Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Shinkansen
Nihongo Shinkansen
Hiện furigana
Ga 29 · Tuyến N4

Ngữ pháp · Bài 29

FlashcardÔn bài này
1

Nが Vています(自(じ)動(どう)詞(し))

Trạng thái của đồ vật là kết quả của việc đã xảy ra, vẫn còn đang nhìn thấy (tự động từ)

Cấu trúcN + が + 自(じ)動(どう)詞(し) thể て + います: 閉(し)まっています、壊(こわ)れています、ついています

Ví dụ

  1. 窓(まど)が閉(し)まっています。

    Cửa sổ đang đóng.

Lưu ý

  • ※ Trạng thái trong quá khứ: Vていました → 今朝(けさ)、道(みち)が込(こ)んでいました。
  • ※ Cặp tự động từ/tha động từ hay gặp: 開(あ)きます/開(あ)けます、閉(し)まります/閉(し)めます、つきます/つけます、消(き)えます/消(け)します
2

NはVています

Đưa đồ vật lên làm chủ đề (thường đi với この・その・あの)

Cấu trúc(この/その/あの) + N + は + Vています (が → は): このいすは壊(こわ)れています

Ví dụ

  1. このいすは壊(こわ)れています。

    Cái ghế này bị hỏng rồi.

3

Vてしまいました/Vてしまいます

Hoàn tất hoặc tiếc nuối

Cấu trúcVて + しまいます/しまいました: 書(か)いてしまいます、忘(わす)れてしまいました

Ví dụ

  1. ①Đã làm xong hết (hay đi với もう、全(ぜん)部(ぶ))

    宿(しゅく)題(だい)はもうやってしまいました。

    Bài tập về nhà thì tôi đã làm xong hết rồi.

  2. ②Sẽ làm xong (tương lai)

    明日(あした)までにレポートを書(か)いてしまいます。

    Chậm nhất là ngày mai, tôi sẽ viết xong bản báo cáo.

  3. ③Lỡ ~ mất rồi (tiếc nuối, hối hận)

    電(でん)車(しゃ)にかばんを忘(わす)れてしまいました。

    Tôi lỡ để quên túi xách trên tàu điện mất rồi.

4

ありました

Thấy rồi, có đây rồi (khi tìm thấy vật đang tìm)

Ví dụ

  1. かばん、ありましたよ。

    Túi xách đây rồi này!

5

どこかで/どこかに

Ở đâu đó (nơi không xác định), giữ nguyên trợ từ で・に

Ví dụ

  1. ①どこかで

    どこかで財(さい)布(ふ)をなくしてしまいました。

    Tôi lỡ làm rơi ví ở đâu đó mất rồi.

  2. ②どこかに

    どこかに電(でん)話(わ)がありませんか。

    Ở đâu đó có điện thoại không ạ?

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.