17Kanji N4 · Unit 1737Kanji N3 · Chuyên sâu · Unit 3769Kanji N3 · Theo loại từ · Unit 69 Tập viết chữ này
細TẾ
Nhỏ
- Kun
- ほそ・い、こま・かい
- On
- サイ
- Số nét
- 11
Cách nhớ: Sử dụng sợi Tơ (糸) đo đạc phân cách Ruộng đất (田) thật tinh Tế (細)
Thứ tự nét
Từ có chữ 細 (2)
細い
TẾThon, gầy
細かい
TẾNhỏ, vụn, tỉ mỉ, chi li, (tiền) lẻ
Thêm ở Kanji N3 · Chuyên sâu · Unit 37 (1)
細かい人
TẾ, NHÂNNgười chi li, khó tính (để ý cả chuyện nhỏ nhặt)