32Kanji N3 · 6 tuần · Unit 3249Kanji N3 · Chuyên sâu · Unit 4964Kanji N3 · Theo loại từ · Unit 64 Tập viết chữ này
職CHỨC
- Kun
- —
- On
- ショク
- Số nét
- 18
Thứ tự nét
Từ có chữ 職 (4)
職場
Nơi làm việc
職業
Nghề nghiệp
転職
Chuyển việc, đổi nghề
職員
Nhân viên (cơ quan, trường học)
Thêm ở Kanji N3 · Chuyên sâu · Unit 49 (4)
職業に就く
CHỨC NGHIỆP, TỰULàm nghề, theo một nghề nghiệp
就職
TỰU CHỨCTìm được việc, vào làm (~に就職する)
就職活動
TỰU CHỨC HOẠT ĐỘNGHoạt động tìm việc (của sinh viên)
職人
CHỨC NHÂNThợ thủ công, nghệ nhân
Thêm ở Kanji N3 · Theo loại từ · Unit 64 (1)
退職
THOÁI CHỨCNghỉ việc, thôi việc, nghỉ hưu