~ついでに
Nhân tiện ~ thì làm luôn việc khác (vế trước là việc chính, vế sau là việc phụ làm thêm nhân cơ hội đó)
Cấu trúcVる/Vた/Nの + ついでに
Ví dụ
①Vる
コンビニに行くついでに、牛乳を買ってきてくれる?
Nhân tiện ra cửa hàng tiện lợi, mua giúp mình ít sữa được không?
②Vた
図書館に行ったついでに、駅前の本屋にも寄った。
Nhân tiện đi thư viện, tôi ghé qua cả hiệu sách trước ga.
③Nの
散歩のついでに、パンを買ってきた。
Nhân tiện đi dạo, tôi mua bánh mì về.