Nが Vています(自動詞)
Trạng thái của đồ vật là kết quả của việc đã xảy ra, vẫn còn đang nhìn thấy (tự động từ)
Cấu trúcN + が + 自動詞 thể て + います: 閉まっています、壊れています、ついています
Ví dụ
窓が閉まっています。
Cửa sổ đang đóng.
Lưu ý
- ※ Trạng thái trong quá khứ: Vていました → 今朝、道が込んでいました。
- ※ Cặp tự động từ/tha động từ hay gặp: 開きます/開けます、閉まります/閉めます、つきます/つけます、消えます/消します