~とおり(に)/Nどおり(に)
Đúng như ~, theo như ~ (làm theo, hoặc xảy ra giống y điều đã nói, đã thấy, đã dự định)
Cấu trúcVる/Vた/Nの + とおり(に), N + どおり(に)
Ví dụ
①Vた
先生が言ったとおりに、やってみてください。
Hãy làm thử đúng như thầy đã nói.
②Nの
説明書のとおりに組み立てたのに、動かない。
Tôi đã lắp đúng theo sách hướng dẫn vậy mà máy không chạy.
③Nどおり
試験は予想どおり難しかった。
Bài thi khó đúng như dự đoán.