Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Shinkansen
Nihongo Shinkansen
Hiện furigana

重TRỌNG

Nặng

Kun
おも・い
On
ジュウ
Số nét
9

Cách nhớ: Xe (車) bị chặn 2 đầu nên Nặng (重)

Thứ tự nét

Từ có chữ 重 (4)

  • 重(おも)い

    TRỌNGNặng

  • 体(たい)重(じゅう)

    THỂ TRỌNGCân nặng (cơ thể)

  • 重(かさ)ねる

    TRÙNGXếp chồng lên, lặp lại nhiều lần (luyện tập, thí nghiệm…)

  • 重(じゅう)要(よう)な

    TRỌNG YẾUQuan trọng

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.