宿TÚC
Tá túc
- Kun
- やど
- On
- シュク
- Số nét
- 11
Cách nhớ: Có Trăm (百) Người (亻) dưới Mái (宀) Nhà Trọ (宿)
Thứ tự nét
Từ có chữ 宿 (3)
宿
TÚCChỗ trọ, nhà trọ
宿題
TÚC ĐỀBài tập về nhà (~をします: Làm bài tập)
下宿
HẠ TÚCỞ trọ, nhà trọ
Thêm ở Kanji N3 · Chuyên sâu · Unit 48 (1)
合宿
HỢP TÚCTrại tập huấn (ăn ở cùng nhau để luyện tập)