Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Shinkansen
Nihongo Shinkansen
Hiện furigana

付PHÓ

Kun
つ・く、つ・ける
On
—
Số nét
5

Thứ tự nét

Từ có chữ 付 (4)

  • 付(つ)ける

    PHÓGắn, đính, thêm vào, bôi (tha động từ)

  • 片(かた)付(づ)ける

    PHIẾN PHÓDọn dẹp, cất dọn, giải quyết xong (việc) (tha động từ)

  • 受(うけ)付(つけ)

    THỤ PHÓBộ phận tiếp tân, phòng thường trực

  • 付(つ)く

    PHÓDính, bám, được gắn, có kèm (tự động từ)

Thêm ở Kanji N3 · Chuyên sâu · Unit 38 (4)

  • 付(つ)き合(あ)い

    PHÓ HỢPSự giao thiệp, mối quan hệ (hẹn hò)

  • 近(きん)所(じょ)との付(つ)き合(あ)い

    CẬN SỞ, PHÓ HỢPQuan hệ với hàng xóm

  • 同(どう)僚(りょう)との付(つ)き合(あ)い

    ĐỒNG LIÊU, PHÓ HỢPQuan hệ với đồng nghiệp

  • 付(つ)き合(あ)う

    PHÓ HỢPHẹn hò, quen (yêu), giao du, đi cùng (~と付(つ)き合(あ)う)

Thêm ở Kanji N3 · Theo loại từ · Unit 65 (1)

  • 片(かた)付(づ)く

    PHIẾN PHÓĐược dọn dẹp gọn gàng, (việc) được giải quyết xong (tự động từ)

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.