Theo bài · Ga 1–25
Theo kỹ năng
Theo bài · Ga 26–50
Theo lộ trình
Lộ trình 6 tuầnGa 51–86
Lộ trình chuyên sâuGa 87–122
Lộ trình theo loại từGa 123–134
Cũ
Cách nhớ: Nói (口) 10 (十) lần thành Cũ (古)
古(ふる)い
CỔCũ
中(ちゅう)古(こ)車(しゃ)
TRUNG CỔ XAXe cũ, ô tô đã qua sử dụng
Ghi chú:
Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.