11Kanji N3 · 6 tuần · Unit 1138Kanji N3 · Chuyên sâu · Unit 3865Kanji N3 · Theo loại từ · Unit 65 Tập viết chữ này
付PHÓ
- Kun
- つ・く、つ・ける
- On
- —
- Số nét
- 5
Thứ tự nét
Từ có chữ 付 (4)
付ける
PHÓGắn, đính, thêm vào, bôi (tha động từ)
片付ける
PHIẾN PHÓDọn dẹp, cất dọn, giải quyết xong (việc) (tha động từ)
受付
THỤ PHÓBộ phận tiếp tân, phòng thường trực
付く
PHÓDính, bám, được gắn, có kèm (tự động từ)
Thêm ở Kanji N3 · Chuyên sâu · Unit 38 (4)
付き合い
PHÓ HỢPSự giao thiệp, mối quan hệ (hẹn hò)
近所との付き合い
CẬN SỞ, PHÓ HỢPQuan hệ với hàng xóm
同僚との付き合い
ĐỒNG LIÊU, PHÓ HỢPQuan hệ với đồng nghiệp
付き合う
PHÓ HỢPHẹn hò, quen (yêu), giao du, đi cùng (~と付き合う)
Thêm ở Kanji N3 · Theo loại từ · Unit 65 (1)
片付く
PHIẾN PHÓĐược dọn dẹp gọn gàng, (việc) được giải quyết xong (tự động từ)