突ĐỘT
- Kun
- つ・く
- On
- トツ
- Số nét
- 8
Thứ tự nét
Từ có chữ 突 (1)
突然
ĐỘT NHIÊNĐột nhiên, bất thình lình
Thêm ở Kanji N3 · Theo loại từ · Unit 67 (1)
衝突
XUNG ĐỘTVa chạm, đâm vào nhau, xung đột (ý kiến)
突然
ĐỘT NHIÊNĐột nhiên, bất thình lình
衝突
XUNG ĐỘTVa chạm, đâm vào nhau, xung đột (ý kiến)