足TÚC
Chân
- Kun
- あし、た・りる、た・す
- On
- ソク
- Số nét
- 7
Cách nhớ: Chân (足) đá vào Mồm (口) Hạ (下) Nhân (人)
Thứ tự nét
Từ có chữ 足 (7)
足
TÚCChân
一足
NHẤT TÚCMột đôi (giày, tất)
足りる
TÚCĐủ
不足
BẤT TÚCThiếu, không đủ (睡眠~, ~する) (đọc ふそく, không phải ぶそく)
足す
TÚCCộng, thêm vào
水不足
THỦY BẤT TÚCThiếu nước
遠足
VIỄN TÚCChuyến dã ngoại, tham quan (của trường)