6Kanji N4 · Unit 654Kanji N3 · Chuyên sâu · Unit 5471Kanji N3 · Theo loại từ · Unit 71 Tập viết chữ này
都ĐÔ
Thủ đô
- Kun
- みやこ
- On
- ト、ツ
- Số nét
- 11
Cách nhớ: Người (者) thủ Đô (都) hay đi xe Bus (阝)
Thứ tự nét
Từ có chữ 都 (6)
都
ĐÔKinh đô, thủ đô
首都
THỦ ĐÔThủ đô
京都
KINH ĐÔKyoto
東京都
ĐÔNG KINH ĐÔTokyo (thủ đô, đơn vị hành chính)
都会
ĐÔ HỘIThành phố, đô thị
都合
ĐÔ HỢPTình huống, hoàn cảnh thuận lợi để hẹn gặp (thời gian, sức khỏe…) (~がいい: Thuận tiện, ~がわるい: Không thuận tiện)
Thêm ở Kanji N3 · Theo loại từ · Unit 71 (1)
都市
ĐÔ THỊĐô thị, thành phố