通THÔNG
Thông qua, giao thông
- Kun
- とお・る、かよ・う
- On
- ツウ
- Số nét
- 10
Cách nhớ: Dũng (甬) cảm Đi (辶) Thông (通) qua đường
Thứ tự nét
Từ có chữ 通 (3)
通る
THÔNGĐi qua, chạy qua, (đề án) được thông qua, đỗ (kỳ thi) (tự động từ)
交通
GIAO THÔNGGiao thông
通う
THÔNGĐi lại thường xuyên, đi học, đi làm (学校に通う)