16Kanji N4 · Unit 1662Kanji N3 · Chuyên sâu · Unit 6265Kanji N3 · Theo loại từ · Unit 65 Tập viết chữ này
鳴MINH
Reo, kêu, hót
- Kun
- な・る、な・く
- On
- メイ
- Số nét
- 14
Cách nhớ: Chim (鳥) Hót (鳴) kêu bằng Miệng (口)
Thứ tự nét
Từ có chữ 鳴 (2)
鳴る
MINHKêu, reo (chuông, điện thoại…) (tự động từ)
鳴く
MINHKêu, hót (chim, thú)
Thêm ở Kanji N3 · Chuyên sâu · Unit 62 (1)
怒鳴る
NỘ MINHQuát, quát tháo (= 大きな声で怒る)
Thêm ở Kanji N3 · Theo loại từ · Unit 65 (1)
鳴らす
MINHLàm kêu, bấm (chuông, còi…) (tha động từ)