21Kanji N4 · Unit 2134Kanji N3 · 6 tuần · Unit 3448Kanji N3 · Chuyên sâu · Unit 4872Kanji N3 · Theo loại từ · Unit 72 Tập viết chữ này
済TẾ
Kinh tế
- Kun
- す・む、す・ます
- On
- ザイ
- Số nét
- 11
Cách nhớ: 氵 THỦY 斉 TỀ (文 VĂN+ 开 )
Thứ tự nét
Từ có chữ 済 (2)
済む
TẾXong, kết thúc (= 終わる)
経済
KINH TẾKinh tế
Thêm ở Kanji N3 · Chuyên sâu · Unit 48 (1)
経済学部
KINH TẾ HỌC BỘKhoa kinh tế
Thêm ở Kanji N3 · Theo loại từ · Unit 72 (1)
済ませる/済ます
TẾ/TẾLàm xong, hoàn tất (tha động từ)