Vる/Vた/Nのように、~
Như (đã nói, đã viết, như mọi người biết…): Dẫn ra điều người nghe đã biết hoặc đang thấy, để mở đầu phần giải thích
Cấu trúcVる/Vた/Nの + ように, hay đi với 言う、書く、見る、知る、わかる
Ví dụ
①Như đã nói, đã thông báo
先週お知らせしたように、来月から料金が変わります。
Như đã thông báo tuần trước, từ tháng sau mức phí sẽ thay đổi.
②Như (đang) thấy
この表からわかるように、若い人の利用が増えている。
Như có thể thấy qua bảng này, số người trẻ sử dụng đang tăng lên.
③Nの + ように
ご存じのように、この町は温泉で有名です。
Như quý vị đã biết, thị trấn này nổi tiếng với suối nước nóng.
Lưu ý
- ※ Khác ~ように chỉ mục đích (để…): Ở đây nghĩa là như, theo như, thường đứng đầu câu