詰CẬT
- Kun
- つ・まる、つ・める
- On
- —
- Số nét
- 13
Thứ tự nét
Từ có chữ 詰 (2)
詰まる
CẬTBị tắc, bị nghẹt, chật kín (lịch, chỗ) (tự động từ)
詰める
CẬTNhồi, nhét, đóng (vào hộp), xích lại gần (tha động từ)
詰まる
CẬTBị tắc, bị nghẹt, chật kín (lịch, chỗ) (tự động từ)
詰める
CẬTNhồi, nhét, đóng (vào hộp), xích lại gần (tha động từ)