12Kanji N3 · 6 tuần · Unit 1237Kanji N3 · Chuyên sâu · Unit 3766Kanji N3 · Theo loại từ · Unit 66 Tập viết chữ này
消TIÊU
- Kun
- き・える、け・す
- On
- ショウ
- Số nét
- 10
Thứ tự nét
Từ có chữ 消 (4)
消す
Tắt, xóa (tha động từ)
消防
Cứu hỏa, phòng cháy chữa cháy
消える
Tắt, biến mất, bị xóa (tự động từ)
消しゴム
TIÊUCục tẩy
Thêm ở Kanji N3 · Chuyên sâu · Unit 37 (1)
消極的
TIÊU CỰC ĐÍCHTiêu cực, thụ động (↔ 積極的)