押ÁP
Ấn
- Kun
- お・す
- On
- —
- Số nét
- 8
Cách nhớ: Dùng Tay (扌) Ấn Cọc (丨) xuống Ruộng (田)
Thứ tự nét
Từ có chữ 押 (2)
押す
ÁPẤn, bấm, đẩy
押し入れ
ÁP NHẬPChỗ để chăn gối trong phòng kiểu Nhật
Thêm ở Kanji N3 · 6 tuần · Unit 2 (1)
押さえる
ÁP/ỨCẤn giữ, đè giữ (押さえる), kìm nén, kiềm chế (抑える)