Vるのは+Aです
Danh từ hóa động từ bằng の để làm chủ ngữ, nêu cảm nghĩ, đánh giá (難しい、楽しい、危ない…)
Cấu trúcV thể thường (Vる/Vない…) + のは + A: 話すのは面白い、行かないのは残念
Ví dụ
日本人と話すのは面白いです。
Nói chuyện với người Nhật thật thú vị.
Lưu ý
- ※ Aい+の, Aな/N+なの cũng được → 交通が便利なのはいいです。