひと)もいます。「頑(がん)張(ば)ってください」はあいさつによく使(つか)いますが、使(つか)うとき、相(あい)手(て)の気(き)持(も)ちを考(かんが)えなければなりません。
“Ganbaru” (cố gắng) là từ người Nhật rất hay dùng. Trong trận đấu thể thao thì hô “Ganbare!” (Cố lên!), trước khi ai đó phát biểu thì nói “Ganbatte ne” (Cố lên nhé), còn khi cùng nhau làm việc gì đó thì nói “Ganbarō” (Cùng cố gắng nào). Ngay cả khi xảy ra động đất lớn, người Nhật cũng vừa nói “Ganbarō” vừa cùng nhau giúp đỡ lẫn nhau.“Ganbaru” vốn có nghĩa là “không rời khỏi chỗ mình đang đứng”. Đây là từ người Nhật yêu thích, nhưng cũng có người nói rằng khi gặp chuyện buồn mà nghe từ này thì lại càng buồn hơn.“Ganbatte kudasai” thường được dùng như một câu chào hỏi, nhưng khi dùng thì phải nghĩ đến cảm xúc của người nghe.

Câu hỏi

Làm ngay trên trang rồi bấm "Kiểm tra". Ô gõ nhận chữ Hán, kana hoặc romaji.

  1. 1.
    a.~e.の どれを 使(つか)ったら いいですか。 a. 頑(がん)張(ば)って b. 頑(がん)張(ば)った c. 頑(がん)張(ば)る d. 頑(がん)張(ば)れ e. 頑(がん)張(ば)ろう きのう 日(に)本(ほん)語(ご)の 試(し)験(けん)に 合(ごう)格(かく)しました。……そう。よく(
    Câu 1, chỗ trống 1
    )ね。
    Xem đáp án

    b. 頑(がん)張(ば)った

    Nên dùng từ nào trong a~e? Hôm qua tớ đã đỗ kỳ thi tiếng Nhật. … Thế à. Cậu đã cố gắng nhiều lắm đấy. → b (khen nỗ lực đã qua nên dùng thể quá khứ 頑(がん)張(ば)った).

  2. 2.
    ああ、もう だめだ。走(はし)れない。……あきらめるな。(
    Câu 2, chỗ trống 1
    )。
    Xem đáp án

    d. 頑(がん)張(ば)れ

    Ôi, không được rồi. Tớ không chạy nổi nữa. … Đừng bỏ cuộc. Cố lên! → d (thể mệnh lệnh 頑(がん)張(ば)れ để cổ vũ).

  3. 3.
    IMCに 入(はい)りました。これから 新(あたら)しい 仕(し)事(ごと)を 始(はじ)めるんです。……おめでとう。(
    Câu 3, chỗ trống 1
    )ね。
    Xem đáp án

    a. 頑(がん)張(ば)って

    Tớ đã vào làm ở IMC rồi. Từ giờ tớ sẽ bắt đầu công việc mới. … Chúc mừng cậu. Cố gắng nhé! → a (頑(がん)張(ば)ってね để động viên người khác).

  4. 4.
    あしたの 試(し)合(あい)、勝(か)ちたいね。……うん、いっしょに(
    Câu 4, chỗ trống 1
    )。
    Xem đáp án

    e. 頑(がん)張(ば)ろう

    Trận đấu ngày mai, muốn thắng quá nhỉ. … Ừ, cùng cố gắng nào! → e (thể ý chí 頑(がん)張(ば)ろう để rủ nhau cùng cố gắng).

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.