Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Shinkansen
Nihongo Shinkansen
Hiện furigana
Ga 2 · Tuyến N5

Ngữ pháp · Bài 2

FlashcardÔn bài này
1

これ/それ/あれ

Đại từ chỉ vật (đứng một mình, không có danh từ theo sau)

Ví dụ

  1. ①これ: Vật gần người nói

    これは辞(じ)書(しょ)です。

    Đây là từ điển.

  2. ②それ: Vật gần người nghe

    それは何(なん)ですか。

    Đó là cái gì?

  3. ③あれ: Vật xa cả hai người

    あれはだれのかばんですか。

    Kia là cặp của ai?

2

このN/そのN/あのN

Từ chỉ định bổ nghĩa cho danh từ (luôn có N đi kèm phía sau)

Ví dụ

  1. この本(ほん)はわたしのです。

    Quyển sách này là của tôi.

3

そうです/そうじゃありません

Trả lời câu hỏi danh từ: Đúng vậy / Không phải vậy

Ví dụ

  1. ①Khẳng định

    それはテレホンカードですか。…はい、そうです。

    Đó có phải là thẻ điện thoại không? … Vâng, đúng vậy.

  2. ②Phủ định

    …いいえ、そうじゃありません。

    … Không, không phải vậy.

Lưu ý

  • ※ Chỉ dùng để trả lời câu hỏi danh từ (N ですか); câu hỏi động từ, tính từ thì nhắc lại chính động từ, tính từ đó
  • ※ Phủ định thường nói いいえ、違(ちが)います thay cho いいえ、そうじゃありません
4

~か、~か

Câu hỏi lựa chọn (trả lời bằng chính lựa chọn, không dùng はい/いいえ)

Ví dụ

  1. これは「9」ですか、「7」ですか。…「9」です。

    Đây là số “9” hay số “7”? … Là số “9”.

5

Nのです

の thay cho danh từ đã nhắc tới (chỉ vật sở hữu của N)

Ví dụ

  1. このかばんはあなたのですか。…いいえ、わたしのじゃありません。

    Cái cặp này là của bạn phải không? … Không, không phải của tôi.

Lưu ý

  • ✗ Không lược N2 khi N2 chỉ người: ミラーさんはIMCの社(しゃ)員(いん)です (✗ ミラーさんはIMCのです)
6

何(なん)のN

N về cái gì (hỏi nội dung, loại)

Ví dụ

  1. これは何(なん)の本(ほん)ですか。…コンピューターの本(ほん)です。

    Đây là sách gì? … Là sách về máy tính.

7

そうですか

Thế à (tiếp nhận thông tin mới, xuống giọng)

Ví dụ

  1. この傘(かさ)はシュミットさんのです。…そうですか。

    Cái ô này là của anh Schmidt. … Thế à.

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.