N1(場所)にN2があります/います
Ở N1 có N2 (nói về sự tồn tại)
Ví dụ
①あります: Đồ vật, cây cối (không tự chuyển động)
部屋に机があります。
Trong phòng có cái bàn.
②います: Người, động vật
事務所にミラーさんがいます。
Ở văn phòng có anh Miller.
Lưu ý
- ※ Hỏi: 何がありますか/だれがいますか
- ※ Nơi người, vật tồn tại dùng に; nơi diễn ra hành động dùng で (bài 6): 公園に犬がいます/公園で写真を撮ります