Vることになる/Vないことになる
Được quyết định là ~ (quyết định do người khác, tổ chức hoặc hoàn cảnh đưa ra, không phải ý chí của riêng mình)
Cấu trúcVる/Vない + ことになる
Ví dụ
①ことになった: Đã được quyết định
来月から大阪の支社で働くことになった。
Từ tháng sau, tôi được phân công làm việc ở chi nhánh Osaka.
②ことになっている: Quy định, lệ có sẵn
この寮では、夜11時以降は外出しないことになっている。
Ở ký túc xá này có quy định là sau 11 giờ đêm không được ra ngoài.
Lưu ý
- ※ Dùng cả cho quyết định của mình để nói nhẹ nhàng, khiêm tốn → 実は、結婚することになりました。