Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Shinkansen
Nihongo Shinkansen
Hiện furigana
Ga 19 · Tuyến N5

Ngữ pháp · Bài 19

FlashcardÔn bài này
1

た形(けい)

Cách chia thể た: Giống thể て, đổi て → た, で → だ

  • ①Nhóm 1 → 書(か)いた、飲(の)んだ、行(い)った
  • ②Nhóm 2 → 食(た)べた
  • ③Nhóm 3 → した、来(き)た
2

Vたことがあります

Đã từng ~ (kinh nghiệm trong quá khứ)

Cấu trúcVた + ことがあります: 行(い)ったことがあります、見(み)たことがあります

Ví dụ

  1. わたしは富(ふ)士(じ)山(さん)に登(のぼ)ったことがあります。

    Tôi đã từng leo núi Phú Sĩ.

Lưu ý

  • ※ Chưa từng: いいえ、一(いち)度(ど)もありません
  • ✗ Không dùng cho việc vừa làm gần đây (きのう…)
3

Vたり、Vたりします

Lúc thì ~ lúc thì ~, nào là ~ nào là ~ (nêu vài hành động tiêu biểu, thì chia ở cuối)

Cấu trúcVた + り、Vた + りします: 見(み)たり、読(よ)んだりします

Ví dụ

  1. 日(にち)曜(よう)日(び)はテニスをしたり、映(えい)画(が)を見(み)たりします。

    Chủ nhật tôi lúc thì chơi quần vợt, lúc thì xem phim.

4

Aい → くなります/Aな・N → になります

Trở nên ~ (sự thay đổi trạng thái)

Cấu trúcAい bỏ い + くなります; Aな bỏ な/N + になります: 寒(さむ)くなります、元(げん)気(き)になります、25歳(さい)になります

Ví dụ

  1. ①Aい

    寒(さむ)くなります。

    Trời trở lạnh.

  2. ②Aな

    元(げん)気(き)になります。

    Trở nên khỏe mạnh.

  3. ③N

    25歳(さい)になりました。

    Tôi đã 25 tuổi rồi.

Lưu ý

  • ※ いい → よくなります (✗ いくなります)
  • ※ きれい、嫌(きら)い là Aな: きれいになります

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.