深THÂM
- Kun
- ふか・い
- On
- シン
- Số nét
- 11
Thứ tự nét
Từ có chữ 深 (1)
傷が深い
THƯƠNG, THÂMVết thương sâu
Thêm ở Kanji N3 · Theo loại từ · Unit 67 (2)
深まる
THÂMSâu sắc thêm, trở nên sâu hơn (tự động từ) (理解が深まる)
深める
THÂMLàm sâu sắc thêm, đào sâu (tha động từ) (理解を深める)