Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Shinkansen
Nihongo Shinkansen
Hiện furigana
Ga 43 · Tuyến N4

Từ vựng · Bài 43

25 mục · 25 từ, 0 câu và tên riêng

FlashcardÔn bài này Tập viết

Từ mới (20)

  1. 1

    増(ふ)えますTĂNG [THÂU XUẤT]

    Tăng, tăng lên (Xuất khẩu ~)· 輸(ゆ)出(しゅつ)が~· Động từ nhóm II

    1. 日(に)本(ほん)に住(す)む外(がい)国(こく)の人(ひと)が増(ふ)えています。Người nước ngoài sống ở Nhật đang tăng lên.
    2. 最(さい)近(きん)車(くるま)の輸(ゆ)出(しゅつ)が増(ふ)えて、工(こう)場(じょう)は忙(いそが)しそうです。Gần đây xuất khẩu ô tô tăng lên, nhà máy trông có vẻ bận rộn.
  2. 2

    減(へ)りますGIẢM [THÂU XUẤT]

    Giảm, giảm xuống (Xuất khẩu ~)· 輸(ゆ)出(しゅつ)が~· Động từ nhóm I

    1. この村(むら)は人(ひと)が減(へ)っています。Dân số ở ngôi làng này đang giảm.
    2. 雨(あめ)が降(ふ)らないので、川(かわ)の水(みず)が減(へ)っています。Vì trời không mưa nên nước sông đang cạn dần.
  3. 3

    上(あ)がりますTHƯỢNG [TRỊ ĐOẠN]

    Tăng, tăng lên (Giá cả ~)· 値(ね)段(だん)が~· Động từ nhóm I

    1. 来(らい)月(げつ)からビールの値(ね)段(だん)が上(あ)がります。Từ tháng sau giá bia sẽ tăng.
    2. 野(や)菜(さい)の値(ね)段(だん)が上(あ)がって、困(こま)っています。Giá rau tăng lên nên tôi đang khổ sở.
  4. 4

    下(さ)がりますHẠ [TRỊ ĐOẠN]

    Giảm, giảm xuống (Giá cả ~)· 値(ね)段(だん)が~· Động từ nhóm I

    1. 最(さい)近(きん)、パソコンの値(ね)段(だん)が下(さ)がりました。Gần đây giá máy tính đã giảm.
    2. 熱(ねつ)が下(さ)がったら、学(がっ)校(こう)へ行(い)ってもいいですよ。Khi nào hạ sốt thì con đi học được rồi.
  5. 5

    切(き)れますTHIẾT

    Đứt (Sợi dây bị ~)· ひもが~· Động từ nhóm II

    1. 靴(くつ)のひもが切(き)れました。Dây giày bị đứt rồi.
    2. 重(おも)い荷(に)物(もつ)を入(い)れたら、袋(ふくろ)のひもが切(き)れてしまいました。Tôi cho đồ nặng vào thì quai túi bị đứt mất.
  6. 6

    とれます

    Tuột (Cúc áo bị ~)· ボタンが~· Động từ nhóm II

    1. シャツのボタンがとれました。Cúc áo sơ mi bị tuột rồi.
    2. ボタンがとれそうですから、母(はは)に付(つ)けてもらいました。Cúc áo sắp tuột nên tôi nhờ mẹ đơm lại.
  7. 7

    落(お)ちますLẠC [HÀ VẬT]

    Rơi (Hàng hóa, hành lí bị ~)· 荷(に)物(もつ)が~· Động từ nhóm II

    1. 棚(たな)から荷(に)物(もつ)が落(お)ちました。Hành lý rơi từ trên giá xuống.
    2. 財(さい)布(ふ)が落(お)ちていましたから、交(こう)番(ばん)へ持(も)って行(い)きました。Thấy có cái ví rơi nên tôi mang đến đồn cảnh sát.
  8. 8

    なくなります

    Mất, hết (Xăng bị ~)· ガソリンが~· Động từ nhóm I

    1. 車(くるま)のガソリンがなくなりました。Ô tô hết xăng rồi.
    2. 冷(れい)蔵(ぞう)庫(こ)の牛(ぎゅう)乳(にゅう)がなくなりそうですから、買(か)ってきます。Sữa trong tủ lạnh sắp hết rồi, tôi đi mua một chút rồi về.
  9. 9

    変(へん)[な]BIẾN

    Kỳ lạ, không bình thường, kỳ quặc· Tính từ đuôi な

    1. この牛(ぎゅう)乳(にゅう)は味(あじ)が変(へん)です。Sữa này có vị lạ.
    2. パソコンの調(ちょう)子(し)が変(へん)ですから、見(み)てもらいましょう。Máy tính có gì đó không bình thường, mình nhờ người xem giúp đi.
  10. 10

    幸(しあわ)せ[な]HẠNH

    Hạnh phúc· Tính từ đuôi な

    1. 家(か)族(ぞく)といるときがいちばん幸(しあわ)せです。Lúc ở bên gia đình là lúc tôi hạnh phúc nhất.
    2. 結(けっ)婚(こん)して一(いち)年(ねん)になりますが、二(ふた)人(り)はとても幸(しあわ)せそうです。Cưới nhau đã được một năm, hai người trông rất hạnh phúc.
  11. 11

    楽(らく)[な]LẠC

    Nhàn nhã, thoải mái, dễ dàng· Tính từ đuôi な

    1. 今(いま)の仕(し)事(ごと)は前(まえ)の仕(し)事(ごと)より楽(らく)です。Công việc bây giờ nhàn hơn công việc trước.
    2. 会(かい)社(しゃ)の近(ちか)くに住(す)むようになって、通(かよ)うのが楽(らく)になりました。Từ khi sống gần công ty, việc đi làm đã nhẹ nhàng hơn.
  12. 12

    うまい

    Ngon, khéo, giỏi

    1. この店(みせ)のラーメンはうまいです。Ramen ở quán này ngon.
    2. 兄(あに)は料(りょう)理(り)がうまいですから、よく作(つく)ってくれます。Anh trai tôi nấu ăn khéo nên hay nấu cho tôi ăn.
  13. 13

    まずい

    Dở (đồ ăn)

    1. 病(びょう)院(いん)のご飯(はん)はまずいです。Cơm ở bệnh viện dở lắm.
    2. まずそうでしたが、食(た)べてみたら、おいしかったです。Trông thì có vẻ dở, nhưng ăn thử lại thấy ngon.
  14. 14

    つまらない

    Chán, buồn tẻ, không hấp dẫn, không thú vị

    1. この映(えい)画(が)はつまらなかったです。Bộ phim này chán quá.
    2. 先(せん)生(せい)の話(はなし)がつまらなくて、眠(ねむ)くなりました。Bài giảng của thầy chán quá nên tôi buồn ngủ.
  15. 15

    優(やさ)しいƯU

    Hiền lành

    1. ワンさんはとても優(やさ)しい医(い)者(しゃ)です。Anh Wang là một bác sĩ rất hiền.
    2. あの人(ひと)は優(やさ)しそうですから、道(みち)を聞(き)いてみましょう。Người kia trông có vẻ hiền, mình thử hỏi đường xem.
  16. 16

    ガソリン

    Xăng

    1. 車(くるま)にガソリンを入(い)れました。Tôi đã đổ xăng cho xe.
    2. ガソリンの値(ね)段(だん)が高(たか)いですから、車(くるま)をあまり使(つか)いません。Giá xăng đắt nên tôi ít đi ô tô.
  17. 17

    火(ひ)HỎA

    Lửa

    1. 出(で)かける前(まえ)に、ガスの火(ひ)を消(け)してください。Trước khi ra ngoài, hãy tắt bếp ga.
    2. 子(こ)どもが火(ひ)で遊(あそ)ばないように、気(き)をつけてください。Hãy để ý đừng để trẻ con nghịch lửa.
  18. 18

    パンフレット

    Tờ rơi, quảng cáo

    1. 旅(りょ)行(こう)のパンフレットをもらいました。Tôi đã nhận tờ rơi quảng cáo du lịch.
    2. パンフレットで見(み)ると、このホテルはよさそうです。Xem trên tờ rơi thì khách sạn này có vẻ tốt.
  19. 19

    今(いま)にもKIM

    Ngay lúc này đây, sắp sửa

    1. 今(いま)にも雨(あめ)が降(ふ)りそうです。Trời như sắp mưa đến nơi rồi.
    2. この木(き)は今(いま)にも倒(たお)れそうですから、危(あぶ)ないです。Cái cây này như sắp đổ đến nơi, nguy hiểm lắm.
  20. 20

    わあ

    Ôi! (câu nói dùng khi ngạc nhiên hoặc cảm thán một điều gì đấy)

    1. わあ、きれいな花(はな)ですね。Ôi, hoa đẹp quá!
    2. わあ、おいしそうですね。だれが作(つく)ったんですか。Ôi, trông ngon quá! Ai làm vậy?

Bài đọc (5)

  1. 1

    ばら

    Hoa hồng

    1. 庭(にわ)にばらが咲(さ)いています。Trong vườn hoa hồng đang nở.
    2. 母(はは)の誕(たん)生(じょう)日(び)に、ばらの花(はな)を五(ご)本(ほん)買(か)ってきました。Nhân sinh nhật mẹ, tôi đã đi mua năm bông hồng về.
  2. 2

    ドライブ

    Lái xe ô tô (đi chơi, theo sở thích)

    1. 週(しゅう)末(まつ)、海(うみ)までドライブしました。Cuối tuần tôi lái xe ra biển chơi.
    2. 天(てん)気(き)がよかったら、山(やま)へドライブに行(い)きませんか。Nếu trời đẹp thì mình lái xe lên núi chơi nhé?
  3. 3

    理(り)由(ゆう)LÝ DO

    Lý do

    1. 会(かい)社(しゃ)を休(やす)んだ理(り)由(ゆう)を教(おし)えてください。Hãy cho tôi biết lý do anh nghỉ làm.
    2. 日(に)本(ほん)を選(えら)んだ理(り)由(ゆう)は、日(に)本(ほん)の文(ぶん)化(か)が好(す)きだからです。Lý do tôi chọn Nhật Bản là vì tôi thích văn hóa Nhật.
  4. 4

    謝(あやま)りますTẠ

    Xin lỗi, tạ lỗi· Động từ nhóm I

    1. 約(やく)束(そく)を忘(わす)れて、友(とも)だちに謝(あやま)りました。Tôi quên lời hẹn nên đã xin lỗi bạn.
    2. 悪(わる)いことをしたら、すぐ謝(あやま)ったほうがいいです。Làm điều sai thì nên xin lỗi ngay.
  5. 5

    知(し)り合(あ)いますTRI HỢP

    Quen biết· Động từ nhóm I

    1. 妻(つま)とは大(だい)学(がく)で知(し)り合(あ)いました。Tôi quen vợ tôi ở trường đại học.
    2. 旅(りょ)行(こう)で知(し)り合(あ)った人(ひと)と、今(いま)もときどき会(あ)っています。Đến giờ tôi vẫn thỉnh thoảng gặp người quen trong chuyến du lịch.

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.