Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Shinkansen
Nihongo Shinkansen
Hiện furigana
Ga 10 · Tuyến N5

Ngữ pháp · Bài 10

FlashcardÔn bài này
1

N1(場(ば)所(しょ))にN2があります/います

Ở N1 có N2 (nói về sự tồn tại)

Ví dụ

  1. ①あります: Đồ vật, cây cối (không tự chuyển động)

    部屋(へや)に机(つくえ)があります。

    Trong phòng có cái bàn.

  2. ②います: Người, động vật

    事(じ)務(む)所(しょ)にミラーさんがいます。

    Ở văn phòng có anh Miller.

Lưu ý

  • ※ Hỏi: 何(なに)がありますか/だれがいますか
  • ※ Nơi người, vật tồn tại dùng に; nơi diễn ra hành động dùng で (bài 6): 公(こう)園(えん)に犬(いぬ)がいます/公(こう)園(えん)で写(しゃ)真(しん)を撮(と)ります
2

Nは場(ば)所(しょ)にあります/います

N (đã biết, làm chủ đề) ở đâu

Ví dụ

  1. 東(とう)京(きょう)ディズニーランドは千(ち)葉(ば)県(けん)にあります。

    Tokyo Disneyland nằm ở tỉnh Chiba.

Lưu ý

  • ※ Có thể nói gọn: Nは場(ば)所(しょ)です → ミラーさんは事(じ)務(む)所(しょ)です。
3

N1のN2(位(い)置(ち))

Vị trí: N2 là 上(うえ)、下(した)、前(まえ)、後(うし)ろ、右(みぎ)、左(ひだり)、中(なか)、外(そと)、隣(となり)、近(ちか)く、間(あいだ)…

Ví dụ

  1. 机(つくえ)の上(うえ)に写(しゃ)真(しん)があります。

    Trên bàn có tấm ảnh.

Lưu ý

  • ※ Ở giữa: N1とN2の間(あいだ) → 銀(ぎん)行(こう)と郵(ゆう)便(びん)局(きょく)の間(あいだ)
  • ※ Sau từ chỉ vị trí dùng に (tồn tại) hoặc で (hành động): 机(つくえ)の上(うえ)にあります、駅(えき)の前(まえ)で会(あ)います
4

N1やN2(など)

N1, N2… (liệt kê vài ví dụ tiêu biểu, ngụ ý còn nữa, khác と là liệt kê đủ)

Ví dụ

  1. 箱(はこ)の中(なか)に手(て)紙(がみ)や写(しゃ)真(しん)などがあります。

    Trong hộp có thư, ảnh và vài thứ khác.

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.