切THIẾT
Cắt, thân thiết
- Kun
- き・る
- On
- セツ
- Số nét
- 4
Cách nhớ: Dùng 7 (七) thanh Đao (刀) để Cắt (切)
Thứ tự nét
Từ có chữ 切 (6)
切る
THIẾTCắt, tắt (điện, máy)
大切な
ĐẠI THIẾTQuan trọng, quý giá
切手
THIẾT THỦTem
親切な
THÂN THIẾTTốt bụng, tử tế
切符
THIẾT PHÙVé
締め切り
ĐẾ THIẾTHạn chót, hạn cuối (nộp bài, hồ sơ…)